Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải tự đổ ≤ 10 Tấn (tải trọng hàng hóa) (kèm theo tài liệu chứng minh là Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
20 |
2 |
Xe chở bê tông chuyên dụng (kèm theo tài liệu chứng minh là Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
10 |
3 |
Xe bơm bê tông, công suất ≥ 50 m3 /giờ (kèm theo tài liệu chứng minh là Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
4 |
4 |
Máy đào ≥ 0,8m3 (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
10 |
5 |
Máy ủi ≥ 110CV (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
6 |
6 |
Máy san ≥ 110CV (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
6 |
7 |
Máy lu rung ≥ 25T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
10 |
8 |
Máy rải BTN ≥ 130CV (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
4 |
9 |
Máy lu bánh thép ≥ 10T(kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
5 |
10 |
Máy lu bánh lốp ≥ 25T (kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đủ điều kiện lưu hành là: Giấy đăng ký và giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
3 |
11 |
Máy khoan xoay công suất > 200kNm (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày). |
4 |
12 |
Cần cẩu (sức nâng) ≥ 50T (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) |
4 |
13 |
Sà lan, công suất ≥ 400 tấn (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) |
4 |
14 |
Tàu kéo, công suất ≥ 150 CV (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) |
2 |
15 |
Xe lao dầm (đính kèm hóa đơn mua thiết bị và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) |
2 |
16 |
Xe đúc hẫng (đính kèm hóa đơn mua thiết bị) |
4 |
17 |
Tàu công suất ≥ 30CV (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) |
2 |
18 |
Máy thủy bình (đính kèm hóa đơn mua thiết bị, kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) |
2 |
19 |
Máy toàn đạc điện tử (đính kèm hóa đơn mua thiết bị kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu 30 ngày) |
2 |
20 |
Phòng thí nghiệm có đầy đủ phép thử sử dụng cho gói thầu: Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm, kèm theo danh mục các phép thử được thực hiện) |
1 |
1 |
Đắp đất đường công vụ, K = 0,9 |
6.285 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Đất đắp K90 |
691.35 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Khấu hao thép hình, thép bản kết cấu nhịp cầu tạm |
16.866 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước |
95.019 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Tháo dỡ kết cấu nhịp cầu tạm bằng máy hàn, cần cẩu |
95.019 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Khấu hao cọc trụ tạm |
13.053 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đóng cọc thép hình dưới nước (phần ngập đất) |
7.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đóng cọc thép hình dưới nước (phần không ngập đất) |
2.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Nhổ cọc thép hình ở dưới nước |
7.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Sản xuất lan can cầu bằng thép ống |
0.607 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp dựng lan can |
3.42 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
PHẦN TUYẾN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Nền đường |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Đào nền đường thông thường và vận chuyển đất đến nơi quy định |
1351.53 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 |
70.14 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 |
3337.66 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m làm nền đường |
26.92 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Vải địa kỹ thuật gia cường (R>=200/50KN/m) |
624.05 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Vải địa kỹ thuật gia cường (R>=400/50KN/m) |
298.82 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đắp đất đường, độ chặt Y/C K = 0,98 |
431.9 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I |
690.47 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Gia cố mái taluy |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Bê tông gia cố mái M200 |
2025.46 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Vữa xi măng M100 đệm |
843.94 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp dựng cốt thép gia cố mái, ĐK ≤10mm - CB240T |
37.13 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Gia cố chân khay |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Bê tông chân khay M200 |
2017.91 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Vữa xi măng M100 đệm chân khay |
322.86 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I |
1192.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II |
53.93 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 |
31.87 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đê quây |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I |
267.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I |
267.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Cọc tre giằng |
2736.56 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Thép giằng |
991.43 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m làm móng |
20.02 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đắp bờ vây |
7.81 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Thanh thải bờ vây sau thi công |
7.81 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Mua đất đắp K95 |
252824.22 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Mua đất đắp K98 |
50100.47 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Mặt đường KC1 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
341.6 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm |
795.01 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 |
341.6 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 1kg/m2 |
795.01 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên K98 |
147.7 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới K98 |
247.36 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Mặt đường KC2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
50 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm |
14.01 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |