Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 5T, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
1 |
2 |
Máy trộn bê tông ≥ 250l |
1 |
1 |
Hạng mục: Sửa chữa tầng 2 và xây mới tầng 3 trụ sở Đảng Ủy |
||||
2 |
Tháo tấm lợp tôn |
3.0327 |
100m2 |
||
3 |
Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ |
1.2989 |
tấn |
||
4 |
Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép |
1.8932 |
m3 |
||
5 |
Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép |
7.7487 |
m3 |
||
6 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm |
17.8917 |
m3 |
||
7 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
33.431 |
m2 |
||
8 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
10.887 |
m2 |
||
9 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
1 |
bộ |
||
10 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa |
1 |
bộ |
||
11 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) |
4 |
bộ |
||
12 |
Tháo dỡ trần thạch cao |
48.2492 |
m2 |
||
13 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
7.155 |
m2 |
||
14 |
Phá dỡ nền gạch lát |
16.09 |
m2 |
||
15 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
18.024 |
m2 |
||
16 |
Tháo dỡ 13 bậc thang sắt thăm mái |
13 |
bậc |
||
17 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại |
4.1108 |
m3 |
||
18 |
Xúc vật liệu thải bằng máy |
0.3818 |
100m3 |
||
19 |
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống |
42.2908 |
m3 |
||
20 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
42.2908 |
m3 |
||
21 |
Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T |
42.2908 |
m3 |
||
22 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
485.293 |
m2 |
||
23 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan <=20cm |
144 |
lỗ khoan |
||
24 |
Keo sika lỗ khoan |
144 |
lỗ khoan |
||
25 |
Tưới keo sika chân cột |
26 |
Cột |
||
26 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật |
0.929 |
100m2 |
||
27 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.1348 |
tấn |
||
28 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
1.2906 |
tấn |
||
29 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, M250, PCB30 |
5.6166 |
m3 |
||
30 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, M75 |
46.4456 |
m3 |
||
31 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, M75 |
10.8399 |
m3 |
||
32 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, M75 |
4.9425 |
m3 |
||
33 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, M75 |
7.9376 |
m3 |
||
34 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
1.0319 |
100m2 |
||
35 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m |
1.7732 |
100m2 |
||
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.4696 |
tấn |
||
37 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m |
1.7057 |
tấn |
||
38 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m |
0.4276 |
tấn |
||
39 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m |
1.7257 |
tấn |
||
40 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, M250, PCB40 |
31.1482 |
m3 |
||
41 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường |
0.1763 |
100m2 |
||
42 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm |
10 |
lỗ khoan |
||
43 |
Keo sika |
10 |
lỗ khoan |
||
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
1.4073 |
tấn |
||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.033 |
tấn |
||
46 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, M250, PCB30 |
1.8747 |
m3 |
||
47 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.192 |
100m2 |
||
48 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0361 |
tấn |
||
49 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m |
0.1423 |
tấn |
||
50 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, M250, PCB30 |
1.0823 |
m3 |