Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Loại thiết bị: Máy đào 0,40 m3
Đặc điểm: Dùng để đào đất, còn hoạt động tốt |
6 |
2 |
Loại thiết bị: Máy ủi 110 CV
Đặc điểm: Dùng để san gạt đất, còn hoạt động tốt |
2 |
1 |
Tuyến kênh C2 thôn Đan Giáp (trên địa bàn xã Thanh Giang) |
||||
2 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
5.9889 |
100m3 |
||
3 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
2.3956 |
100m3 |
||
4 |
Tuyến kênh C2 Phù Tải 1 (trên địa bàn xã Thanh Giang) |
||||
5 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
7.5159 |
100m3 |
||
6 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
3.0064 |
100m3 |
||
7 |
Tuyến Kênh dẫn từ nhà ông Trinh đến nhà ông Biên (trên địa bàn xã Hồng Phong) |
||||
8 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
18.0868 |
100m3 |
||
9 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
7.2347 |
100m3 |
||
10 |
Tuyến kênh máng cấp 1 trạm Vĩnh Mõ ( trên địa bàn xã Lê Hồng) |
||||
11 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
27.3003 |
100m3 |
||
12 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
10.9201 |
100m3 |
||
13 |
Tuyến máng tiêu thôn Thủ Pháp đến Bích Thủy (trên địa bàn xã Đoàn Kết) |
||||
14 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
21.376 |
100m3 |
||
15 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
8.5504 |
100m3 |
||
16 |
Tuyến kênh N1-1 TB Hoàng Tường (trên địa bàn xã Tân Trào) |
||||
17 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
2.9192 |
100m3 |
||
18 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
1.1677 |
100m3 |
||
19 |
Tuyến kênh N1-1 TB An Xá (trên địa bàn xã Tân Trào) |
||||
20 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
15.0967 |
100m3 |
||
21 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
6.0387 |
100m3 |
||
22 |
Tuyến kênh tiêu Đông Viên (trên địa bàn xã Ngô Quyền) |
||||
23 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
12.2795 |
100m3 |
||
24 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
4.9118 |
100m3 |
||
25 |
Tuyến kênh tiêu ra sông cầu Cốc(trên địa bàn xã Ngô Quyền) |
||||
26 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
68.0453 |
100m3 |
||
27 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
27.2181 |
100m3 |
||
28 |
Tuyến kênh giữa đồng thông Đỗ Thượng (trên địa bàn xã Phạm Kha) |
||||
29 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
5.8757 |
100m3 |
||
30 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
2.3503 |
100m3 |
||
31 |
Tuyến kênh từ nhà xe tang đến nhà ông Hoà (trên địa bàn xã Phạm Kha) |
||||
32 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
10.8925 |
100m3 |
||
33 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
4.357 |
100m3 |
||
34 |
Tuyến kênh thôn La Xá (trên địa bàn xã Thanh Tùng) - 2 tuyến |
||||
35 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
12.0675 |
100m3 |
||
36 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
4.827 |
100m3 |
||
37 |
Tuyến máng tưới tiêu từ khu dân cư thôn Đào Lâm (trên địa bàn xã Đoàn Tùng) |
||||
38 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
18.282 |
100m3 |
||
39 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
7.3128 |
100m3 |
||
40 |
Tuyến Kênh tiêu TB Thọ Xuyên từ bờ cây đến giáp Lê Hồng (trên địa bàn xã Lam Sơn) |
||||
41 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
10.0972 |
100m3 |
||
42 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
4.0389 |
100m3 |
||
43 |
Máng tưới tiêu cửa hàng + hố hút TB Quán Tư (trên địa bàn thị trấn Thanh Miện) |
||||
44 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
16.7804 |
100m3 |
||
45 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
6.7122 |
100m3 |
||
46 |
Máng tiêu từ mả óc đến quai ông Quyết (trên địa bàn thị trấn Thanh Miện) |
||||
47 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
14.5692 |
100m3 |
||
48 |
Đào san đất trong phạm vi ≤70m - Cấp đất I |
5.8277 |
100m3 |
||
49 |
Tuyến kênh từ chợ Khoái đi Phú Mễ (trên địa bàn xã Tứ Cường) |
||||
50 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II |
17.3359 |
100m3 |