Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500488455 |
Piracetam + Cinnarizin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
2 |
Piracetam + Cinnarizin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 400mg + 25mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
3 |
PP2500488456 |
Piracetam + Vincamin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
4 |
Piracetam + Vincamin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 400mg + 20mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
5 |
PP2500488457 |
Selen + Crom + vitamin C |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
6 |
Selen + Crom + vitamin C |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 25mcg + 50mcg + 50mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
7 |
PP2500488458 |
Vincamin + Rutin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
8 |
Vincamin + Rutin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg + 40mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
9 |
PP2500488400 |
Ceftazidim + avibactam |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
10 |
Ceftazidim + avibactam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
30 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 2g + 0,5g
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
11 |
PP2500488401 |
Tenofovir (TDF) |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
12 |
Tenofovir (TDF) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
16670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 300mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
13 |
PP2500488402 |
Tenofovir alafenamid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
14 |
Tenofovir alafenamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
15 |
PP2500488403 |
Tenofovir alafenamid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
16 |
Tenofovir alafenamid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
17 |
PP2500488404 |
Dutasterid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
18 |
Dutasterid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
19 |
PP2500488405 |
Dutasterid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
20 |
Dutasterid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
21 |
PP2500488406 |
Tamsulosin hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
22 |
Tamsulosin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,4mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
23 |
PP2500488407 |
Ivabradin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
24 |
Ivabradin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
13330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
25 |
PP2500488408 |
Acenocoumarol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
26 |
Acenocoumarol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
33330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 1mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
27 |
PP2500488409 |
Acenocoumarol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
28 |
Acenocoumarol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 4mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
29 |
PP2500488410 |
Clopidogrel |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
30 |
Clopidogrel |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
16670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 75mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
31 |
PP2500488411 |
Rivaroxaban |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
32 |
Rivaroxaban |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên hoà tan nhanh |
|||||||
33 |
PP2500488412 |
Rivaroxaban |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
34 |
Rivaroxaban |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 15mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên hoà tan nhanh |
|||||||
35 |
PP2500488413 |
Natri clorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
36 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
330 |
Chai/Lọ/Ống/Bình |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,9% x 100ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Xịt mũi
- Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi |
|||||||
37 |
PP2500488414 |
Travoprost |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
38 |
Travoprost |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
170 |
Chai/Lọ/Ống/Bình |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mcg/ml x 2,5ml
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Nhỏ mắt
- Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt |
|||||||
39 |
PP2500488415 |
Betahistin dihydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
40 |
Betahistin dihydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
16670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 24mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
41 |
PP2500488416 |
Fluticason propionat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
42 |
Fluticason propionat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
330 |
Chai/Lọ/Ống/Bình |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/ liều x 60 liều
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Xịt mũi
- Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi |
|||||||
43 |
PP2500488417 |
Levosulpirid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
44 |
Levosulpirid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
45 |
PP2500488418 |
Risperidon |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
46 |
Risperidon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 2mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên hoà tan nhanh |
|||||||
47 |
PP2500488419 |
Sulpirid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
48 |
Sulpirid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
49 |
PP2500488420 |
Amitriptylin |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
50 |
Amitriptylin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |