Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chuẩn hỗn hợp kim loại nặng cho ICP/MS |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
2 |
Chuẩn mix 4 thành phần: Ca, K, Mg, Na cho ICP/MS |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
3 |
Fipronil desulfinyl |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
4 |
Fipronil sulide |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
5 |
Benzyldimethyloctylammonium chloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
6 |
Benzyldimethyldecylammonium chloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
7 |
Benzyldimethyldodecylammonium chloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
8 |
Benzyldimethyltetradecylammonium chloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
9 |
Benzyldimethylhexadecylammonium chloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
10 |
Benzyldimethyloctadecylammonium chloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
11 |
Gentamicin ( C1; C1a; C2,C2a) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
12 |
Nitrovin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
13 |
Tylosin phosphate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
14 |
Spiramycin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
15 |
Amoxcillin trihydrate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
16 |
Penicilline V |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
17 |
Avermectin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
18 |
Oxolinic acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
19 |
Auramine O |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
20 |
D5-Enrofloxacin hydrochloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
21 |
Albendazole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
22 |
Ormetoprim |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
23 |
Benzoic Acid |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
24 |
Sulfachinoxalin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
25 |
Sulfachloropyridazine |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
26 |
Sulfadimethoxin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
27 |
Sulfamethoxazole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
28 |
Chuẩn Histamine |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
29 |
Clenbuterol hydrochloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
30 |
Ractopamine hydrochloride |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
31 |
Clenbuterol d9 |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
32 |
3-Amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone (AMOZ) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
33 |
1-Aminohydantoin hydrochloride (AHD) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
34 |
3,5-Dinitrosalicylhydrazide (DNSH) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
35 |
3-Amino-2-oxazolidinone D4 (AOZ D4) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
36 |
3-Amino-5-morpholinomethyl-2-oxazolidinone D5 (AMOZ D5) |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
37 |
Perchlorate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
38 |
Trichlofon |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
39 |
Cafein |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
40 |
Chloramphenicol |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
41 |
Azoxystrobin |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
42 |
Bitertanol |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
43 |
Bupirimate |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
44 |
Carbaryl |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
45 |
Carbendazim |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
46 |
Chlorantraniliprole |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
47 |
Chlorfluazuron |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
48 |
Cyromazine |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
49 |
Endosulfan |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |
|
50 |
Endosulfan-alpha |
1 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Tầng 6, 167 - 175 Chương Dương, Phường Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng |
30 |
75 |