Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Chi phí công tác chuẩn bị (P1) |
||||
2 |
Thu thập thông tin, tư liệu liên quan phục vụ nhiệm vụ (quy mô: 29.025,33 ha) |
1 |
Nhiệm vụ |
||
3 |
Thiết kế kỹ thuật thực hiện nhiệm vụ |
1 |
Nhiệm vụ |
||
4 |
Thống nhất biện pháp kỹ thuật |
1 |
Nhiệm vụ |
||
5 |
Lập kế hoạch thực hiện nhiệm vụ |
1 |
Nhiệm vụ |
||
6 |
Chuẩn bị vật tư, kỹ thuật |
1 |
Nhiệm vụ |
||
7 |
Công tác thực địa (P2) |
||||
8 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp huyện (01 huyện) |
1 |
Huyện |
||
9 |
Sơ thám, thu thập số liệu, làm thủ tục hành chính với cấp xã, chủ rừng (5 xã) |
5 |
Xã |
||
10 |
Thu thập số liệu về dân sinh, kinh tế - xã hội cấp xã (5 xã) |
5 |
Xã |
||
11 |
Điều tra, thu thập số liệu, đánh giá tình hình phát triển du lịch, dịch vụ (03 tuyến
hoặc điểm) |
3 |
Tuyến/ điểm |
||
12 |
Điều tra, thu thập số liệu hạ tầng giao thông liên quan đến các hoạt động lâm
nghiệp (17,8km) |
17.5 |
Km |
||
13 |
Điều tra, thu thập số liệu hạ tầng kỹ thuật phục vụ quản lý, bảo vệ rừng (4 trạm) |
4 |
Trạm |
||
14 |
Phỏng vấn các bên liên quan trên địa bàn 05 xã về công tác quản lý bảo vệ rừng,
sử dụng rừng, đa dạng sinh học, lâm sản ngoài gỗ (điều tra phỏng vấn 100 người,
mỗi xã 20 người gồm cán bộ xã và người dân trong xã) |
100 |
Phiếu |
||
15 |
Điều tra diện tích, trữ lượng gỗ và trữ lượng các bon rừng: dự kiến điều tra 4 chùm
ô, mỗi chùm ô lập 5 ô tiêu chuẩn (diện tích ô tiêu chuẩn là 1.000 m2) |
20 |
OTC |
||
16 |
Điều tra tái sinh rừng (diện tích 16 m2) |
80 |
OTS |
||
17 |
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra đa dạng thực vật rừng trên tuyến điều tra |
8 |
Km |
||
18 |
Điều tra lâm sản ngoài gỗ trên tuyến |
8 |
Km |
||
19 |
Mở tuyến điều tra, mô tả đoạn, điều tra động vật rừng trên tuyến điều tra |
8 |
Km |
||
20 |
Công tác nội nghiệp (P5) |
||||
21 |
Nhập số liệu điều tra vào máy tính theo các biểu điều tra |
200 |
Biểu |
||
22 |
Tính toán số liệu điều tra đa dạng thực vật rừng trên tuyến điều tra |
8 |
Km |
||
23 |
Tính toán số liệu điều tra động vật rừng trên tuyến điều tra |
8 |
Km |
||
24 |
Tính toán số liệu điều tra lâm sản ngoài gỗ trên tuyến |
8 |
Km |
||
25 |
Tính toán số liệu điều tra OTC rừng gỗ tự nhiên (DT 1.000 m2) |
20 |
OTC |
||
26 |
Tính toán số liệu điều tra sinh khối, các - bon rừng |
20 |
OTC |
||
27 |
Tính toán quy đổi trữ lượng các - bon rừng |
6 |
Trạng thái rừng |
||
28 |
Tính toán số liệu ô đo đếm tái sinh |
80 |
OTS |
||
29 |
Tính toán số liệu điều tra lâm sản ngoài gỗ trên tuyến |
8 |
Km |
||
30 |
Cập nhật, bổ sung danh mục các loài thực vật rừng |
1 |
Danh mục |
||
31 |
Cập nhật bổ sung danh mục các loài động vật rừng |
1 |
Danh mục |
||
32 |
Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng rừng, tỷ lệ 1/25.000 |
1 |
Mảnh |
||
33 |
Biên tập trình bày bản đồ hiện trạng sử dụng đất, tỷ lệ 1/25.000 |
1 |
Mảnh |
||
34 |
Biên tập trình bày bản đồ phương án quản lý rừng bền vững, tỷ lệ 1/25.000 |
1 |
Mảnh |
||
35 |
Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo |
1 |
Báo cáo |
||
36 |
Xây dựng hệ thống các biểu (13 Biểu) |
13 |
Biểu |
||
37 |
Viết báo cáo Phương án quản lý rừng bền vững |
1 |
Báo cáo |
||
38 |
Hội nghị tham vấn các bên liên quan |
1 |
Hội nghị |
||
39 |
Chỉnh sửa tài liệu, báo cáo sau hội nghị |
1 |
Báo cáo |
||
40 |
In ấn, giao nộp tài liệu, thành quả |
1 |
Nhiệm vụ |