Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy dán cạnh |
1 |
2 |
Máy ép nhiệt lực ép lớn hơn ≥ 100 Tấn |
1 |
3 |
Máy cưa bàn trượt |
1 |
1 |
Cáp loa 2x1,5 mm2 |
400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Ống nhựa cứng D20 ( đi nổi 100%) |
400 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Camera |
Theo quy định tại Chương V |
|||
4 |
Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E |
1915 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Ống nhựa cứng D20 ( đi nổi 100%) |
1680 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Dây điện từ nguồn UPS đến switch poe tầng 1 cu/pvc 3x(1x2,5)mm2 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Báo động chống đột nhập |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Nút bấm khẩn cấp khẩn cấp |
3.2 |
5 nút |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
còi và đèn báo |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Dây CU/PVC/PVC 2x0,75mm2 |
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Dây CU/PVC/PVC 4x0,75mm2 |
250 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Ống nhựa cứng D20( đi nổi 100%) |
450 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Mạng Lan thoại |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Thang cáp 300x100 dầy 1,2mm ( thép sơn tĩnh điện) bao gồm cả nắp |
25 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Máng 200X100, dầy 1,2mm( thép sơn tĩnh điện), bao gồm cả nắp |
130 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Máng 100X100; dầy 1,2mm( thép sơn tĩnh điện) |
13 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Máng nhựa nổi 60X40, |
52 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Ống nhựa cứng D20 |
670 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Ống nhựa mềm D20 |
380 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
ống HDPE 65/50 |
110 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Ổ cắm nổi 3 lỗ (2 LAN RJ45 CAT6 + 1 VOIP RJ45 CAT5E) |
66 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Ổ CẮM ÂM TƯỜNG 1 LỖ ( 1 LAN RJ45 CAT6) |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lắp đặt đế âm |
82 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cáp mạng 4 đôi UTP CAT6 (LAN) |
6300 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cáp mạng 4 đôi UTP CAT5E (VOIP) |
3040 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cáp mạng 2 core (LAN) |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Cáp mạng 25 đôi |
360 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Dây nhảy quang dài 3m (LAN) |
10 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Dây nhảy CAT6 dài 2.1m (LAN) |
270 |
sợi |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Hệ thống điện (điện ổ cắm) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Phần chiếu sáng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
32 |
Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 phím 10A/220V , lắp chìm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi có cực nối đất 16A/220V, âm tường |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi có cực nối đất 16A/220V, gắn vách bàn làm việc |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Hệ thống Cấp thoát nước (bao gồm cung cấp, lắp đặt và thi công hoàn thiện đồng bộ theo đúng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
36 |
Cấp nước |
Theo quy định tại Chương V |
|||
37 |
Chậu bếp đôi (đã bao gồm vòi chậu) |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
tê d= 25 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
cút nhựa PPR d =25 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
cút nhựa PPR d =20 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
cút ren trong PPR d =20 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm |
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm (ống nước nóng) |
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm |
0.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm |
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Thoát nước |
Theo quy định tại Chương V |
|||
47 |
tê chếch (Y THU) D90x60 |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
cút chếch (1350) D90 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
cút chếch (1350) D60 |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
bịt thông tắc D90 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |