Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW |
1 |
2 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW |
1 |
3 |
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông - dung tích≥ 250,0 lít |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T |
1 |
1 |
Cắt nền đường bê tông bằng máy để thi công hố ga và cống thoát nước, chiều dày nền <=15cm . |
72.972 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph |
57.7915 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Đào móng hố ga, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 70%) |
0.6657 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (tính 30%) |
28.53 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đào móng cống thoát nước, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 70%) |
2.4517 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đào cống thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III (tính 30%) |
112.7186 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Thi công lớp đá dăm đệm móng ga |
3.3524 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đáy ga, đá 1x2, mác 200, PCB40 |
5.0284 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đáy ga |
0.6105 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan đáy ga |
0.1426 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan đáy ga |
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Xây tường hố ga gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 |
18.6728 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 100, PCB40 |
9.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, PCB40 |
74.33 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp ga, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
3.2448 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan nắp ga |
0.3719 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan nắp ga |
0.1732 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan nắp ga |
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Gia công thép góc bo mép cửa ga |
0.1107 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp dựng thép góc bo mép cửa ga |
0.1107 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp dựng song chắn rác composite 800x300 |
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Thi công lớp đá đệm móng cống |
20.241 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250, PCB40 |
8.056 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đế cống. |
0.3069 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đế cống |
1.096 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg |
112 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg |
232 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm |
37.2 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm |
77.2 |
đoạn ống |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm |
37 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm |
77 |
mối nối |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Vữa xi măng mác 100 mối nối cống |
0.74 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Trát vữa xi măng mác 100 mối nối cống |
138.0762 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đắp đất chèn ga, cống đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
1.9073 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
1.0861 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III |
4.1934 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III |
4.1934 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III |
4.1934 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh dày trung bình 25cm |
2.3915 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Rải nilon chống mất nước xi măng nền đường |
9.4635 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250, PCB40 xoa nhẵn mặt |
141.9523 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |