Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 9: Purchase generic drugs for 04 months at the Pharmacy of Ninh Binh Provincial General Hospital

Find: 10:03 24/10/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Package No. 9: Purchase generic drugs for 04 months at the Pharmacy of Ninh Binh Provincial General Hospital
Bidding package name
Tender package No 9: Purchase generic drugs for 04 months at the Pharmacy of Ninh Binh Provincial General Hospital
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Package No. 9: Purchase generic drugs for 04 months at the Pharmacy of Ninh Binh Provincial General Hospital
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Income source from medical checkup, treatment service and other legal capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
Approval date
24/10/2025 10:02
Approval Authority
Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Bình

Price Quotation

Price quotation start time
11:00 30/10/2025
Price quotation end time
11:00 31/10/2025
Validity of bid documents
60 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500488459
Acid alendronic + cholecalciferol (Vitamin D3)
47.725.000
47.725
2
PP2500488460
Methocarbamol
31.654.000
31.654
3
PP2500488461
Risedronat natri
88.510.000
88.510
4
PP2500488462
Rupatadin
16.250.000
16.250
5
PP2500488463
Sugammadex
32.600.000
32.600
6
PP2500488464
Colistimethate natri*
144.500.000
144.500
7
PP2500488465
Flunarizin
2.973.810
2.974
8
PP2500488466
Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Sercnoa repens)
37.465.000
37.465
9
PP2500488467
Povidon iodin
7.208.000
7.208
10
PP2500488468
Povidon iodin
2.142.000
2.142
11
PP2500488469
Furosemid
525.000
525
12
PP2500488470
Furosemid + spironolacton
4.470.000
4.470
13
PP2500488471
Spironolacton
9.440.550
9.441
14
PP2500488472
Spironolacton
16.433.550
16.434
15
PP2500488473
L- Citrullin DL-Malat
24.142.500
24.143
16
PP2500488474
Silymarin
30.000.000
30.000
17
PP2500488475
Silymarin
31.920.000
31.920
18
PP2500488476
Acetyl leucin
23.060.000
23.060
19
PP2500488477
Chất ly giải vi khuẩn đông khô: Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes, Streptococcus viridans, Klebsiella pneumoniae, Klebsiella ozaenae, Haemophylus influenzae, Neisseria catarrhalis, Diplococcus pneumoniae
11.620.000
11.620
20
PP2500488478
Arginin aspartat
29.809.500
29.810
21
PP2500488479
Arginin hydroclorid
29.970.000
29.970
22
PP2500488480
Arginin hydroclorid
35.000.000
35.000
23
PP2500488481
Calcium polystyren sulfonat
33.200.000
33.200
24
PP2500488482
Coenzym Q10 (Ubidecarenon)
70.000.000
70.000
25
PP2500488483
Coenzym Q10 (Ubidecarenon)
36.652.000
36.652
26
PP2500488484
Coenzym Q10 (Ubidecarenon) + Vitamin E
35.910.000
35.910
27
PP2500488485
Coenzym Q10 (Ubidecarenon) + Vitamin E
85.000.000
85.000
28
PP2500488486
Dexketoprofen
32.140.790
32.141
29
PP2500488487
Dicyclomin hydrochlorid
34.035.540
34.036
30
PP2500488488
Epalrestat
37.500.000
37.500
31
PP2500488489
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat
29.000.000
29.000
32
PP2500488490
L-Histidin hydroclorid monohydrat; L-Isoleucin; L-Leucin; L-Lysin HCl; L-Methionin; L-Phenylalanin; L-Threonin; L-Tryptophan; L-Valin
75.000.000
75.000
33
PP2500488491
L-Isoleucin + L-Leucin + L-Lysin acetat + L-Methionin + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Tryptophan + L-Valin + L-Alanin + L-Arginin + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidin + L-Prolin + L-Serin + L-Tyrosin + Glycin
38.365.140
38.366
34
PP2500488492
L-Isoleucin + L-Leucin + L-Lysin Hydrochlorid + L-Methionin + L-Phenylalanin + L-Threonin + L-Tryptophan + L-Valin + L-Histidin Hydrochlorid Hydrat
17.430.000
17.430
35
PP2500488493
L-isoleucin + L-leucin + L-Valin
32.370.000
32.370
36
PP2500488494
L-isoleucin + L-leucin + L-Valin
7.885.000
7.885
37
PP2500488495
Milnacipran hydroclorid
35.028.000
35.028
38
PP2500488496
Nhôm oxid hydrat hóa + Magnesi hydroxyd + Nhôm Phosphat hydrat hóa + Gôm Guar
26.640.000
26.640
39
PP2500488497
Ribociclib
56.610.000
56.610
40
PP2500488498
Tadalafil
31.968.000
31.968
41
PP2500488499
Vitamin B1 + vitamin B2 + vitamin PP + vitamin B6 + Dexpanthenol
22.545.000
22.545
42
PP2500488500
Vitamin B1 + vitamin PP + vitamin B6 + vitamin B2
13.026.000
13.026
43
PP2500488501
Vitamin B1 + vitamin PP + vitamin B6 + vitamin B2
6.646.600
6.647
44
PP2500488502
Vitamin E + L-Ornithin - L-Aspartat
5.845.000
5.845
45
PP2500488503
Vitamin E + Vitamin C + Betacaroten 30% + Kẽm oxid + Đồng oxid + Selen + Mangan sulfat
8.350.000
8.350

