Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 1 |
||||
2 |
NỀN MẶT ĐƯỜNG |
||||
3 |
Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II |
7.1611 |
100m3 |
||
4 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
7.1611 |
100m3 |
||
5 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
7.1611 |
100m3/1km |
||
6 |
Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III |
25.6896 |
100m3 |
||
7 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào |
7.1357 |
100m3 |
||
8 |
Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m |
7.1357 |
100m3 |
||
9 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km |
7.1357 |
100m3/1km |
||
10 |
Vận chuyển đất từ đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III |
9.5676 |
100m3 |
||
11 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 |
9.5676 |
100m3 |
||
12 |
Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III |
16.122 |
100m3 |
||
13 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III |
16.122 |
100m3/1km |
||
14 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
0.764 |
m3 |
||
15 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
3.3568 |
100m3 |
||
16 |
Nilon lót tái sinh |
3710.45 |
m2 |
||
17 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
2.6715 |
100m2 |
||
18 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
667.881 |
m3 |
||
19 |
RÃNH THOÁT NƯỚC |
||||
20 |
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 |
111.87 |
m3 |
||
21 |
Nilon lót tái sinh |
1322.1 |
m2 |
||
22 |
Ván khuôn móng rãnh |
3.051 |
100m2 |
||
23 |
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 |
162.72 |
m3 |
||
24 |
Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 |
203.4 |
m3 |
||
25 |
Trát tường rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 |
1220.4 |
m2 |
||
26 |
Ván khuôn mũ mố |
11.3904 |
100m2 |
||
27 |
Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 |
91.53 |
m3 |
||
28 |
Cốt thép mũ mố ĐK D<=10 |
8.3903 |
tấn |
||
29 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp |
3.5595 |
100m2 |
||
30 |
Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm |
6.4071 |
tấn |
||
31 |
Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) |
81.36 |
m3 |
||
32 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu |
1.017 |
1cấu kiện |
||
33 |
NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC TUYẾN 2 |
||||
34 |
NỀN MẶT ĐƯỜNG |
||||
35 |
Đào nền đường bằng máy đào-đất cấp II |
1.7036 |
100m3 |
||
36 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
1.7036 |
100m3 |
||
37 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II |
1.7036 |
100m3/1km |
||
38 |
Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III |
31.6034 |
100m3 |
||
39 |
Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào |
3.8468 |
100m3 |
||
40 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m |
3.8468 |
100m3 |
||
41 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km |
3.8468 |
100m3/1km |
||
42 |
Vận chuyển đất từ đào sang đắp bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III |
2.479 |
100m3 |
||
43 |
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 |
2.479 |
100m3 |
||
44 |
Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III |
29.1244 |
100m3 |
||
45 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III |
29.1244 |
100m3/1km |
||
46 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
0.2127 |
m3 |
||
47 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên |
1.331 |
100m3 |
||
48 |
Nilon lót tái sinh |
1275.4 |
m2 |
||
49 |
Ván khuôn thép mặt đường bê tông |
1.1479 |
100m2 |
||
50 |
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 |
229.572 |
m3 |