Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500482830 |
Nabumeton |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
2 |
Nabumeton |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 1000mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
3 |
PP2500482831 |
Nefopam hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
4 |
Nefopam hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg/2ml
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
5 |
PP2500482832 |
Paracetamol + tramadol hydroclorid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
6 |
Paracetamol + tramadol hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 325mg + 37,5mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
7 |
PP2500482833 |
Leflunomid |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
8 |
Leflunomid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
9 |
PP2500482834 |
Acetylcystein |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
10 |
Acetylcystein |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
170 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 2g/10ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
11 |
PP2500482835 |
Glutathion |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
12 |
Glutathion |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
250 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 600mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
13 |
PP2500482836 |
Glutathion |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
14 |
Glutathion |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
250 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 600mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
15 |
PP2500482837 |
Glutathion |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
16 |
Glutathion |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
250 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 1200mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
17 |
PP2500482838 |
Glutathion |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
18 |
Glutathion |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
250 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 900mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Tiêm
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
19 |
PP2500482839 |
Methotrexat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
20 |
Methotrexat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
21 |
PP2500482840 |
Pramipexol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
22 |
Pramipexol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,52mg
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
23 |
PP2500482841 |
Mometason furoat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
24 |
Mometason furoat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
330 |
Tuýp |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,1% x 15g
- Nhóm TCKT: N2
- Đường dùng: Dùng ngoài
- Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
25 |
PP2500482842 |
Mometason furoat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
26 |
Mometason furoat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
80 |
Chai/Lọ/Ống/Bình |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/liều x 140 liều
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Xịt mũi
- Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi |
|||||||
27 |
PP2500482843 |
Mometason furoat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
28 |
Mometason furoat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
80 |
Chai/Lọ/Ống/Bình |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/liều xịt x 120 liều
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Xịt mũi
- Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi |
|||||||
29 |
PP2500482844 |
Mometason furoat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
30 |
Mometason furoat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
80 |
Chai/Lọ/Ống/Bình |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mcg/liều xịt x 60 liều
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Xịt mũi
- Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi |
|||||||
31 |
PP2500482845 |
Alverin citrat + Simethicon |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
32 |
Alverin citrat + Simethicon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
6670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg + 100mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
33 |
PP2500482846 |
Bisacodyl |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
34 |
Bisacodyl |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
16670 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 5mg
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột |
|||||||
35 |
PP2500482847 |
Macrogol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
36 |
Macrogol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 10g
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
37 |
PP2500482848 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
38 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: (19g + 7g)/118ml; 133ml
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Thụt trực tràng
- Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng |
|||||||
39 |
PP2500482849 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
40 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
- Nồng độ, hàm lượng: (21,41g +7,89g)/133ml; 133ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Thụt trực tràng
- Dạng bào chế: Thuốc thụt hậu môn/trực tràng |
|||||||
41 |
PP2500482850 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
42 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: (7,2g + 2,7g)/15ml; 45ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
43 |
PP2500482851 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
44 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: (7,2g + 2,7g)/15ml; 90ml
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
45 |
PP2500482852 |
Mononatri phosphat dihydrat + Dinatri phosphat dodecahydrat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
46 |
Mononatri phosphat dihydrat + Dinatri phosphat dodecahydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
830 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: (542mg + 240mg)/ml x 45ml
- Nhóm TCKT: N1
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
|||||||
47 |
PP2500482853 |
Sorbitol |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
48 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1670 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
- Nồng độ, hàm lượng: 5g
- Nhóm TCKT: N4
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
49 |
PP2500482854 |
Trimebutin maleat |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình |
1 ngày |
5 ngày |
||||||||||
50 |
Trimebutin maleat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3330 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 200mg
- Nhóm TCKT: N3
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |