Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
MẪU NƯỚC SẠCH, NƯỚC ĐÓNG CHAI |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Phân tích mẫu nước sạch 10 chỉ tiêu nhóm A - QCVN 01-1:2024/BYT |
200 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NMN Trường An, NMN Hưng Đạo Vương, CNCN Trà Ôn, CNCN Tam Bình, CNCN Vũng Liêm, CNCN Cái Ngang |
365 ngày |
||
3 |
Phân tích mẫu nước sạch 99 chỉ tiêu nhóm A+B - QCVN 01-1:2024/BYT |
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NMN Trường An, NMN Hưng Đạo Vương, CNCN Trà Ôn, CNCN Tam Bình, CNCN Vũng Liêm, CNCN Cái Ngang |
365 ngày |
||
4 |
Phân tích mẫu nước đóng chai 28 chỉ tiêu nhóm A+ B – QCVN6-1-1:2010/BYT |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
CN sản xuất nước đóng chai Việt Úc |
365 ngày |
||
5 |
MẪU NƯỚC MẶT- QCVN08-2023/BTNMT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
6 |
Phân tích mẫu nước mặt theo QCVN08:2023/BTNMT (11 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Amoni, Coliform, Clo dư, DO, Tổng Ni Tơ, Tổng Phốt Pho, Chloride ) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
CNCN Cái Ngang |
365 ngày |
||
7 |
Phân tích mẫu nước mặt theo QCVN08:2023/BTNMT (7 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Amoni, Clo dư, Coliform) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
CN sản xuất nước đóng chai Việt Úc, CNCN Trà Ôn |
365 ngày |
||
8 |
Phân tích mẫu nước mặt theo QCVN08:2023/BTNMT (8 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Amoni, Clo dư, Coliform, sắt) |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
CNCN Trà Ôn |
365 ngày |
||
9 |
Phân tích mẫu nước mặt theo QCVN08:2023/BTNMT (7 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Amoni, sắt, Coliform) |
10 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NMN Trường An, NMN Hưng Đạo Vương, CNCN Tam Bình, CNCN Vũng Liêm |
365 ngày |
||
10 |
MẪU NƯỚC DƯỚI ĐẤT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Phân tích mẫu nước dưới đất -QCVN09-2023/BTNMT (12 thông số: pH, Tổng Coliform, Nitrat, Amoni, Cs permanganat , TDS, Độ cứng, Asen, Clorua, Sắt, Mangan, E.Coli) |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
CNCN Trà Ôn |
365 ngày |
||
12 |
MẪU NƯỚC THẢI- QCVN 40-2024/BTNMT |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Phân tích mẫu nước thải theo QCVN 40-2024/BTNMT (9 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Amoni, Clo dư, Coliform, Tổng Ni tơ, Tổng Phốt pho) |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
CN sản xuất nước đóng chai Việt Úc |
365 ngày |
||
14 |
Phân tích mẫu nước thải theo QCVN 40-2024/BTNMT( 7 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Amoni, Clo dư, Coliform) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
CNCN Cái Ngang, CNCN Trà Ôn |
365 ngày |
||
15 |
Phân tích mẫu nước thải theo QCVN 40-2024/BTNMT (11 thông số: pH, BOD5, COD, TSS, Amoni, Clo dư, Coliform, chì, Asen, Thủy Ngân ( Hg), Cadimi ( Cd)) |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
CNCN Cái Ngang |
365 ngày |
||
16 |
Phân tích mẫu nước thải theo QCVN 40-2024/BTNMT( 4 thông số: pH, TSS, Clo dư, Coliform) |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NMN Trường An, NMN Hưng Đạo Vương, CNCN Tam Bình |
365 ngày |