Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ: Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Ô tô có gắn cẩu hoặc cần cẩu hoặc cẩu tự hành: Còn sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy phát điện: Còn sử dụng tốt |
1 |
4 |
Phòng thí nghiệm điện chuyên ngành điện: Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành điện. Trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm trạm biến áp với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của cơ quan có thẩm quyền về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành điện |
1 |
1 |
1. Tuyến sát hạch lái xe đi ngã tư Thá |
Tiêu đề |
|||
2 |
Đèn chiếu sáng đi ngầm- nguồn điện lưới |
Tiêu đề |
|||
3 |
Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H<2m |
1 |
1 tủ |
||
4 |
Lắp dựng cột thép bát giác liền cần 8m |
68 |
cột |
||
5 |
Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x675 |
68 |
bộ |
||
6 |
Lắp đặt đèn LED 90W |
68 |
1 bộ |
||
7 |
Công tơ 3fa đo đếm |
1 |
cái |
||
8 |
Lắp đặt công tơ 3fa đo đếm |
1 |
1 cái |
||
9 |
Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 |
884 |
m |
||
10 |
Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ trọng lượng cáp ≤2kg/m |
8.84 |
100m |
||
11 |
Cáp ngầm hạ áp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 |
2377 |
m |
||
12 |
Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ trọng lượng cáp ≤1kg/m |
23.77 |
100m |
||
13 |
Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC/3x1,5mm2 |
6.46 |
100m |
||
14 |
Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 |
3260 |
m |
||
15 |
Lắp bảng điện cửa cột |
68 |
cái |
||
16 |
Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe |
68 |
cái |
||
17 |
Đầu cốt đồng M25 |
8 |
cái |
||
18 |
Đầu cốt đồng M10 |
682 |
cái |
||
19 |
Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm2 |
69 |
10 đầu cốt |
||
20 |
Đầu cáp hạ thế 4x25mm2 |
1 |
bộ |
||
21 |
Đầu cáp hạ thế 4x10mm2 |
136 |
bộ |
||
22 |
Làm đầu cáp ngầm |
137 |
1 đầu cáp |
||
23 |
Luồn cáp ngầm cửa cột |
136 |
đầu cáp |
||
24 |
Làm tiếp địa cho cột điện |
68 |
1 cọc |
||
25 |
Đánh số cột thép |
6.8 |
10 cột |
||
26 |
Băng dính cách điện |
1 |
cuộn |
||
27 |
Tiếp địa lặp lại cột thép bát giác |
Tiêu đề |
|||
28 |
Cọc tiếp địa L63x63x6 |
36 |
cọc |
||
29 |
Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; cấp đất II |
3.6 |
10 cọc |
||
30 |
Thép mạ kẽm nhúng nóng |
41.648 |
kg |
||
31 |
Lắp đặt tiếp địa cột điện; kích thước ≤ Ø10 (≤ 25x3) mm |
0.416 |
100kg |
||
32 |
Dây đồng mềm M10 |
13.5 |
m |
||
33 |
Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp trọng lượng cáp ≤1kg/m |
0.135 |
100m |
||
34 |
Đầu cốt đồng M10 |
18 |
cái |
||
35 |
Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤25mm2 |
1.8 |
10 đầu cốt |
||
36 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
2.52 |
m3 |
||
37 |
Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.025 |
100m3 |
||
38 |
Tiếp địa tủ chiếu sáng |
Tiêu đề |
|||
39 |
Cọc tiếp địa L63x63x6 |
4 |
cọc |
||
40 |
Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; cấp đất II |
0.4 |
10 cọc |
||
41 |
Thép mạ kẽm nhúng nóng |
4.628 |
kg |
||
42 |
Lắp đặt tiếp địa cột điện; kích thước ≤ Ø10 (≤ 25x3) mm |
0.046 |
100kg |
||
43 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
2.1 |
m3 |
||
44 |
Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.021 |
100m3 |
||
45 |
Móng cột bát giác liền cần 8m |
Tiêu đề |
|||
46 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II |
0.413 |
100m3 |
||
47 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
2.176 |
m3 |
||
48 |
Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 |
43.52 |
m3 |
||
49 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II |
0.435 |
100m3 |
||
50 |
Móng tủ điều khiển chiếu sáng |
Tiêu đề |