Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
số (1) Phương tiện, thiết bị thi công nạo vét: Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng
phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng nạo vét
trong 01 ngày ≥ 1.220m3. |
1 |
2 |
số (1) Phương tiện, thiết bị thi công vận chuyển đi nhận chìm ở biển: Nhà thầu phải chứng minh có đủ số lượng phương tiện, thiết bị với tổng năng suất thi công đáp ứng yêu cầu khối lượng vận chuyển đi đổ trong 01 ngày ≥ 1.220m3 |
1 |
3 |
- số (1) Thiết bị giám sát:Tất cả các phương tiện tham gia thi công nạo vét và vận chuyển
đi đổ phải lắp đặt thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 57/2024/
NĐ-CP ngày 20/5/2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước
cảng biển và vũng nước đường thủy nội địa và Thông tư quy định về hoạt động nạo vét
trong vũng nước cảng biển tại số 43/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ Giao
thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng). |
1 |
4 |
- số (01) Máy định vị vệ tinh DGPS |
1 |
5 |
- số (1) Thiết bị khảo sát: Phải có thiết bị khảo sát dưới nước để phục vụ đo đạc, kiểm tra nội bộ |
1 |
1 |
Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển - Đoạn ngoài (1) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Thi công nạo vét |
1191.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển 24,0km |
1191.5 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển - Đoạn ngoài (2) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
5 |
Thi công nạo vét |
18945.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển 24,0km |
18945.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển - Đoạn giữa (1) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Thi công nạo vét |
123.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển 25,0km |
123.9 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển - Đoạn giữa (2) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Thi công nạo vét |
3390.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển 25,0km |
3390.8 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Thi công nạo vét và vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển - Đoạn trong |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Thi công nạo vét |
753.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cự ly vận chuyển chất nạo vét đi nhận chìm ngoài biển 26,5km |
753.1 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |