Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bóng đèn cho máy sinh hóa 35W |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
2 |
Dây bơm hóa chất nhu động |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
3 |
Dây bơm huyết học |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
4 |
Dung dịch phá hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
12 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
5 |
Dung dịch pha loãng dùng cho cho máy phân tích huyết học |
26 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
6 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
4 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
7 |
Dung dịch rửa máy sinh hóa |
5 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
8 |
Hóa chất định lượng Albumin |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
9 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
10 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
4 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
11 |
Hóa chất định lượng Calci |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
12 |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
7 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
13 |
Hóa chất định lượng Creatinine |
7 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
14 |
Hóa chất định lượng GGT |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
15 |
Hóa chất định lượng Glucose |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
16 |
Hóa chất định lượng GOT |
13 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
17 |
Hóa chất định lượng GPT |
13 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
18 |
Hóa chất định lượng HDL |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
19 |
Hóa chất định lượng LDL |
26 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
20 |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
21 |
Hóa chất định lượng Triglycerides |
7 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
22 |
Hóa chất định lượng Ure UV |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
23 |
Hóa chất định lượng Uric Acid |
8 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
24 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
27 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
25 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
27 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
26 |
Hóa chất nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
27 |
Hóa chất nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
28 |
Máu chuẩn dùng kiểm chuẩn máy phân tích huyết học mức cao |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
29 |
Máu chuẩn dùng kiểm chuẩn máy phân tích huyết học mức trung bình |
7 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
30 |
Ống đo tốc độ máu lắng |
1200 |
Ống |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
31 |
Sample cup 2ml |
1 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
32 |
Tets xét nghiệm nước tiểu 10 thông số |
90 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
33 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng tốc độ máu lắng |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |
|||
34 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng tốc độ máu lắng |
4 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Cao Bằng |