Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu), tải trọng hàng ≥ 07 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
5 |
2 |
Ô tô tưới nước, dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
3 |
Cần trục hoặc cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
4 |
4 |
Cần trục hoặc cần cẩu, sức nâng ≥ 16 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
4 |
5 |
Cần trục hoặc cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
4 |
6 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
4 |
7 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25m3.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
4 |
8 |
Lu bánh thép, trọng lượng ≥ 8,5 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
4 |
9 |
Lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
4 |
10 |
Lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
2 |
11 |
Lu rung, trọng lượng ≥ 25 tấn hoặc lực rung ≥ 25 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
2 |
12 |
Máy ủi, công suất ≥ 110 CV.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
2 |
13 |
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa, công suất ≥ 190 CV.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu đối với ô tô tưới nhựa. |
2 |
14 |
Máy rải cấp phối đá dăm, công suất ≥ 50 m3/h.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
2 |
15 |
Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
2 |
16 |
Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
17 |
Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
18 |
Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
19 |
Sà lan, trọng tải ≥ 250 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
20 |
Sà lan, trọng tải ≥ 400 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
21 |
Thiết bị nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
1 |
Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công tuyến - Bình Minh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Biển tròn Ø70cm |
0.32 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Biển tam giác cạnh 70cm |
0.16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Biển chữ nhật (biển I.441) KT 1300x900mm |
0.24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Biển chữ nhật KT:70x30mm |
0.08 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt chân cột bê tông đúc sẵn, TL<=50kg/cái |
10 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cột biển báo loại (dày 3m) |
0.48 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bê tông đá 1x2 M200 (đúc sẵn) |
2.039 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Ván khuôn thép |
0.272 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Ống nhựa PVC D90 nhồi vữa M125 1.8m/ống |
0.217 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vữa xi măng M125 |
1.366 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Sơn cột phản quang màu trắng |
62.618 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Sơn cột phản quang màu đỏ |
34.155 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Dây nilong phản quang trắng đỏ |
660 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt chân cột bê tông đúc sẵn, TL<=50kg/cái |
151 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đèn tín hiệu |
6 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Cung cấp Tôn dày 0.4mm làm hàng rào |
8.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Gia công hàng rào lưới thép B40 |
8.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt, tháo dỡ tôn và hàng rào lưới B40 |
102 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Thép hộp 25x25x2 |
0.04 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Thép hộp 30x30x4 |
0.023 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bulong M5x50 |
408 |
1bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Sơn phản quang |
25.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông đá 1x2 M200 chân cột |
1.386 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ván khuôn |
0.084 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Thép hình chân cột 40x40x1.6 |
0.027 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt chân cột bê tông đúc sẵn, TL<=50kg/cái |
6 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đèn tín hiệu |
0.64 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Nhân công điều tiết giao thông (nhân công 3/7) 1 ca |
220 |
ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công cầu - Bình Minh |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Biển báo I.440 (Chữ nhật KT 40x125,7cm) |
0.28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Biển báo I.441b (Chữ nhật KT 130x90cm) |
0.56 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Biển báo W.227 (Tam giác KT 70cm) |
0.28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Biển báo W.245A (Tam giác KT 70cm) |
0.28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Biển số P.125 + P.115 (Tròn KT70cm) |
0.56 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Biển số P.301b (Tròn KT70cm) |
0.28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thép hộp 16x16mm, dày 1mm |
0.001 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thép hộp 50x50mm, dày 1,2mm |
0.006 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cột đỡ biển báo, D=90mm dày 1.5mm, L=3m |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ván khuôn móng |
0.006 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bê tông móng biển báo, đá 1x2 M200 |
0.032 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Thép hình |
0.465 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Thép tròn D16 |
0.002 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thép tròn D20 |
0.423 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Thép tròn D25 |
0.021 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ống nhựa PVC D21mm |
0.077 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ecu D20 |
69.16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
ĐƯỜNG GIAO THÔNG - THỊ XÃ BÌNH TÂN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
49 |
Dọn dẹp mặt bằng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Phát quang dọn dẹp mặt bằng bãi tập kết |
158.48 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |