Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt bê tông |
4 |
2 |
Máy trộn bê tông |
1 |
3 |
Ô tô tải |
1 |
4 |
Máy đo cáp quang |
2 |
5 |
Máy hàn cáp quang |
2 |
1 |
Xây dựng tuyến cáp ngầm từ NAN8008/R2-N3, Xã Nghĩa Mỹ, TX Thái Hòa, Nghĩa Đàn đến Cột 386C, 500kV Mạch 1, Xã Nghĩa Mỹ, TX Thái Hòa, Nghĩa Đàn, Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Xây dựng tuyến cống bể cáp, ra kéo cáp trong cống bể |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II |
159.7793 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
53.3376 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống |
4 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống - Thành và cổ bể cáp bê tông theo YCKT TC.ĐTXD.KTGS.282 năm 2023 |
16 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 |
4 |
nắp đan |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90 |
16 |
nắp đan |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc |
4 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc |
16 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc |
4 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọc |
16 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp trên hè |
4 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đường |
16 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 |
9.8272 |
100 m/1 ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy |
2 |
1 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp |
80 |
1 nút bịt ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công |
48.9382 |
1 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
95.1455 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
1.1797 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II |
1.1797 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi |
1.078 |
1 km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi |
1 |
bộ MS |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi |
1 |
bộ ODF |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x7x6000mm) |
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Ống nhựa bảo vệ cáp PVC fi 110 (110x5x6000mm) |
982.7247 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Vận chuyển cơ giới |
Theo quy định tại Chương V |
|||
28 |
Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 120 km |
0.2218 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Xây dựng tuyến cáp ngầm từ NAN0018, BCHQS huyện Yên Thành, TT Yên Thành đến MX(NAN4011-110-kV), TBA 100kV xã Bắc Thành, Yên Thành, Yên Thành, tỉnh Nghệ An |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Xây dựng tuyến chôn trực tiếp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm |
0.9534 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan |
1.4777 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng |
30.8968 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông |
3.286 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông |
23.8225 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công |
254.8049 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II |
390.7303 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III |
13.7433 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II |
409.0099 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống |
3 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) |
14 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan) |
2 |
hố ga |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 |
31 |
nắp đan |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt cấu kiện đối với bể hè 1 tầng ống. Loại nắp đan 1 đan dọc |
3 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cống |
14 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc |
3 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông |
14 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể trên hè) |
17 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống) |
14 |
bể |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III |
131.338 |
m |
Theo quy định tại Chương V |