Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào dung tích gàu tối thiểu 0,4m3 |
1 |
2 |
Máy lu, tối thiểu 16T |
1 |
3 |
Búa căn khí nén |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L |
2 |
5 |
Ô tô tự đổ tải trọng tối thiểu 10T |
1 |
6 |
Máy ủi |
1 |
1 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I |
32.6662 |
100m3 |
||
2 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (Vận chuyển đổ đi 50% sau khi trừ tận dụng để đắp mương) |
16.3332 |
100m3 |
||
3 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (Vận chuyển tiếp 2km, tổng cự ly vận chuyển là 3km) |
16.3332 |
100m3 |
||
4 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
132.23 |
m3 |
||
5 |
Mua đất đắp nền K95. Nguồn mua: Mỏ đất Núi Đậu, xã Minh Đức, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên (Cự ly vận chuyển: 46km. Tham khảo thông báo giá VLXD tỉnh Thái Nguyên, tháng 3 năm 2025) |
3121.3085 |
m3 |
||
6 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km (Vận chuyển 1km đầu, đường loại 3) |
355.8291 |
10m3/1km |
||
7 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (Vận chuyển 2km tiếp theo, đường loại 3) |
355.8291 |
10m3/1km |
||
8 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (Vận chuyển 7km tiếp theo trong phạm vi 10km, đường loại 2, hệ số 0,68) |
355.8291 |
10m3/1km |
||
9 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km (Vận chuyển tiếp 36km, đường loại 2, hệ số vận chuyển 0,68, tổng cự ly vận chuyển là 46km) |
355.8291 |
10m3/1km |
||
10 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
4.3955 |
100m3 |
||
11 |
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
39.5598 |
100m3 |
||
12 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, độ chặt yêu cầu K >= 0,95 |
6.2803 |
100m3 |
||
13 |
Rải lớp bao bạt dứa chống mất nước bê tông |
4186.8878 |
m2 |
||
14 |
Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (sửa đổi theo ĐM 08/2025/TT-BXD) |
753.6398 |
m3 |
||
15 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
181.3394 |
m3 |
||
16 |
Rải lớp bao bạt dứa chống mất nước bê tông |
3626.7866 |
m2 |
||
17 |
Bê tông thương phẩm đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 |
544.0181 |
m3 |
||
18 |
Ván khuôn bê tông đáy mương |
7.5181 |
100m2 |
||
19 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 |
1234.378 |
m3 |
||
20 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
152.1952 |
m3 |
||
21 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
7.1024 |
tấn |
||
22 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
13.8359 |
100m2 |
||
23 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
6362.6058 |
m2 |
||
24 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 |
12.0213 |
m3 |
||
25 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm |
1.6462 |
tấn |
||
26 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột |
1.6704 |
100m2 |
||
27 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg |
574 |
1 cấu kiện |
||
28 |
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II |
0.4044 |
100m3 |
||
29 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
10.435 |
m3 |
||
30 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.1043 |
100m3 |
||
31 |
Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình |
1.5374 |
m3 |
||
32 |
Rải bao bạt dứa chống mất nước bê tông |
30.7476 |
m2 |
||
33 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 |
6.1495 |
m3 |
||
34 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.1018 |
100m2 |
||
35 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 |
12.5532 |
m3 |
||
36 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 |
1.4566 |
m3 |
||
37 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.1428 |
100m2 |
||
38 |
Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 |
46.7068 |
m2 |
||
39 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 |
41.8704 |
m3 |
||
40 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn |
7.7971 |
tấn |
||
41 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
2.4062 |
100m2 |
||
42 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu |
494 |
1 cấu kiện |