Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≤ 07 tấn (kèm đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu (kèm đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn) |
1 |
4 |
Máy đầm dùi (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn) |
1 |
5 |
Máy đầm bàn (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn) |
1 |
6 |
Máy hàn (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn) |
1 |
7 |
Máy đo điện trở (Sử dụng tốt. Sẵn sàng huy động cho gói thầu. Kèm theo hoá đơn) |
1 |
1 |
Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x240mm2 |
986 |
m |
||
2 |
Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công; trọng lượng cáp ≤4,5kg/m |
9.86 |
100m |
||
3 |
Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(120-240)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng |
32 |
bộ |
||
4 |
Làm và lắp đặt đầu cáp; đầu cáp khô điện áp ≤1kV, có 3 đến 4 ruột, tiết diện ruột cáp ≤240mm2 |
32 |
1đầu cáp (3 pha) |
||
5 |
Đầu cốt M240 |
32 |
cái |
||
6 |
Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤240mm2 |
3.2 |
10 đầu cốt |
||
7 |
Ống co ngót |
32 |
m |
||
8 |
Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ |
3 |
cái |
||
9 |
Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm |
0.3 |
10 mốc |
||
10 |
Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang |
3 |
cái |
||
11 |
Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm |
0.3 |
10 mốc |
||
12 |
Cát đen |
14.824 |
m3 |
||
13 |
Bảo vệ đường cáp ngầm - Rải cát đệm |
14.824 |
m3 |
||
14 |
Băng báo hiệu cáp ngầm |
68 |
m |
||
15 |
Bảo vệ đường cáp ngầm - Rải lưới ni lông |
0.136 |
100m2 |
||
16 |
Gạch làm dấu |
612 |
viên |
||
17 |
Bảo vệ đường cáp ngầm - Xếp gạch chỉ |
0.612 |
1000 viên |
||
18 |
Cát đen |
1.94 |
m3 |
||
19 |
Bảo vệ đường cáp ngầm - Rải cát đệm |
1.94 |
m3 |
||
20 |
Băng báo hiệu cáp ngầm |
8 |
m |
||
21 |
Bảo vệ đường cáp ngầm - Rải lưới ni lông |
0.016 |
100m2 |
||
22 |
Gạch làm dấu |
72 |
viên |
||
23 |
Bảo vệ đường cáp ngầm - Xếp gạch chỉ |
0.072 |
1000 viên |
||
24 |
PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP (TT12) |
||||
25 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 |
0.088 |
m3 |
||
26 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
0.0024 |
tấn |
||
27 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm |
0.018 |
tấn |
||
28 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
7.2 |
m3 |
||
29 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
0.0528 |
100m3 |
||
30 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III |
0.208 |
100m3 |
||
31 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III |
0.2608 |
100m3 |
||
32 |
ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 |
2 |
m |
||
33 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm |
0.02 |
100m |
||
34 |
ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 |
21 |
m |
||
35 |
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm |
0.21 |
100m |
||
36 |
PHẦN TRẠM BIẾP ÁP (TT12) |
||||
37 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
7.68 |
m3 |
||
38 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
7.68 |
m3 |
||
39 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III |
5.16 |
m3 |
||
40 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
1.148 |
m3 |
||
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
0.8226 |
m3 |
||
42 |
Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
1.73 |
m3 |
||
43 |
Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
0.316 |
m3 |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.014 |
tấn |
||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.0908 |
tấn |
||
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m |
0.08 |
tấn |
||
47 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.11 |
tấn |
||
48 |
Lưới thép chắn |
54.6 |
kg |
||
49 |
PHẦN CÁP NGẦM HẠ ÁP (TT12) |
||||
50 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III |
20.57 |
m3 |