Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Vận hành, duy trì và bảo dưỡng hệ thống thoát nước thải năm 2026 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển <=8km |
7775 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
3 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 Tấn) kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác ...) Cự ly vận chuyển L <= 8km |
9020 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
4 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại II |
108 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
5 |
Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng ghe công suất 4CV |
0.26 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
6 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công |
124.8 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
7 |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II |
165.96 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
8 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II |
136.8 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
9 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
410.76 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
10 |
Vận hành, duy trì và bảo dưỡng hệ thống thoát nước thải năm 2027 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
11 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển <=8km |
7775 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
12 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 Tấn) kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác ...) Cự ly vận chuyển L <= 8km |
9020 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
13 |
Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng ghe công suất 4CV |
0.26 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
14 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công |
124.8 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
15 |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II |
239.39 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
16 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
239.39 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
17 |
Vận hành, duy trì và bảo dưỡng hệ thống thoát nước thải năm 2028 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
18 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển <=8km |
7775 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
19 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 Tấn) kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác ...) Cự ly vận chuyển L <= 8km |
9020 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
20 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại II |
108 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
21 |
Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng ghe công suất 4CV |
0.26 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
22 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công |
124.8 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
23 |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II |
165.96 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
24 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II |
136.8 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
25 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
410.76 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
26 |
Vận hành, duy trì và bảo dưỡng hệ thống thoát nước thải năm 2029 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
27 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển <=8km |
7775 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
28 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 Tấn) kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác ...) Cự ly vận chuyển L <= 8km |
9020 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
29 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại II |
108 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
30 |
Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng ghe công suất 4CV |
0.26 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
31 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công |
124.8 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
32 |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II |
239.39 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
33 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
239.39 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
34 |
Vận hành, duy trì và bảo dưỡng hệ thống thoát nước thải năm 2030 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
35 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,3m-0,8m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,3-0,8m và các loại cống khác có tiết diện tương đương). Cự ly vận chuyển <=8km |
7775 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
36 |
Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút bùn chân không có độ chân không cao (8 Tấn) kết hợp với các thiết bị khác (cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác ...) Cự ly vận chuyển L <= 8km |
9020 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
37 |
Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (không có hành lang, không có lối vào). Cự ly trung chuyển bùn 150m. Đô thị loại II |
108 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
38 |
Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng ghe công suất 4CV |
0.26 |
10000m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
39 |
Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công |
124.8 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
40 |
Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công. Đường kính cống 300mm÷600mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II |
165.96 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
41 |
Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm÷1000mm; H≥400mm ÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II |
118 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |
||
42 |
Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km |
391.96 |
m3 bùn |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Long Đức, tỉnh Vĩnh Long |
12 tháng |