Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xáng cạp (Máy đào gầu dây đặt trên ponton) có tổng dung tích gầu ≥ 4,6 m3 và tàu kéo phù hợp
Kèm theo thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ (kèm hồ sơ thiết bị giám sát nạo vét) |
1 |
2 |
Sà lan vận chuyển tự hành hoặc tổ hợp ponton và tàu kéo đáp ứng tổng tải trọng ≥ 3.200T
Kèm theo thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ (kèm hồ sơ thiết bị giám sát nạo vét) |
2 |
3 |
Tàu bơm hút công suất ≥ 585 CV
Kèm theo thiết bị giám sát nạo vét theo đúng quy định tại Nghị định số 159/2018/NĐ-CP ngày 28/11/2018 của Chính phủ (kèm hồ sơ thiết bị giám sát nạo vét) |
1 |
4 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
2 |
5 |
Máy đo sâu hồi âm |
1 |
6 |
Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình |
1 |
7 |
Máy định vị vệ tinh |
1 |
1 |
Thi công nạo vét vận chuyển, hút phun lên bãi chứa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu dây đến cao độ thiết kế |
1219.844 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Vận chuyển bùn đất đi đổ |
1219.844 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Phun hút lên bãi đổ |
1219.844 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đê bao, đê ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
6 |
Đê bao loại 1 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
- Đất đào |
204.635 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
- Đắp đất đê bao |
204.635 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
- Bạt nhựa PE dày 0,3mm |
93.838 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đê bao loại 2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
- Đất đào |
65.834 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
- Đắp đất đê bao |
65.834 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
- Bạt nhựa PE dày 0,3mm |
18.263 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đê ngăn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
- Đất đào |
11.238 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
- Đắp đất đê ngăn |
11.238 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
- Bạt nhựa PE dày 0,3mm |
9.37 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Cửa trà, cửa xả |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Cửa tràn CT |
Theo quy định tại Chương V |
|||
20 |
- Cừ tràm D=8-10cm. L=4,5m |
25.722 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
- Đá hộc |
80.949 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
- Vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/m |
1.224 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
- Thép tròn Þ6 |
0.033 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cửa xả CX |
Theo quy định tại Chương V |
|||
25 |
- Cừ tràm D=8-10cm. L=4,5m |
29.244 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
- Đá hộc |
117.7 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
- Vải địa kỹ thuật cường độ 25kN/m |
1.587 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
- Thép tròn Þ6 |
0.038 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Mốc quan trắc lún, mốc quan trắc di động ngang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
30 |
Mốc quan trắc lún |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Thép tấm d5 |
78.48 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Ống thép STK D21x2.4mm |
33.04 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Ống thép STK D60x2.2mm |
10 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Gia công thép ống + thép tấm |
0.122 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Ống nhựa uPVC D90 |
34 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Măng sông uPVC D90 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Nắp nhựa uPVC D90 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Cát hạt mịn |
0.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt ống kiểm tra D90 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 10 |
11 |
chu kỳ đo |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Mốc quan trắc chuyển vị ngang |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Cọc gỗ 10x10cm, dài 8m |
12 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ |
24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đóng cọc gỗ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I |
0.96 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đo chuyển vị ngang |
13 |
chu kỳ đo |
Theo quy định tại Chương V |