Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600015854 |
Alfuzosin hydroclorid |
Trung tâm y tế khu vực Bảo Lộc, số 01 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 1 Bảo Lộc |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
2 |
Alfuzosin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
5000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Đường dùng: Uống |
|||||||
3 |
PP2600015855 |
Ambroxol hydrochloride |
Trung tâm y tế khu vực Bảo Lộc, số 01 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 1 Bảo Lộc |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
4 |
Ambroxol hydrochloride |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 30mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
5 |
PP2600015856 |
Aspirin (Acetylsalicylic acid) |
Trung tâm y tế khu vực Bảo Lộc, số 01 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 1 Bảo Lộc |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
6 |
Aspirin (Acetylsalicylic acid) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
50000 |
viên |
Nồng độ, hàm lượng: 81 mg; Dạng bào chế: Viên bao tan ở ruột; Đường dùng: Uống |
|||||||
7 |
PP2600015857 |
Clopidogrel |
Trung tâm y tế khu vực Bảo Lộc, số 01 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 1 Bảo Lộc |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
8 |
Clopidogrel |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
30000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 75 mg; Dạng bào chế: Viên nang ; Đường dùng: Uống |
|||||||
9 |
PP2600015858 |
Dutasterid |
Trung tâm y tế khu vực Bảo Lộc, số 01 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 1 Bảo Lộc |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
10 |
Dutasterid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
5000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5 mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |
|||||||
11 |
PP2600015859 |
Insulin glargine |
Trung tâm y tế khu vực Bảo Lộc, số 01 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 1 Bảo Lộc |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
12 |
Insulin glargine |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
1500 |
Bút tiêm |
Nồng độ, hàm lượng: 300U/ 3ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm, Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo); Đường dùng: Tiêm |
|||||||
13 |
PP2600015860 |
Terpin hydrat; Codein |
Trung tâm y tế khu vực Bảo Lộc, số 01 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 1 Bảo Lộc |
03 ngày |
05 ngày |
||||||||||
14 |
Terpin hydrat; Codein |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. Trong trường hợp hạn sử dụng của thuốc không đáp ứng yêu cầu nêu trên, để bảo đảm có thuốc phục vụ nhu cầu khám bệnh, chữa bệnh, căn cứ tình hình thực tế, Chủ đầu tư hoặc bên mua có quyền chấp thuận thuốc có hạn dùng ngắn hơn quy định nêu trên nhưng phải đảm bảo còn hạn sử dụng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân. |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg, 15mg; Dạng bào chế: Viên; Đường dùng: Uống |