Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm tra vật liệu nguồn |
||||
2 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào đất đắp K95 tại mỏ: |
||||
3 |
Thành phần hạt |
5 |
mẫu |
||
4 |
Giới hạn chảy, chỉ số dẻo |
5 |
mẫu |
||
5 |
Đầm nén cải tiến (PP II-D) |
5 |
mẫu |
||
6 |
Chỉ tiêu CBR |
5 |
mẫu |
||
7 |
Hàm lượng hữu cơ |
5 |
mẫu |
||
8 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu đầu vào đất đắp K98 tại mỏ: |
||||
9 |
Thành phần hạt |
5 |
mẫu |
||
10 |
Giới hạn chảy, chỉ số dẻo |
5 |
mẫu |
||
11 |
Đầm nén cải tiến (PP II-D) |
5 |
mẫu |
||
12 |
Chỉ tiêu CBR |
5 |
mẫu |
||
13 |
Hàm lượng hữu cơ |
5 |
mẫu |
||
14 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu CPĐD loại I tại mỏ: |
||||
15 |
Thành phần hạt |
5 |
mẫu |
||
16 |
Giới hạn chảy, chỉ số dẻo |
5 |
mẫu |
||
17 |
Hàm lượng hạt thoi dẹt |
5 |
mẫu |
||
18 |
Độ mài mòn LA |
5 |
mẫu |
||
19 |
Đầm nén cải tiến (PP II-D) |
5 |
mẫu |
||
20 |
Chỉ tiêu CBR |
5 |
mẫu |
||
21 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu CPĐD cho CPDD loại II tại mỏ: |
||||
22 |
Thành phần hạt |
5 |
mẫu |
||
23 |
Hàm lượng hạt thoi dẹt |
5 |
mẫu |
||
24 |
Độ mài mòn LA |
5 |
mẫu |
||
25 |
Đầm nén cải tiến (PP II-D) |
5 |
mẫu |
||
26 |
Chỉ tiêu CBR |
5 |
mẫu |
||
27 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu sử dụng cho lớp thấm bám |
||||
28 |
Độ nhớt động học ở 60°C |
4 |
mẫu |
||
29 |
Độ nhớt Say - bolt ở 50°C |
4 |
mẫu |
||
30 |
Điểm chớp cháy |
4 |
mẫu |
||
31 |
Hàm lượng nước |
4 |
mẫu |
||
32 |
Thí nghiệm trên mẫu nhựa sau chưng cất: |
||||
33 |
Độ nhớt tuyệt đối ở 60°C |
4 |
mẫu |
||
34 |
Độ kim lún |
4 |
mẫu |
||
35 |
Độ kéo dài |
4 |
mẫu |
||
36 |
Độ hoà tan trong Tricloroethylene |
4 |
mẫu |
||
37 |
Kiểm tra chất lượng vật liệu sử dụng cho lớp dính bám |
||||
38 |
Độ nhớt Say - bolt ở 50°C |
4 |
mẫu |
||
39 |
Độ ổn định lưu trữ 24h |
4 |
mẫu |
||
40 |
Độ khử nhũ |
4 |
mẫu |
||
41 |
Độ dính bám và tính chịu nước |
4 |
mẫu |
||
42 |
Hàm lượng dầu |
4 |
mẫu |
||
43 |
Thí nghiệm trên mẫu nhựa sau chưng cất: |
||||
44 |
Độ kim lún |
4 |
mẫu |
||
45 |
Độ kéo dài |
4 |
mẫu |
||
46 |
Độ hòa tan trong Trichloroethylenen |
4 |
mẫu |
||
47 |
Vật liệu nguồn BTN (lấy mẫu tại trạm trộn) |
||||
48 |
Kiểm tra Nhựa đường 60/70 |
||||
49 |
Xác định độ kim lún ở 25°C |
18 |
mẫu |
||
50 |
Xác định độ kim lún PI |
18 |
mẫu |