Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
2-Nitrobenzaldehyde |
3 |
25 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
2 |
Acetic acid |
1 |
1000 mL/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
3 |
Ammonium acetate |
10 |
500 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
4 |
Amonium Thiocyanate |
2 |
250 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
5 |
Ascorbic acid |
2 |
500 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
6 |
Axit chromotropic dinatri muối dihydrat |
1 |
25 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
7 |
Boric acid |
2 |
500 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
8 |
Calcium hydroxide; Ca(OH)2 |
1 |
500 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
9 |
Chất xúc tác Kjeldahl CX, 5,5 g |
1 |
250 viên/ Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
10 |
Citric acid |
4 |
1000 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
11 |
Copper(II) chloride dihydrate |
1 |
250 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
12 |
Di Potassium hydrogen phosphate anhydrous. |
3 |
1000 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
13 |
Di potassium kalicromate K2Cr2O7 |
1 |
250 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
14 |
Di Sodium hydrogen phosphate dodecahydrate |
2 |
1000 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
15 |
di Sodium tetraborat decahydrate |
1 |
500 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
16 |
DTNB (2,2’-Dinitro-5,5'-dithiobenzoic acid) |
2 |
10 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
17 |
Dung dịch chuẩn pH 4 (20°C) |
1 |
1000 mL/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
18 |
Dung dịch chuẩn pH 7 (20°C) |
1 |
1000 mL/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
19 |
Dung dịch chuẩn pH 9 (20°C), màu xanh (blue) |
1 |
1000 mL/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
20 |
EDTA disodium salt |
3 |
1000g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
21 |
Giấy đo pH (hiển thị đủ 14 thang đo) |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
22 |
Hydrochloric acid |
4 |
2500 mL/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
23 |
Hydrogen peroxide solution 30%. PA |
3 |
1000 mL/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
24 |
Ion exchanger Dowex 1-X8 |
1 |
250g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
25 |
Magnesium oxide dùng trong phân tích |
1 |
500g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
26 |
Magnesium sulfate anhydrous dùng trong phân tích |
7 |
1000g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
27 |
Methyl red |
1 |
25g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
28 |
Nitric acid |
4 |
2500mL/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
29 |
Ortho- phosphoric |
1 |
1000mL/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
30 |
Oxalic acid ≥ 99% |
2 |
1000 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
31 |
Perchloric acid |
4 |
1000mL/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
32 |
Phthaldialdehyde (OPA) HPLC |
1 |
5g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
33 |
Potassium chromate K2CrO4 |
1 |
250g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
34 |
Potassium dihydrogen phosphate (KH2PO4) |
1 |
1000g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
35 |
Potassium hydroxide |
2 |
1000g / Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
36 |
Potassium permanganate solution (KMnO4) 0.1N |
1 |
Chai/ ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
37 |
PVA - polyvinyl alcohol |
1 |
250 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
38 |
Silver nitrate |
1 |
100g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
39 |
Sodium acetate anhydrous |
1 |
500g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
40 |
Sodium carboxymethylcellulose (CMC) |
1 |
250 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
41 |
Sodium chloride ACS |
8 |
1000 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
42 |
Sodium dihydrogen phosphate (NaH2PO4) |
2 |
1000 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
43 |
Sodium disulfite (Na2S2O5) |
1 |
100 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
44 |
Sodium dodecyl sulfate |
1 |
1000 g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
45 |
Sodium hydroxide (NaOH) |
2 |
1000 g /Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
46 |
Sodium molipdate monohydrate |
3 |
250g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
47 |
Sodium sulfate anhydrous (Na2SO4) |
16 |
1000g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
48 |
Sodium sulfite Na2SO3 |
1 |
500g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
49 |
Starch (Soluble ) |
1 |
100g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
50 |
Sucrose (saccharose) |
1 |
250g/ Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |