Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: đường, lối đi, sân... (365 lần /năm) |
4714.742 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
2 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường nhựa (365 lần/năm) |
341.729 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
3 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường gạch (365 lần x 30%/năm) |
4856.24 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
4 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Thảm cỏ (365 lần x 30%/năm) |
8658.768 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
5 |
Nhặt rác trong công viên |
4209.18 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
6 |
Nhặt rác tại các mảng xanh: Thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào,... (bao gồm rác sinh hoạt do người dân xả ra và lá cây rụng xuống) (365 lần x 30%/năm) |
16574.93 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
7 |
Chăm sóc, bảo quản cây loại 1 - Cây xanh: Không có bồn |
729 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
8 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 15km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 50%) |
729 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
9 |
Chăm sóc, bảo quản cây loại 2 - Cây xanh: Không có bồn |
1036 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
10 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 15km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 40%) |
831 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
11 |
Giải tỏa cây gãy, đổ, cây sâu bệnh, kém phát triển - Cây xanh loại 1 (giải tỏa cây gãy, đỗ 2%/ năm; cây sâu bệnh, kém phát triển tạm tính) |
93 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
12 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 15km |
93 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
13 |
Giải tỏa cây gãy, đổ, cây sâu bệnh, kém phát triển - Cây xanh loại 2 (giải tỏa cây gãy, đỗ 2%/ năm; cây sâu bệnh, kém phát triển tạm tính) |
104 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
14 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 15km |
104 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
15 |
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao - Cây xanh loại 2 (2%/ năm) |
42 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
16 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 15km |
42 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
17 |
Trồng Cây me tây H=4-5m, DK=8-10cm |
74 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
18 |
Trồng Cây dầu con rái H=4-5m, DK=8-10cm |
74 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
19 |
Trồng Cây giáng hương H=4-5m, DK=8-10cm |
74 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
20 |
Trồng cây lim sét H=4-5m, ĐK=8-10cm |
74 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
21 |
Đào hố trồng cây |
19.072 |
1 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
22 |
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng nước máy tưới thủ công |
296 |
1 cây/90 ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
23 |
Chuyển chăm sóc cây mới trồng vào các ngày lễ về chăm sóc cây loại 1 |
296 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
24 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 15km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 50%) |
296 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
25 |
BẢO DƯỜNG TÍNH CHO NĂM 2028 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
26 |
Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước máy tưới thủ công (160 lần/năm) |
115052.736 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
27 |
Phát thảm cỏ bằng máy (8 lần/năm) (đơn giá nhân công x 1,15) |
5837.835 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
28 |
Làm cỏ tạp (4 lần /năm) (đơn giá nhân công x 1,25) (ĐC 0,5) |
2597.006 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
29 |
Trồng dặm cúc xuyến chi (5% diện tích) Nghiệm thu thực tế |
0.86 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
30 |
Trồng dặm bạch trinh biển (5% diện tích thảm cỏ) Nghiệm thu thực tế |
0.97 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
31 |
Trồng dặm chiều tím (5% diện tích thảm cỏ) Nghiệm thu thực tế |
0.172 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
32 |
Trồng dặm cỏ lá gừng (5% diện tích thảm cỏ) Nghiệm thu thực tế |
3477.018 |
1 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
33 |
Trồng dặm cỏ lá màu (5% diện tích thảm cỏ) Nghiệm thu thực tế |
68.533 |
1 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
34 |
Phòng trừ sùng cỏ (2 lần x 30%S/năm), tạm tính 30%S (nghiệm thu theo thực tế) |
437.943 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
35 |
Bón phân thảm cỏ - Phân vô cơ (1 lần) |
749.38 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
36 |
Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi - Bằng nước máy tưới thủ công (160 lần) |
6.912 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
37 |
Chăm sóc bồn kiểng |
0.181 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
38 |
Tưới nước cây kiểng trổ hoa - Bằng nước máy tưới thủ công (160 lần/năm) |
2.4 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
39 |
Chăm sóc cây kiểng trổ hoa (đơn giá nhân công x 0,64) |
3.42 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
40 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: đường, lối đi, sân... (365 lần /năm) |
4714.742 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
41 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường nhựa (365 lần/năm) |
341.729 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
42 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Đường gạch (365 lần x 30%/năm) |
4856.24 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
43 |
Quét rác trong công viên, mảng xanh - Vị trí quét rác: Thảm cỏ (365 lần x 30%/năm) |
8658.768 |
1000 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
44 |
Nhặt rác trong công viên |
4209.18 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
45 |
Nhặt rác tại các mảng xanh: Thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, viền hàng rào,... (bao gồm rác sinh hoạt do người dân xả ra và lá cây rụng xuống) (365 lần x 30%/năm) |
16574.93 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
46 |
Chăm sóc, bảo quản cây loại 1 - Cây xanh: Không có bồn |
729 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
47 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 15km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 50%) |
729 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
48 |
Chăm sóc, bảo quản cây loại 2 - Cây xanh: Không có bồn |
1036 |
1 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
49 |
Vận chuyển rác trong phạm vi 15km-(Lấy nhánh khô, mé nhánh, tạo tán cân đối thực hiện trung bình 2 lần/năm x 40%) |
831 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |
||
50 |
Giải tỏa cây gãy, đổ, cây sâu bệnh, kém phát triển - Cây xanh loại 1 (giải tỏa cây gãy, đỗ 2%/ năm; cây sâu bệnh, kém phát triển tạm tính) |
93 |
1 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Phường An Lạc |
365 ngày |