Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500482691 |
Ketoprofen |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
2 |
Ketoprofen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Miếng |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Dùng ngoài
- Dạng bào chế: Miếng dán |
|||||||
3 |
PP2500482692 |
Ketoprofen |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
4 |
Ketoprofen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Tuýp |
- Nồng độ, hàm lượng: 2,5% x 30g
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Dùng ngoài
- Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
5 |
PP2500482693 |
Naproxen + Esomeprazol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
6 |
Naproxen + Esomeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 20mg
- Nhóm TCKT: N5
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột |
|||||||
7 |
PP2500482694 |
Aciclovir |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
8 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Tuýp |
- Nồng độ, hàm lượng: 5%/5g
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Dùng ngoài
- Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
9 |
PP2500482695 |
Aciclovir |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
10 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 800mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
PP2500482696 |
Entecavir |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
12 |
Entecavir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,05mg/1ml; 10ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
13 |
PP2500482697 |
Tranexamic acid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
14 |
Tranexamic acid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2500482698 |
Tranexamic acid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
16 |
Tranexamic acid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
17 |
PP2500482699 |
Nhôm phosphat gel |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
18 |
Nhôm phosphat gel |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 20%, 10g
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
19 |
PP2500482700 |
Lansoprazol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
20 |
Lansoprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 30mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
21 |
PP2500482701 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
22 |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: (466mg + 356mg + 20mg)/20ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
23 |
PP2500482702 |
Nhôm hydroxyd + magnesi hydroxyd + simethicon |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
24 |
Nhôm hydroxyd + magnesi hydroxyd + simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: (612mg + 800,4mg + 80mg)/15g
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
25 |
PP2500482703 |
Omeprazol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
26 |
Omeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột |
|||||||
27 |
PP2500482704 |
Esomeprazol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
28 |
Esomeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột |
|||||||
29 |
PP2500482705 |
Esomeprazol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
30 |
Esomeprazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg
- Nhóm TCKT: N3
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột |
|||||||
31 |
PP2500482706 |
Rabeprazol natri |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
32 |
Rabeprazol natri |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột |
|||||||
33 |
PP2500482707 |
Rabeprazol natri |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
34 |
Rabeprazol natri |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Nhóm TCKT: N3
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột |
|||||||
35 |
PP2500482708 |
Sucralfat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
36 |
Sucralfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 1000mg/2g
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
37 |
PP2500482709 |
Sucralfat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
38 |
Sucralfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 2000mg/10ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
39 |
PP2500482710 |
Alverin citrat + Simethicon |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
40 |
Alverin citrat + Simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
6670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 60mg + 300mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
41 |
PP2500482711 |
Kẽm |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
42 |
Kẽm |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 16mg/10ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
43 |
PP2500482712 |
Kẽm (dưới dạng Kẽm Gluconat) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
44 |
Kẽm (dưới dạng Kẽm Gluconat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
45 |
PP2500482713 |
Simethicon |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
46 |
Simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg/ml, 30ml
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
47 |
PP2500482714 |
Simethicon |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
48 |
Simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg/0,3ml x 15ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
49 |
PP2500482715 |
Ursodeoxycholic acid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
50 |
Ursodeoxycholic acid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 450mg
- Nhóm TCKT: N5
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |