Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Voriconazol* |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 200mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
2 |
PP2500482658 |
Solifenacin succinate |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
3 |
Solifenacin succinate |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
4 |
PP2500482659 |
Solifenacin succinate |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
5 |
Solifenacin succinate |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
6 |
PP2500482660 |
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
7 |
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 150mg/15ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
8 |
PP2500482661 |
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
9 |
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
10 |
PP2500482662 |
Sắt III (dưới dạng sắt protein succinylat) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
11 |
Sắt III (dưới dạng sắt protein succinylat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg/15ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
12 |
PP2500482663 |
Deferipron |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
13 |
Deferipron |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 250mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
14 |
PP2500482664 |
Deferipron |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
15 |
Deferipron |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
16 |
PP2500482665 |
Atorvastatin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
17 |
Atorvastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
18 |
PP2500482666 |
Ezetimibe |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
19 |
Ezetimibe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
20 |
PP2500482667 |
Fenofibrat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
21 |
Fenofibrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2500 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 145mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
22 |
PP2500482668 |
Lovastatin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
23 |
Lovastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
24 |
PP2500482669 |
Pravastatin natri |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
25 |
Pravastatin natri |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
26 |
PP2500482670 |
Loperamid hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
27 |
Loperamid hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 2mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
28 |
PP2500482671 |
Clotrimazol + metronidazol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
29 |
Clotrimazol + metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 500mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Đặt âm đạo
- Dạng bào chế: Viên đặt âm đạo |
|||||||
30 |
PP2500482672 |
Ornidazol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
31 |
Ornidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Nhóm TCKT: N5
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
32 |
PP2500482673 |
Pitavastatin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
33 |
Pitavastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 1mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
34 |
PP2500482674 |
Pitavastatin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
35 |
Pitavastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 1mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên hoà tan nhanh |
|||||||
36 |
PP2500482675 |
Pitavastatin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
37 |
Pitavastatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 2mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên hoà tan nhanh |
|||||||
38 |
PP2500482676 |
Rosuvastatin + ezetimibe |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
39 |
Rosuvastatin + ezetimibe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 10mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
40 |
PP2500482677 |
Rosuvastatin + ezetimibe |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
41 |
Rosuvastatin + ezetimibe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg + 10mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
42 |
PP2500482678 |
Rosuvastatin + ezetimibe |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
43 |
Rosuvastatin + ezetimibe |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg + 10mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
44 |
PP2500482613 |
Aescin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
45 |
Aescin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
46 |
PP2500482614 |
Aescin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
47 |
Aescin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4170 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
48 |
PP2500482615 |
Aescin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
49 |
Aescin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột |
|||||||
50 |
PP2500482616 |
Diclofenac natri |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |