Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thu hồi Cáp ABC 4x50mm2 |
881.1 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Thu hồi Cáp ABC 4x35mm2 |
99 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Thu hồi Cáp đồng bọc đơn pha 50mm2 - cáp đường trục |
17 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Thu hồi Cap duplex 2x10mm2 (lõi đồng) - cáp đường trục |
2652.4 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 (domnio) |
416 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Hạng mục thi công đổ bê tông móng trụ và cung cấp vật tư móng trụ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công - máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và thử mẫu nén bê tông) (phần trung thế) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Bêtông đá 1x2 móng trụ mác 200 |
14.447 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bêtông lót móng đá 1x2 M150 |
2.826 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đào hố móng |
29.859 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đắp cát làm bờ bao chắn nước |
0.502 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đắp đất hố móng |
13.818 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Gia cố cừ tràm đường kính D 8-10 cm, dài 4m |
2.91 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Làm thép móng |
0.053 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 |
3.012 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Phá dỡ gạch vỉa hè Terrazzo |
3.3 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Phá dỡ vỉa hè BTXM |
2.366 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật |
0.379 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn, đất cấp III |
0.16 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Hạng mục thi công đổ bê tông móng trụ và cung cấp vật tư móng trụ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công - máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ và thử mẫu nén bê tông) (phần hạ thế) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Bêtông đá 1x2 móng trụ mác 200 |
92.76 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bêtông lót móng đá 1x2 M150 |
0.238 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đào hố móng |
138.838 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đắp cát làm bờ bao chắn nước |
0.502 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Đắp đất hố móng |
69.07 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Gia cố cừ tràm đường kính D 8-10 cm, dài 4m |
22.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt ống BTCT đúc sẵn |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Phá dỡ vỉa hè BTXM |
37.456 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật |
2.98 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn, đất cấp III |
0.698 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cắt thấp tán, không chế chiều cao cây xanh (Cây loại 2) |
12 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Vận chuyển rác cây thấp tán, khống chế chiều cao trong phạm vị 5km |
12 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cẩu tự hành 6 Tấn (Cẩu giữ trụ, chỉnh trụ nghiêng) |
22 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Hạng mục thi công đào mương cáp (bao gồm , chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường) + Cung cấp vật tư B cấp (chi tiết theo khoản 2, mục 1, chương V) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
35 |
Cắt 2 mép phui đào mương cáp mặt đường bê tông Asphalt dày 12cm |
4.26 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Cắt mặt đường bê tông xi năng<=7cm |
0.02 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm |
2.871 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN |
7.002 |
Theo quy định tại Chương V |
||
39 |
Phá dỡ kết cấu mặt đường btxm |
0.055 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, Đất cấp III |
0.961 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m, đất cấp III |
1.175 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 4km tiếp theo), đất cấp III |
1.175 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 10km (vc 10km tiếp theo), đất cấp III |
1.175 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Hạng mục thi công tái lập mương cáp (bao gồm , chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ) + Cung cấp vật tư B cấp (chi tiết theo khoản 2, mục 1, chương V) không bao gồm ống nhựa các loại) |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 |
4.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) |
5.25 |
1000v |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đắp cát công trình máy đầm cầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,98 |
0.407 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Trải vải địa kỹ thuật |
0.64 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực |
228.9 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cấp phối đá dăm loại I , K ≥ 0,98 |
0.468 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |