Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Độ cứng |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TT Y tế Cao su Chư Păh |
300 |
||
2 |
TSS |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TT Y tế Cao su Chư Păh |
300 |
||
3 |
N-NO3 |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TT Y tế Cao su Chư Păh |
300 |
||
4 |
Fe tổng |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TT Y tế Cao su Chư Păh |
300 |
||
5 |
Clo |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TT Y tế Cao su Chư Păh |
300 |
||
6 |
Coliform |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TT Y tế Cao su Chư Păh |
300 |
||
7 |
pH |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG CAO SU HÀ TÂY - TIỂU KHU 206 |
300 |
||
8 |
BOD5 |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG CAO SU HÀ TÂY - TIỂU KHU 206 |
300 |
||
9 |
COD |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG CAO SU HÀ TÂY - TIỂU KHU 206 |
300 |
||
10 |
TSS |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG CAO SU HÀ TÂY - TIỂU KHU 206 |
300 |
||
11 |
N-NH4+ |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG CAO SU HÀ TÂY - TIỂU KHU 206 |
300 |
||
12 |
P-PO43- |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG CAO SU HÀ TÂY - TIỂU KHU 206 |
300 |
||
13 |
Fe |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG CAO SU HÀ TÂY - TIỂU KHU 206 |
300 |
||
14 |
As |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG CAO SU HÀ TÂY - TIỂU KHU 206 |
300 |
||
15 |
Bụi |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ VĂN PHÒNG CÔNG TY |
300 |
||
16 |
SO2 |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ VĂN PHÒNG CÔNG TY |
300 |
||
17 |
NO2 |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ VĂN PHÒNG CÔNG TY |
300 |
||
18 |
CO |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ VĂN PHÒNG CÔNG TY |
300 |
||
19 |
Tiếng ồn |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ VĂN PHÒNG CÔNG TY |
300 |
||
20 |
Nhiệt độ |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ VĂN PHÒNG CÔNG TY |
300 |
||
21 |
Độ ẩm |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ VĂN PHÒNG CÔNG TY |
300 |
||
22 |
Bụi |
24 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ CÁC NÔNG TRƯỜNG |
300 |
||
23 |
SO2 |
24 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ CÁC NÔNG TRƯỜNG |
300 |
||
24 |
NO2 |
24 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ CÁC NÔNG TRƯỜNG |
300 |
||
25 |
CO |
24 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ CÁC NÔNG TRƯỜNG |
300 |
||
26 |
Tiếng ồn |
24 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ CÁC NÔNG TRƯỜNG |
300 |
||
27 |
Nhiệt độ |
24 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ CÁC NÔNG TRƯỜNG |
300 |
||
28 |
Độ ẩm |
24 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
TRỤ SỞ CÁC NÔNG TRƯỜNG |
300 |
||
29 |
Giám sát xói mòn, bồi lắng |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG RỪNG TIỂU KHU 1004, 1006, 1009 XÃ IA MƠ |
300 |
||
30 |
Giám sát xói mòn, bồi lắng |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG RỪNG TIỂU KHU 1009, 1014, 1015 XÃ IA MƠ |
300 |
||
31 |
Giám sát xói mòn, bồi lắng |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG RỪNG TIỂU KHU 1015, 1016 XÃ IA MƠ |
300 |
||
32 |
Giám sát xói mòn, bồi lắng |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
DỰ ÁN TRỒNG RỪNG TIỂU KHU 1000, 1005, 1006 XÃ IA MƠ |
300 |
||
33 |
Giám sát xói mòn, bồi lắng |
36 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU HÀ TÂY |
300 |
||
34 |
Giám sát xói mòn, bồi lắng |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÃ GÀO |
300 |
||
35 |
Giám sát xói mòn, bồi lắng |
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU IA NHIN |
300 |
||
36 |
Giám sát xói mòn, bồi lắng |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU HÒA PHÚ |
300 |
||
37 |
Giám sát xói mòn, bồi lắng |
6 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU IA PẾCH |
300 |
||
38 |
Giám sát chất thải rắn |
16 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU HÒA PHÚ |
300 |
||
39 |
Giám sát chất thải rắn nguy hại |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU HÒA PHÚ |
300 |
||
40 |
Giám sát chất thải rắn |
16 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU HÀ TÂY |
300 |
||
41 |
Giám sát chất thải rắn nguy hại |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU HÀ TÂY |
300 |
||
42 |
Giám sát chất thải rắn |
14 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU IA NHIN |
300 |
||
43 |
Giám sát chất thải rắn nguy hại |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU IA NHIN |
300 |
||
44 |
Giám sát chất thải rắn |
14 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU IA PHÚ |
300 |
||
45 |
Giám sát chất thải rắn nguy hại |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU IA PHÚ |
300 |
||
46 |
Giám sát chất thải rắn |
14 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU IA PẾCH |
300 |
||
47 |
Giám sát chất thải rắn nguy hại |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU IA PẾCH |
300 |
||
48 |
Giám sát chất thải rắn |
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÃ GÀO |
300 |
||
49 |
Giám sát chất thải rắn nguy hại |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
NÔNG TRƯỜNG CAO SU XÃ GÀO |
300 |
||
50 |
Giám sát chất thải rắn |
2 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
Trụ sở làm việc -DỰ ÁN TRỒNG RỪNG TIỂU KHU 1004, 1006, 1009 XÃ IA MƠ |
300 |