Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đầm đất cầm tay.
Nhà thầu phải:
+ Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu;
+ Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV;
+ Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai;
Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc không đính kèm tài liệu chứng minh một trong các thông tin đó thì sẽ bị đánh giá “không đạt” của thiết bị kê khai đó. (Sau khi BMT đã yêu cầu bổ sung, làm rõ) |
2 |
2 |
Máy gia nhiệt D630mm.
Nhà thầu phải:
+ Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu;
+ Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV;
+ Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai;
Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc không đính kèm tài liệu chứng minh một trong các thông tin đó thì sẽ bị đánh giá “không đạt” của thiết bị kê khai đó. (Sau khi BMT đã yêu cầu bổ sung, làm rõ) |
2 |
3 |
Máy bơm nước.
Nhà thầu phải:
+ Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu;
+ Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV;
+ Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai;
Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc không đính kèm tài liệu chứng minh một trong các thông tin đó thì sẽ bị đánh giá “không đạt” của thiết bị kê khai đó. (Sau khi BMT đã yêu cầu bổ sung, làm rõ) |
1 |
4 |
Máy nén khí: Năng suất máy≥360 m3/h.
Nhà thầu phải:
+ Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu;
+ Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV;
+ Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai;
Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc không đính kèm tài liệu chứng minh một trong các thông tin đó thì sẽ bị đánh giá “không đạt” của thiết bị kê khai đó. (Sau khi BMT đã yêu cầu bổ sung, làm rõ) |
1 |
5 |
Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình.
Nhà thầu phải:
+ Có chứng nhận kiểm định đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu
+ Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu;
+ Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV;
+ Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai;
Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc không đính kèm tài liệu chứng minh một trong các thông tin đó thì sẽ bị đánh giá “không đạt” của thiết bị kê khai đó. (Sau khi BMT đã yêu cầu bổ sung, làm rõ) |
2 |
6 |
Máy đào: Dung tích gầu≥0,8 m3.
Nhà thầu phải:
+ Có chứng nhận kiểm định đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu
+ Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu;
+ Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV;
+ Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai;
Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc không đính kèm tài liệu chứng minh một trong các thông tin đó thì sẽ bị đánh giá “không đạt” của thiết bị kê khai đó. (Sau khi BMT đã yêu cầu bổ sung, làm rõ) |
1 |
7 |
Ô tô tự đổ: Tải trọng ≥7 tấn.
Nhà thầu phải:
+ Có chứng nhận kiểm định đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu
+ Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu;
+ Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV;
+ Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai;
Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc không đính kèm tài liệu chứng minh một trong các thông tin đó thì sẽ bị đánh giá “không đạt” của thiết bị kê khai đó. (Sau khi BMT đã yêu cầu bổ sung, làm rõ) |
2 |
8 |
Cần cẩu: Sức nâng ≥6 tấn.
Nhà thầu phải:
+ Có chứng nhận kiểm định đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu
+ Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu;
+ Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV;
+ Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai;
Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc không đính kèm tài liệu chứng minh một trong các thông tin đó thì sẽ bị đánh giá “không đạt” của thiết bị kê khai đó. (Sau khi BMT đã yêu cầu bổ sung, làm rõ) |
2 |
1 |
Phần xây dựng |
||||
2 |
Phần đào đắp - Tuyến ống |
||||
3 |
Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ. Khe rộng ≤1cm, sâu ≤4cm |
112.6 |
10m |
||
4 |
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc ≤ 5cm |
0.072 |
100m2 |
||
5 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
88.64 |
m3 |
||
6 |
Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III |
20.538 |
100m3 |
||
7 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
6.907 |
100m3 |
||
8 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
9.683 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV |
0.895 |
100m3 |
||
10 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV |
0.895 |
100m3/km |
||
11 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III |
10.856 |
100m3 |
||
12 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III |
10.856 |
100m3/km |
||
13 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III |
0.471 |
100m3 |
||
14 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính khối lượng đắp bằng 1/3 khối lượng đào) |
0.157 |
100m3 |
||
15 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III |
0.314 |
100m3 |
||
16 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III |
0.314 |
100m3/km |
||
17 |
Công tác bê tông |
||||
18 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 |
7.962 |
m3 |
||
19 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
26.423 |
m3 |
||
20 |
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 |
2.461 |
m3 |
||
21 |
Công tác ván khuôn |
||||
22 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.118 |
100m2 |
||
23 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm |
1.811 |
100m2 |
||
24 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
0.115 |
100m2 |
||
25 |
Công tác cốt thép |
||||
26 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm |
2.124 |
tấn |
||
27 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
1.522 |
tấn |
||
28 |
Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che |
0.773 |
tấn |
||
29 |
Công tác khác |
||||
30 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
20 |
cấu kiện |
||
31 |
Dầm đỡ ống qua suối |
||||
32 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II |
0.626 |
100m3 |
||
33 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
2.112 |
m3 |
||
34 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II |
21.12 |
100m |
||
35 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 |
2.112 |
m3 |
||
36 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
6.84 |
m3 |
||
37 |
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 |
2 |
m3 |
||
38 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.101 |
100m2 |
||
39 |
Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.18 |
100m2 |
||
40 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm |
0.211 |
tấn |
||
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m |
0.113 |
tấn |
||
42 |
Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạn |
3.18 |
tấn |
||
43 |
Dầm thép đỡ ống (Thép dầm I600x200x11x17) |
30 |
m |
||
44 |
Gia công hệ khung dàn |
1.282 |
tấn |
||
45 |
Bulon M20x450 |
16 |
bộ |
||
46 |
Bulon M16x50 |
36 |
bộ |
||
47 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
83.11 |
m2 |
||
48 |
Thi công móng cấp phối đá dăm, Độ chặt yêu cầu K ≥ 0,95 đầm nén tiêu chuẩn, Lớp dưới |
0.503 |
100m3 |
||
49 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II |
0.626 |
100m3 |
||
50 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II |
0.626 |
100m3/km |