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500488459
Acid alendronic + cholecalciferol (Vitamin D3)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
2
Acid alendronic + cholecalciferol (Vitamin D3)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
830
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 70mg + 2800IU - Nhóm TCKT: N2 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên sủi
3
PP2500488460
Methocarbamol
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
4
Methocarbamol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
8330
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 750mg - Nhóm TCKT: N2 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên
5
PP2500488461
Risedronat natri
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
6
Risedronat natri
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1670
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 35mg - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên
7
PP2500488462
Rupatadin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
8
Rupatadin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
2500
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên
9
PP2500488463
Sugammadex
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
10
Sugammadex
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
20
Chai/Lọ/Ống/Túi
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg/ml x 2ml - Nhóm TCKT: N2 - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Thuốc tiêm
11
PP2500488464
Colistimethate natri*
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
12
Colistimethate natri*
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
170
Chai/Lọ/Ống/Túi
- Nồng độ, hàm lượng: 3MIU - Nhóm TCKT: N2 - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
13
PP2500488465
Flunarizin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
14
Flunarizin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
8330
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg - Nhóm TCKT: N4 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên
15
PP2500488466
Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Sercnoa repens)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
16
Lipidosterol serenoarepense (Lipid-sterol của Sercnoa repens)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 160mg - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang
17
PP2500488467
Povidon iodin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
18
Povidon iodin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
170
Chai/Lọ/Ống/Túi
- Nồng độ, hàm lượng: 10% (kl/tt), 125ml - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Dùng ngoài - Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
19
PP2500488468
Povidon iodin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
20
Povidon iodin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
170
Chai/Lọ/Ống/Túi
- Nồng độ, hàm lượng: 10% (kl/tt), 90ml - Nhóm TCKT: N4 - Đường dùng: Dùng ngoài - Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
21
PP2500488469
Furosemid
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
22
Furosemid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 40mg - Nhóm TCKT: N4 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên
23
PP2500488470
Furosemid + spironolacton
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
24
Furosemid + spironolacton
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 20mg + 50mg - Nhóm TCKT: N4 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên
25
PP2500488471
Spironolacton
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
26
Spironolacton
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
3330
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên
27
PP2500488472
Spironolacton
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
28
Spironolacton
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
3330
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang
29
PP2500488473
L- Citrullin DL-Malat
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
30
L- Citrullin DL-Malat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
3330
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
- Nồng độ, hàm lượng: 1000mg - Nhóm TCKT: N4 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh
31
PP2500488474
Silymarin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
32
Silymarin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 167mg - Nhóm TCKT: N4 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên
33
PP2500488475
Silymarin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
34
Silymarin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 140mg - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang
35
PP2500488476
Acetyl leucin
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
36
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên
37
PP2500488477
Chất ly giải vi khuẩn đông khô: Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes, Streptococcus viridans, Klebsiella pneumoniae, Klebsiella ozaenae, Haemophylus influenzae, Neisseria catarrhalis, Diplococcus pneumoniae
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
38
Chất ly giải vi khuẩn đông khô: Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes, Streptococcus viridans, Klebsiella pneumoniae, Klebsiella ozaenae, Haemophylus influenzae, Neisseria catarrhalis, Diplococcus pneumoniae
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
830
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: Chất ly giải vi khuẩn đông khô 50mg, trong đó 7mg tương ứng: Staphylococcus aureus 6 tỷ, Streptococcus pyogenes 6 tỷ, Streptococcus viridans 6 tỷ, Klebsiella pneumoniae 6 tỷ, Klebsiella ozaenae 6 tỷ, Haemophylus influenzae nhóm B 6 tỷ, Neisseria catarrhalis 6 tỷ, Diplococcus pneumoniae 6 tỷ - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Ngậm dưới lưỡi - Dạng bào chế: Viên
39
PP2500488478
Arginin aspartat
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
40
Arginin aspartat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
1670
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
- Nồng độ, hàm lượng: 5g/10ml - Nhóm TCKT: N1 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
41
PP2500488479
Arginin hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
42
Arginin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
3330
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
- Nồng độ, hàm lượng: 1g/10ml - Nhóm TCKT: N4 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
43
PP2500488480
Arginin hydroclorid
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
44
Arginin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
- Nồng độ, hàm lượng: 800mg - Nhóm TCKT: N4 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
45
PP2500488481
Calcium polystyren sulfonat
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
46
Calcium polystyren sulfonat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
830
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói
- Nồng độ, hàm lượng: 5g - Nhóm TCKT: N2 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
47
PP2500488482
Coenzym Q10 (Ubidecarenon)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
48
Coenzym Q10 (Ubidecarenon)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5000
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg - Nhóm TCKT: N5 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang
49
PP2500488483
Coenzym Q10 (Ubidecarenon)
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Bình
1 ngày
5 ngày
50
Coenzym Q10 (Ubidecarenon)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
8330
Viên
- Nồng độ, hàm lượng: 30mg - Nhóm TCKT: N4 - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 9: Purchase generic drugs for 04 months at the Pharmacy of Ninh Binh Provincial General Hospital". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 9: Purchase generic drugs for 04 months at the Pharmacy of Ninh Binh Provincial General Hospital" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 7

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second