Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào |
1 |
2 |
Cần cẩu/Cần trục ô tô |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
1 |
4 |
Máy đo cáp quang |
1 |
5 |
Máy đo điện trở tiếp đất |
1 |
6 |
Máy hàn sợi cáp quang |
1 |
7 |
Đầm cóc |
1 |
1 |
Trung tâm viễn thông 9 - VNPT Hà Nội |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
PHẦN ĐƯỜNG DÂY CÁP THÔNG TIN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo treo, loại cáp <=16FO |
1.53 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp <=16FO |
0.09 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống, loại cáp <=48FO |
0.15 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp quang kéo cống loại cáp >48FO |
0.15 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo, loại cáp <=50x2 |
1.151 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=50x2 |
0.03 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=100x2 |
0.431 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=200x2 |
0.226 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=500x2 |
0.723 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể, loại cáp <=1000x2 |
0.21 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Tháo dỡ tủ, hộp cáp treo trên cột tròn đơn hoặc trên tường nhà dân, loại tủ <600 x 2 (Các loại hộp cáp đồng, hộp quang ODF và Splitter) |
64 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp <= 12FO (Cáp quang cống 12FO cấp mới) |
4.777 |
km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp <= 24FO (Cáp quang cống 24FO 2 sợi trên 1 ống lỏng cấp mới) |
0.411 |
km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp <= 48FO (Cáp quang cống 48FO cấp mới) |
1.088 |
km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp > 48FO (Cáp quang cống 96FO cấp mới) |
1.79 |
km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp <= 10x2 (Cáp đồng cống 10x2x0,4 cấp mới) |
0.998 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp <= 50x2 (Cáp đồng cống 20x2x0,4 cấp mới) |
0.348 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp <= 50x2 (Cáp đồng cống 30x2x0,4 cấp mới) |
0.436 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp <= 50x2 (Cáp đồng cống 50x2x0,4 cấp mới) |
0.987 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp <= 100x2 (Cáp đồng cống 100x2x0,4 cấp mới) |
0.297 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp 300x2x0,4 (Cáp đồng cống 300x2x0,4 cấp mới) |
0.376 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp 500x2x0,4 (Cáp đồng cống 500x2x0,4 cấp mới) |
0.22 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ra, kéo, căng hãm, bảo vệ cáp đồng cống kéo treo, kéo cáp trong khuyên, loại cáp 600x2x0,4 (Cáp đồng cống 600x2x0,4 cấp mới) |
0.15 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 12FO (Cáp tận dụng lại) |
0.418 |
km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24FO (Cáp tận dụng lại) |
0.075 |
km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 48FO (Cáp tận dụng lại) |
0.075 |
km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp > 48FO (Cáp tận dụng lại) |
0.15 |
km cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 10x2x0,5 (Cáp tận dụng lại) |
0.084 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đào móng cột bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III |
0.967 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp dựng cột bê tông đôi, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới (bao gồm 2 cột đơn+ 3 gông) |
8 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp dựng cột bê tông đơn, loại cột 8m không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng cơ giới |
62 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (móng cột) |
4.248 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bê tông móng cột) |
98.508 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới |
44 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 8-12m, tháo dỡ cơ giới |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp tăng đơ lên cột bê tông để hãm dây cáp thép bện D10mm treo cáp cống |
140 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp |
70 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đo kiểm tra điện trở của đất |
70 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt |
70 |
điện cực |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Ra, kéo, căng hãm dây lụa 7 sợi gia cố cáp cống treo đảm bảo thông tin liên lạc liên tục không gián đoạn |
0.193 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt đai treo cáp D150. Chiều cao lắp đặt <=20m |
97 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt gông cáp vào cột treo cáp |
70 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp III |
7.624 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III |
0.343 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đào hố bể cáp thông tin, đất cấp II |
10.017 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đào hố bể cáp thông tin bằng máy đào, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II |
0.902 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II |
120.102 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đào đất đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III |
16.378 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |