Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600251137 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1/0 |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
2 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1/0 |
Catgut/Trustigut |
" Công ty TNHH Chỉ phẫu thuật CPT " |
" Việt Nam " |
2025 trở về sau |
160 |
Sợi |
"Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm số 1, dài 75cm. Kim tròn đầu tròn 1/2 vòng tròn, kim dài 40mm. Thành phần: Sợi collagen tinh khiết, bao phủ với muối chrom. Tiêu chuẩn CE hoặc FDA" |
|||||||
3 |
PP2600251138 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
4 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 |
Catgut/Trustigut |
Công ty
TNHH Chỉ phẫu thuật CPT |
Việt
Nam |
2025 trở về sau |
180 |
Sợi |
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm đơn sợi, chiều dài chỉ 75cm. 1 kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26mm.
Thành phần: Sợi collagen tinh khiết, sấy khô với muối chrom |
|||||||
5 |
PP2600251139 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0 |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
6 |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0 |
Catgut/Trustigut |
Công ty
TNHH Chỉ phẫu thuật CPT |
Việt
Nam |
2025 trở về sau |
140 |
Sợi |
Chỉ tiêu thiên nhiên số 3/0, chiều dài chỉ 75cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26mm.
Thành phần: Sợi collagen tinh khiết bao phủ với muối chrom. |
|||||||
7 |
PP2600251140 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, các số |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
8 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, các số |
Mitsu |
Meril Endo Surgery Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2024 trở về sau |
5600 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactine 910 các số
Kích cỡ: tối thiểu phải có số 1/0;2/0;3/0, sợi chỉ dài từ 75-90cm.
1 kim, kim tròn, chiều dài kim tương ứng.
Tiêu chuẩn CE hoặc FDA |
|||||||
9 |
PP2600251141 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 có chất kháng khuẩn |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
10 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 có chất kháng khuẩn |
VICRYL PLUS |
Ethicon, Inc. |
Mexico |
2025 trở về sau |
700 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, sợi chỉ dài 70cm, có chất kháng khuẩn Triclosan. Kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 17mm.có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác,bằng hợp kim thép có giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến. Đường kính kim ≤ 0.46mm
Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) |
|||||||
11 |
PP2600251142 |
Chỉ thép không rỉ số 5 |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
12 |
Chỉ thép không rỉ số 5 |
STAINLESS STEEL |
Ethicon, LLC |
Mỹ |
2025 trở về sau |
120 |
Sợi |
Chỉ Thép không rỉ số 5, dài 75cm. Kim dài 55mm, 1/2 vòng tròn, kim tròn đầu tam giác.
Tiêu chuẩn FDA |
|||||||
13 |
PP2600251143 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 có chất kháng khuẩn |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
14 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 có chất kháng khuẩn |
VICRYL PLUS |
Ethicon, Inc. |
Mỹ |
2025 trở về sau |
300 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 1/0, có chất kháng khuẩn Triclosan, sợi chỉ dài 90cm. Kim tròn, kim 1/2c, kim dài 40mm, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, làm bằng hợp kim thép có giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone. Đường kính kim ≤ 1.15mm .
Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) |
|||||||
15 |
PP2600251144 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
16 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0 |
Protisorb |
Công ty
TNHH Chỉ phẫu thuật CPT |
Việt
Nam |
2025 trở về sau |
200 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 5/0, chỉ dài (70-75)cm. Kim tròn đầu tròn 3/8 vòng tròn, dài 13mm.bằng hợp kim thép có giới hạn độ bền kéo ≥ 2.750 MPa, được phủ bởi lớp silicone, vùng kẹp kim phẳng và có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác. Đường kính kim ≤ 0.31mm.
Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE |
|||||||
17 |
PP2600251145 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0 |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
18 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 2/0 |
Filapron |
Meril Endo Surgery Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2024 trở về sau |
840 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polyglecaprone hoặc glyconate số 2/0, chỉ dài 70-75cm. Kim tròn 1/2 vòng tròn, dài 26mm.có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, bằng hợp kim thép có giới hạn độ bền kéo ≥ 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến,Đường kính kim ≤ 0.67mm
Tiêu chuẩn FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE |
|||||||
19 |
PP2600251146 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0 |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
20 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 10/0 |
Trustilene |
Công ty
TNHH Chỉ phẫu thuật CPT |
Việt
Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene (hoặc tối thiểu là từ polypropylene) số 10/0, dài 15cm. Kim tròn, 3/8 vòng tròn dài (5-5.5)mm. |
|||||||
21 |
PP2600251147 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
22 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3/0 |
Filaprop |
Meril Endo Surgery Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2024 trở về sau |
200 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (hoặc tối thiểu là từ polypropylene) số 3/0 dài 90cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 25-26mm.
Tiêu chuẩn FDA hoặc CE |
|||||||
23 |
PP2600251148 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
24 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4/0 |
Filaprop |
Meril Endo Surgery Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2024 trở về sau |
300 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (hoặc tối thiểu là từ polypropylene)
1. Số 4/0 dài 90cm.
2. Gồm 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài (20-22)mm bằng hợp kim thép không rỉ, kim có giới hạn độ bền kéo > 2750 MPa, đường kính kim ≤ 0.46mm.
3. Tiêu chuẩn FDA |
|||||||
25 |
PP2600251149 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm, hai kim tròn 1/2C 13mm |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
26 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 75cm, hai kim tròn 1/2C 13mm |
Filaprop |
Meril Endo Surgery Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2024 trở về sau |
40 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (hoặc tối thiểu là từ polypropylene) số 5/0 dài 75cm. 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 13mm.bằng hợp kim thép có giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa. Đường kính kim ≤ 0.36mm . Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn
Tiêu chuẩn FDA (Hoa Kỳ) |
|||||||
27 |
PP2600251150 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm, hai kim tròn 1/2C 17mm |
Bệnh viện Đà Nẵng - 124 Hải Phòng, phường Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
3 ngày kể từ khi nhận được thông báo dự trù. |
||||||||||
28 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm, hai kim tròn 1/2C 17mm |
Filaprop |
Meril Endo Surgery Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
2024 trở về sau |
70 |
Sợi |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (hoặc tối thiểu là từ polypropylene)
1. Số 5/0 dài 90cm.
2. Gồm 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài (17-18)mm bằng hợp kim thép không rỉ, kim có giới hạn độ bền kéo > 2750 MPa, đường kính kim ≤ 0.41mm.
3. Tiêu chuẩn FDA |