Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chai thủy tinh, đệm, nắp loại 2ml dùng cho đựng mẫu sắc ký |
14 |
100 cái/ hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
2 |
Đầu lọc (Syringe Filter) Nylon 0.2µm-0.22µm |
1 |
1000 cái/gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
3 |
Dụng cụ phân phối mẫu (Handy step) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
4 |
Insert vial 250μl |
4 |
100 cái/ hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
5 |
Khay nhựa để vial 1.5 - 2.0 mL |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
6 |
Microtip 1000μl |
14 |
1000 cái/ gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
7 |
Microtip 200μl |
14 |
1000 cái/ gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
8 |
Microtips 5ml (Micropipette 500-5000μl) |
3 |
500 cái /gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
9 |
Microtips trắng 5ml (Microtips 1000-5000μl) |
3 |
500 cái /gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
10 |
Ống ly tâm nhựa. 15 ml |
6 |
500 cái /gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
11 |
Ống ly tâm nhựa. 50 ml |
2 |
500 cái /gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
12 |
Ống nghiệm ly tâm nhựa, không chứa kim loại, 50ml |
1000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
13 |
Syring filter 0.20-0.22µm. d=13mm |
750 |
100 cái/ hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
14 |
Bình định mức thủy tinh 10 ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
15 |
Bình tam giác thủy tinh 250 ml |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
16 |
Giá nhựa để ống nghiệm 15ml (5x12) 60 lỗ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
17 |
Giá nhựa để ống nghiệm 50ml (3x8) 24 lỗ |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
18 |
Khay nhựa để vial 1.5 - 2.0 mL |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
19 |
Phễu lọc thủy tinh cuống dài, đường kính ngoài cuống ≤ 8mm. |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
20 |
Bình định mức thủy tinh 1 ml |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
21 |
Bình định mức thủy tinh 1000 ml |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
22 |
Bình định mức thủy tinh 50 ml |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
23 |
Bình định mức thủy tinh 500 ml |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
24 |
Ống nghiệm thủy tinh, có nắp vặn (16 x 100mm) |
10 |
100 cái/ Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
25 |
Chén cân sấy ẩm thủy tinh |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
26 |
Bình định mức 250 ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
27 |
Bình định mức 25 ml |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
28 |
Phễu chiết quả lê, bình lắng gạn khóa nhựa PTFE 2000 ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
29 |
Ống sắc ký thủy tinh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
30 |
Ống phá mẫu chưng cất đạm KJELDAHL |
10 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
31 |
Ống đong thủy tinh 1000 ml |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
32 |
Ống đong thủy tinh 500 ml |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
33 |
Ống đong thủy tinh 100 ml |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
34 |
Ống đong thủy tinh 50 ml |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
35 |
Phễu lọc thủy tinh xốp |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
36 |
Phiễu lọc thủy tinh G4 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
37 |
Chén nung sứ chịu nhiệt có nắp đậy |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
38 |
Bộ giá đỡ lớn dùng treo phễu chiết lắng gạn 1000ml, 2000ml |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |
|
39 |
Giấy lọc định lượng không tro |
2 |
100 tờ/ Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường vùng 5 |
10 |
90 |