Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khám lâm sàng |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Khám sức khỏe toàn diện |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
3 |
Khám cận lâm sàng |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
4 |
Siêu âm: ổ bụng tổng quát , tiền liệt tuyến, hệ tiết niệu, phụ khoa |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
5 |
Siêu âm (tuyến giáp) |
3032 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
6 |
Siêu âm (tuyến vú) đối với nữ |
928 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
7 |
Xét nghiệm rối loạn |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
8 |
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (XN huyết học) |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
9 |
Định lượng chất Glucose (Đường máu) |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
10 |
HbA1C |
303 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
11 |
Chức năng gan (GOT) |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
12 |
Chức năng gan ( GPT) |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
13 |
Định lượng chất Creatine |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
14 |
Định lượng chất Axit Uric |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
15 |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
16 |
Định lượng Tryglyceride |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
17 |
Định lượng LDL - Cholesterol |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
18 |
Định lượng HDL - Cholesterol |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
19 |
Gama GT |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
20 |
FT3 |
606 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
21 |
FT4 |
606 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
22 |
TSH |
606 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
23 |
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học (Phiến đồ âm đạo) đối với nữ |
1087 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
24 |
Khám thăm dò chức năng |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
25 |
Chụp X-quang số hóa 1 phim (tim, phổi) |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
26 |
Điện tâm đồ (điện tim) |
3536 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
27 |
Một số xét nghiệm tiền ung thư |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
28 |
CA 72-4 |
3032 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
29 |
CYFRA 21-1 |
3032 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
30 |
CA 125 (đối với nữ) |
928 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
31 |
Alpha FP (AFP) |
3032 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
32 |
CA 15-3 (đối với nữ) |
928 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |
||
33 |
PSA (đối với nam) |
2104 |
NLĐ |
Theo quy định tại Chương V |
quy định tại chương V |
75 |