Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Coliform |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
2 |
E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
3 |
Arsenic (As) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
4 |
Clo dư tự do(*) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
5 |
Độ đục |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
6 |
Màu sắc |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
7 |
Mùi, vị |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
8 |
pH |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
9 |
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
10 |
Trực khuẩn mủ xanh (Ps.Aeruginosa) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
11 |
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
12 |
Cadimi (Cd) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
13 |
Chì (Plumbum) (Pb) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
14 |
Chỉ số Pecmanganat |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
15 |
Chromi (Cr) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
16 |
Đồng (Cuprum) (Cu) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
17 |
Độ cứng, tính theo CaCO3 |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
18 |
Fluor (F) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
19 |
Kẽm (Zn) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
20 |
Mangan (Mn) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
21 |
Nhôm (Aluminium) (Al) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
22 |
Nickel (Ni) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
23 |
Nitrat (NO3- tính theo N) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
24 |
Nitrit (NO2- tính theo N) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
25 |
Sắt (Ferrum) (Fe) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
26 |
Seleni (Se) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
27 |
Sunphat |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
28 |
Sunfua |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
29 |
Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
30 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
31 |
Xyanua (CN) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
32 |
Phenol và dẫn xuất của Phenol |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
33 |
Acrylamide |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
34 |
Epiclohydrin |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
35 |
Atrazine và các dẫn xuất chloro-s-triazine |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
36 |
Chlorpyrifos |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
37 |
Permethrin Mg/t |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
38 |
Bromat |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
39 |
Bromodiclomethane (*) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
40 |
Bromoform (*) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
41 |
Chloroform (*) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
42 |
Dibromochloromethane (*) |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
43 |
Tổng hoạt độ phóng xạ α |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |
||
44 |
Tổng hoạt độ phóng xạ β |
69 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại 23 điểm trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
30 ngày |