Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ép đầu cos có đầu từ 50-300 |
2 |
2 |
Ô tô tải có gắn cần cẩu, cần cẩu có tải trọng tối thiểu 5 tấn |
1 |
1 |
Mua sắm thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Bộ tụ bù 115kV, 3 pha, lắp đặt ngoài trời, dung lượng 15MVAr; (bao gồm cả trụ đỡ, phụ kiện đấu nối, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bộ kháng điện 123kV, 1 pha - 150A lắp đặt ngoài trời. (bao gồm cả trụ đỡ, phụ kiện đấu nối, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Máy cắt điện 3 pha-170kV-1250A-31,5kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Máy biến dòng điện không cân bằng, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV- 31,5kA/1s, tỷ số biến 1/1A-20VA. Kèm trụ đỡ, giá lắp, kẹp cực, hộp đấu dây và toàn bộ các phụ kiện lắp đặt kèm theo |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Tủ tích hợp điều khiển, bảo vệ ngăn tụ bù |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
|||
11 |
Lắp đặt hệ thống tụ bù; cấp điện áp 110kV (1MVAR) -Trên dàn |
15 |
1 Mvar |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt điện kháng khô; loại điện kháng khô 110kV 1 pha loại 15MVAR |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt máy cắt dùng khí, loại máy 220kV |
1 |
máy (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 110kV, tiếp đất 1 đầu |
1 |
1 bộ (3 pha) |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400/1/1/1/1/1A |
3 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt máy biến dòng điện không cân bằng, đặt ngoài trời, điện áp định mức 123kV- 31,5kA/1s, tỷ số biến 1/1A-20VA. |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt chống sét van 1 pha 110kV |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Lắp đặt thiết bị đếm sét |
1 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt tủ điện nhị thứ: điều khiển, bảo vệ, đo lường; tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện ≤ 110kv |
1 |
1 tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện: tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt |
1 |
1 tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Lắp đặt công tơ |
1 |
1 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Mua sắm vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 |
126 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đâu cốt thẻ bài cho dây ACSR240/32 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-240 và ACSR-240 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Kẹp song song dây ACSR-240 và ACSR-240 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Chuỗi néo 110kV CN110-11 |
6 |
Chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Sứ đứng 110kV |
3 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Tiếp địa thiết bị ngoài trời (MC, TI, DCL, …) bao gồm: |
221.48 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Hệ thống nối đất tiếp địa - chống sét |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Dây PVC-M95 |
48.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đầu cốt đồng M95 kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
- Cáp 4x2,5 mm2 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
- Cáp 4x4 mm2 |
800 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
- Cáp 19x1,5 mm2 |
500 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Phụ kiện cáp: Chi tiết cố định cáp vào khung tủ, đầu cốt, biển cáp, biển tên thiết bị, biển báo an toàn..... |
1 |
Lô |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lắp đặt vật liệu |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Lắp đặt Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-240/32 |
126 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp đặt Chuỗi néo 110kV CN110-11 |
6 |
1 chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp đặt Sứ đứng 110kV |
3 |
1 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Mua và lắp ống luồn cáp nhị thứ HDPE D32/25 |
0.15 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Mua và lắp ống luồn cáp nhị thứ MC HDPE D130/100 |
0.05 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Mua và lắp ống luồn cáp nhị thứ ngoài trời 110kV HDPE D65/50 |
0.24 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Đai thép giữ ống HDPE |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Kéo rải dây tiếp địa liên kết các cọc tiếp địa; đường kính dây tiếp địa D ≤20mm |
10.55 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt Dây PVC-M95 |
48.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤95mm2 |
3 |
10 đầu cốt |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Kéo rải cáp nhị thứ |
18 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột <=6 |
48 |
1 đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Làm và lắp đặt đầu cáp kiểm tra, số ruột <=19 |
24 |
1 đầu cáp |
Theo quy định tại Chương V |