Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp đắp K95 xác định chỉ tiêu thành phẩn hạt |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
2 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm đầm nén cải tiến trong phòng lớp đắp K95 |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
3 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp đắp K95 xác định chỉ tiêu chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
4 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp đắp K95 xác định chỉ tiêu CBR |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
5 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm hiện trường lớp đắp K98 xác định độ chặt của nền đường |
4 |
điểm TN |
||
6 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp đắp K98 xác định chỉ tiêu thành phẩn hạt |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
7 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường -Thí nghiệm trong phòng đầm nén lớp đắp K98 |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp đắp K98 xác định chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp đắp K98 xác định chỉ tiêu CBR |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm hiện trường lớp CPĐD loại II xác định chỉ tiêu độ chặt của nền đường |
4 |
điểm TN |
||
11 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp CPĐD loại II xác định chỉ tiêu thành phần hạt |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
12 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp CPĐD loại II xác định chỉ tiêu hàm lượng thoi dẹt |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
13 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp CPĐD loại II xác định chỉ tiêu độ mài mòn |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
14 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm đầm nèn cải tiến trong phòng lớp CPĐD loại II |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
15 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp CPĐD loại II xác định chỉ tiêu CBR |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
16 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm hiện trường lớp CPĐD loại I xác định chỉ tiêu độ chặt của nền đường |
4 |
điểm TN |
||
17 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp CPĐD loại I xác định chỉ tiêu thành phần hạt |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
18 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp CPĐD loại I xác định chỉ tiêu hàm lượng thoi dẹt |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
19 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp CPĐD loại I xác định chỉ tiêu độ mài mòn |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
20 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm đầm nèn cải tiến trong phòng lớp CPĐD loại I |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
21 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công nền đường - Thí nghiệm trong phòng lớp CPĐD loại I xác định chỉ tiêu CBR |
4 |
1 chỉ tiêu |
||
22 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm đá (10x25; 10x19; 5x10) xác định chỉ tiêu thành phần hạt |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
23 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm đá (10x25; 10x19; 5x10) xác định chỉ tiêu khối lượng riêng |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
24 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm đá (10x25; 10x19; 5x10) xác định chỉ tiêu độ hút nước |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
25 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm đá (10x25; 10x19; 5x10) xác định chỉ tiêu hàm lượng bụi sét bẩn |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
26 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm đá (10x25; 10x19; 5x10) xác định chỉ tiêu hàm lượng thoi dẹt |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
27 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm đá (10x25; 10x19; 5x10) xác định chỉ tiêu hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hóa |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
28 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm đá (10x25; 10x19; 5x10) xác định chỉ tiêu độ mài mòn |
12 |
1 chỉ tiêu |
||
29 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm bột khoáng trong bê tông nhựa xác định chỉ tiêu thành phần hạt |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
30 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm bột khoáng trong bê tông nhựa xác định chỉ tiêu hàm lượng nước |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
31 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm bột khoáng trong bê tông nhựa xác định chỉ tiêu khối lượng riêng |
6 |
1 chỉ tiêu |
||
32 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu độ kéo dài |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
33 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu nhiệt độ hóa mềm |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
34 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu nhiệt độ bắt lửa |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
35 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu độ kim lún |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
36 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu độ bám dính với đá |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
37 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu khối lượng riêng |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
38 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu lượng tổn thất sau khi đốt ở 163oC trong 5 giờ |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
39 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu tỷ lệ độ kim lún sau khi đun nóng ở 163oC trong 5 giờ với độ kim lún 250oC |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
40 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu tỷ lệ hàm lượng hòa tan trong Benzen |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu trước khi thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm nhựa đường xác định chỉ tiêu hàm lượng Paraphin |
1 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công mặt đường BTN - Khoan mẫu kiểm tra chiều dày lớp BTN |
0.48 |
1m khoan |
||
43 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công mặt đường BTN - Đo chiều dày và gia công mẫu |
8 |
Mẫu |
||
44 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm mẫu khoan BTN xác định chỉ tiêu trọng lượng riêng |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
45 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm mẫu khoan BTN xác định chỉ tiêu độ sâu vệt hằn bánh xe |
2 |
1 chỉ tiêu |
||
46 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm trên mẫu BTN trước khi rải xác định chỉ tiêu thành phần hạt |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
47 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm trên mẫu BTN trước khi rải xác định chỉ tiêu hàm lượng bitum |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công mặt đường BTN - Chế bị mẫu làm cơ sở xác định độ chặt đầm nén và độ rỗng dư mẫu BTN trước khi rải tại hiện trường |
5 |
mẫu |
||
49 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm trên mẫu BTN trước khi rải xác định chỉ tiêu độ ổn định, chỉ số dẻo, độ cứng quy ước |
5 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu thi công mặt đường BTN - Thí nghiệm trên mẫu BTN trước khi rải xác định chỉ tiêu trọng lượng riêng |
5 |
1 chỉ tiêu |