Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bệnh án nội khoa |
31000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
2 |
Bệnh án Răng Hàm Mặt |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
3 |
Bệnh án Sản khoa |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
4 |
Bệnh án Nhi khoa |
13000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
5 |
Bệnh án Tai Mũi Họng |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
6 |
Bệnh án Mắt |
2000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
7 |
Bệnh án Ngoại khoa |
35000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
8 |
Bệnh án Ngoại trú |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
9 |
Bệnh án Phụ khoa |
2000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
10 |
Bệnh án Nội trú YHCT |
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
11 |
Bệnh án Ngoại trú YHCT |
200 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
12 |
Bệnh án Ngoại trú PHCN |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
13 |
Bệnh án Ung bướu |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
14 |
Bệnh án Nhiễm |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
15 |
Bệnh án Bỏng |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
16 |
Phiếu điện tim |
55000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
17 |
Giấy khám sức khỏe đủ 18 tuổi |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
18 |
Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
19 |
Giấy khám chữa bệnh theo yêu cầu |
12000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
20 |
Phiếu gây mê hồi sức |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
21 |
Phiếu lượng giá hoạt động chức năng và sự tham dự |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
22 |
Phiếu khám và chỉ định Phục hồi chức năng |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
23 |
Phiếu thực hiện kỹ thuật Phục hồi chức năng |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
24 |
Phiếu khám chuyên khoa |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
25 |
Sổ khám sức khỏe định kỳ |
500 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
26 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 1 Hồi sức Nhi - Sơ sinh |
7000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
27 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc cấp 1 Hồi sức tích cực - Hồi sức sau mổ - Đột quỵ |
30000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
28 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
29 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
30 |
Phiếu cung cấp thông tin người bệnh tại khoa Hồi sức tích cực |
6000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
31 |
Phiếu bàn giao người bệnh chuyển khoa (Dành cho điều dưỡng) |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
32 |
Phiếu theo dõi truyền dịch |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
33 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
34 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định của bác sĩ (khi chưa kết thúc việc chữa bệnh) |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
35 |
Giấy cam kết chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức |
35000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
36 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) (Tờ số 1: khoa Ngoại) |
35000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
37 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) (Tờ số 1: khoa Nhi) |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
38 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) (Tờ số 1: khoa Tai mũi họng/Mắt/Răng hàm mặt) |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
39 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc thận nhân tạo |
16000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
40 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) (Tờ số 1: khoa Sản) |
6000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
41 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) (Tờ số 2) |
150000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
42 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (cấp 2-3) (Tờ số 1: khoa Nội) |
40000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
43 |
Bệnh án Bệnh Tay chân miệng |
500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
44 |
Bệnh án Phá thai |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
45 |
Giấy khám sức khỏe của người lái xe |
4000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
46 |
Phiếu truyền máu |
25000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
47 |
Phiếu chỉ định xét nghiệm |
8000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
48 |
Thông tin bệnh nhân đến khoa CCTH\ |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
49 |
Phiếu công khai thuốc |
8000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||
50 |
Phiếu ghi chép Tai nạn giao thông |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp |
trong 07 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |