Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy thở chức năng cao (Máy thở) |
Không yêu cầu |
Drägerwerk AG & Co. KGaA |
Đức |
Năm 2025 trở về sau |
1 |
Máy |
YÊU CẦU CHUNG
- Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
- Hàng hoá được sản xuất năm 2025 trở về sau, mới 100%, chưa qua sử dụng
- Nguồn điện sử dụng: 100 V to 240 V, 50/60 Hz
- Môi trường làm việc: Nhiệt độ tối đa 40 độ C, độ ẩm tối đa 90%
YÊU CẦU CẤU HÌNH
- Máy chính: 01 cái
- Phụ kiện:
+ Máy làm ấm: 01 bộ
+ Buồng làm ẩm cho người lớn: 01 bộ
+ Buồng làm ẩm cho trẻ em: 01 bộ
+ Bộ ống thở sử dụng nhiều lần cho người lớn: 01 bộ
+ Bộ ống thở sử dụng nhiều lần cho trẻ em: 01 bộ
+ Mặt nạ thở chuyên dụng cho thở không xâm nhập dùng nhiều lần, cỡ lớn, cỡ nhỏ cho người lớn, trẻ em: 01 bộ
+ Phổi giả để kiểm tra máy: 01 chiếc
+ Tay đỡ ống thở: 01 bộ
+ Van thở ra kèm bẫy nước dùng nhiều lần: 02 chiếc
+ Cảm biến ôxy loại thuận từ sử dụng nhiều lần (tích hợp sẵn trong máy): 01 chiếc
+ Cảm lưu lượng thông thường sử dụng nhiều lần: 05 chiếc
+ Bộ gọng mũi sử dụng cho oxy dòng cao: 10 bộ
+ Ắc quy tích hợp bên trong sạc lại được: 01 bộ
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và tiếng Việt): 01 bộ
TÍNH NĂNG, THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN VỀ KỸ THUẬT
* Tính năng chung
- Máy thở được thiết kế để sử dụng cho người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh
- Có chức năng kiểm tra hệ thống trước khi hoạt động kèm các bước hướng dẫn trên màn hình
- Có chế độ thông khí xâm nhập và không xâm nhập
- Có chế độ hỗ trợ cai thở máy
- Có chức năng hút dịch với oxy hóa
- Có tính năng bù rò khí
- Lưu lượng khí thở vào tối đa: 180 lít/phút
- Hỗ trợ hiển thị vòng lặp tối thiểu bao gồm: Áp lực - Thể tích, Thể tích - Lưu lượng và cung cấp các thông số động Cdyn, R, E (Dynamic compliance, Resistance, Elastance) trong quá trình thông khí
- Sử dụng công nghệ cảm biến Oxy không tiêu hao
- Thiết bị có cổng truyền thông RS-232 (COM port) theo tiêu chuẩn EIA RS-232 (CCITT V.24/V.28), hỗ trợ giao thức MEDIBUS/MEDIBUS.X, cho phép kết nối và trao đổi dữ liệu với các thiết bị y tế, hệ thống quản lý dữ liệu hoặc bộ chuyển đổi RS-232–Ethernet có chức năng mã hóa và xác thực
* Thông số kỹ thuật
Các chế độ thông khí và thủ thuật gồm:
- Thông khí kiểm soát thể tích:
+ Kiểm soát thể tích bắt buộc VC-CMV
+ Kiểm soát hỗ trợ thể tích (VC-AC)
+ Kiểm soát thể tích - Thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì (VC - SIMV)
- Thông khí kiểm soát áp lực:
+ Kiểm soát áp lực bắt buộc (PC-CMV)
+ Kiểm soát hỗ trợ áp lực (PC-AC)
+ Kiếm soát áp lực - Thông khí bắt buộc ngắt quãng đồng thì (PC - SIMV)
- Thông khí hai mức áp lực dương (PC-BIPAP)
- Liệu pháp oxy dòng cao
- Thông khí không xâm nhập (NIV) trong mọi chế độ thông khí áp lực và thể tích (cho người lớn và trẻ em)
- Có chế độ thông khí dự phòng hỗ trợ ngừng thở (Apnea Ventilation)
- Có chức năng giữ kì thở vào
- Có chức năng giữ thì thở ra và đo PEEP nội sinh
- Có thể đo được các thông số đánh giá cai thở máy, bao gồm P0.1, RSBI, NIF
Các thông số cài đặt:
- Tần số thở (Respiratory rate):
+ Người lớn: 0,5 - 98 lần/phút
+ Trẻ em và sơ sinh: 0,5 - 150 lần/phút
- Thời gian hít vào (Ti):
+ Người lớn: từ 0,11 đến 10 giây
+ Trẻ em và trẻ sơ sinh: từ 0,1 đến 10 giây
- Thể tích khí lưu thông (VT - Tidal volume):
+ Người lớn: từ 0,1 đến 3,0 lít
+ Trẻ em: từ 0,02 đến 0,3 lít
+ Trẻ sơ sinh: từ 0,002 đến 0,1 lít
- Dải áp lực hít vào: từ 1 đến 95 cmH2O
- Dải PEEP: từ 0 đến 50 cmH2O
- Dải hỗ trợ áp lực/∆psupp: từ 0 đến 95 cmH2O
- Nồng độ oxy hít vào (FiO₂): từ 21% đến 100% thể tích
- Độ nhạy kích hoạt (trigger) có thể cài đặt theo lưu lượng: 0,2 đến 15L/ phút
- Tiêu chí kết thúc thì hít vào (Inspiration termination criterion): Có thể điều chỉnh từ 5% đến 70% lưu lượng đỉnh hít vào (Flowₚₑₐₖ)
Phần hiển thị và theo dõi:
- Điều khiển bằng màn hình cảm ứng và núm xoay
- Màn hình cảm ứng màu:
+ Kích thước 18,5 inch
+ Độ phân giải: 1366 x 768 pixels
- Có chức năng khóa màn hình
- Tích hợp tính năng trợ giúp trên màn hình
- Hiển thị các giá trị áp lực: bao gồm: Áp lực đường thở trung bình, áp lực đỉnh, áp lực bình nguyên, PEEP, PEEP nội sinh
- Hiển thị thể tích gồm: VTi; VTe; VT thở tự nhiên (Vtispon), MVe, MVi, Mvespont, MVemand,
- Tần số hô hấp: gồm tần số hô hấp tổng, tần số thở tự nhiên, tần số thở máy
- Nồng độ Oxy
- Các dạng sóng: Áp lực theo thời gian - Paw(t); Lưu lượng theo thời gian - Flow(t); Thể tích lưu thông theo thời gian - Tidal volume (t)
- Tỉ lệ thông khí I:E
- Độ giãn nở (C) và trở kháng đường thở (R)
- Hiển thị rò rỉ thông khí phút
- Có màn hình phụ hiển thị 2 thông số quan trọng trong thông khí là nồng độ khí ôxy (FiO2) và thể tích thở ra mỗi phút (MVe)
Báo động:
- Có 3 mức cảnh báo, bằng âm thanh và tín hiệu hình ảnh
- Có tính năng tự động thiết lập báo động
- Có hướng dẫn kiểm tra và khắc phục sự cố báo động
- Có khả năng thiết lập giới hạn báo động cao/thấp của thể tích khí lưu thông (Vt) và thông khí phút (MV); giới hạn báo động cao của tần số thở (RR) và áp lực đường thở |
Bệnh viện Đa khoa Hải Hậu |