Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ethanol |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
10 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cồn trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần thuốc thử: Thuốc thử 1: Buffer pH 9.0 ≤ 260 mol/L Stabilizers, Preservatives; Thuốc thử 2: Buffer pH 6.6 ≤ 10 mmol/L, NAD > 2 mmol/L. Đóng gói tối thiểu 100ml. Quy cách: R1:1x80+ R2:1x20 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
2 |
Ethanol Qc level 1 |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
3 |
Hộp |
Hóa chất QC mức 1. Quy cách: 2 x 1 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
3 |
Ethanol Qc level 2 |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
3 |
Hộp |
Hóa chất QC mức 2. Quy cách: 2 x 1 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
4 |
Dung dịch rửa máy sinh hóa |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Can |
Nước rửa cho máy sinh hóa tự động nồng độ Axit hydrocloric 3%. Đóng gói tối thiểu: 1000ml. |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
5 |
Nội kiểm huyết học |
Không |
R&D |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
7 |
Lọ |
Lọ 2ml. |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
6 |
SGOT |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
22 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST trong huyết tương và huyết thanh. Thành phần thuốc thử: Tris buffer ≤ 90 mM pH 7.65, L-aspartate ≤ 250 mM, 2-Oxoglutarate ≤ 14 mM. Đóng gói tối thiểu: 500ml. Quy cách: R1: 2x200 ml + R2: 1x100 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
7 |
SGPT |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
22 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT trong huyết thanh. Thành phần thuốc thử: Tris buffer: ≤ 120 mM pH 7.15; L-Alanine: ≤ 550 mM; 2-Oxoglutarate: ≤ 18 mM. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: R1: 2x200 ml + R2: 1x100 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
8 |
GGT |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần thuốc thử: Tris buffer ≤ 100 mM; pH 8.25; Glycilglycine ≤ 100 mM, L-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide ≤ 5 mM. Đóng gói tối thiểu 250ml. Quy cách: R1: 1x200 ml + R2: 1x50 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
9 |
Urea |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
17 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh hoặc nước tiểu. Thành phần thuốc thử: Tris buffer ≤ 120 mM pH 7.60; 2-Oxoglutarate ≤ 8 mM; ADP ≤ 1.6 mM; Urease > 8 KU/L. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: R1: 2x200 ml + R2: 1x100 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
10 |
Uric Acid |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm được định lượng axit uric trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần thuốc thử: Phosphate : ≤ 120 mmol/L; Detergent: ≤ 1.8 g/L. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: 2x250 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
11 |
Anti A |
Không |
Spectrum |
Ai Cập |
Năm 2024 trở về sau |
10 |
Lọ |
Lọ/ 10 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
12 |
Anti AB |
Không |
Spectrum |
Ai Cập |
Năm 2024 trở về sau |
10 |
Lọ |
Lọ/ 10 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
13 |
Anti B |
Không |
Spectrum |
Ai Cập |
Năm 2024 trở về sau |
10 |
Lọ |
Lọ/ 10 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
14 |
Anti D |
Không |
Spectrum |
Ai Cập |
Năm 2024 trở về sau |
10 |
Lọ |
Lọ/ 10 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
15 |
ASO Latex |
Không |
Spectrum |
Ai Cập |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Hộp |
Hộp /100 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
16 |
Triglyceride |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
20 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần thuốc thử: 4-chlorophenol : 2.7 mM; 4-AAP: 0.3 mM; ATP: 2 mM. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: 2x250 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
17 |
CREATININE |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
20 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh và nước tiểu người. Thành phần thuốc thử: R1:Carbonate Buffer : ≤ 120 mmol/L; Sodium Hydroxide: ≤ 360 mmol/L; R2: Picric Acid : ≤ 7.8 mmol/L. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: R1: 2x200 ml + R2: 1x100 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
18 |
CRP Latex |
Không |
Spectrum |
Ai Cập |
Năm 2024 trở về sau |
90 |
Hộp |
Hộp /100 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
19 |
Cholesterol |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
20 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol trong huyết thanh. Thành phần thuốc thử: Good’s buffer : pH 7.2; sodium cholate : ≤ 8.3 mM; CHE : ≥ 400 U/L. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: 2x250 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
20 |
GLUCOSE |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
25 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose trong Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và CSF (dịch não tủy). Thành phần thuốc thử: Phosphate buffer pH 6.50 ≤ 240 mM; GOD ≥ 15000 U/L; POD ≥ 500 U/L. Đóng gói tối thiểu 400ml. Quy cách: 2x200 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
21 |
Bilirubin Direct |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
6 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần thuốc thử: Thuốc thử 1: Sodium chloride : ≤ 0.01 M; EDTA : ≤ 0.30 M; Thuốc thử 2: Diazotized 2,4-dichloroaniline : ≤ 0.12 mM; Hydrochloric acid : ≤ 0.22 M. Dung tích tối thiểu 250ml. Quy cách: R1:1x200 + R2:1x50 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
22 |
Bilirubin total |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
6 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần thuốc thử: Thuốc thử 1: Sodium benzoate: ≤ 0.30 M; Sodium acetate: ≤ 0.50 M; Thuốc thử 2: Sulphanilic acid: ≤ 33 M; Hydrochloric acid: ≤ 0.20 M.. Dung tích tối thiểu 250ml. Quy cách: R1:1x200 + R2:1x50 ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
23 |
alpha-Amylase |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
7 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần thuốc thử: Calcium Acetat : ≤ 7,8 mmol/L; NaOH : ≤ 39 mmol/L. Dung tích tối thiểu 100ml. |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
24 |
HDL Direct |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
32 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cholesterol HDL trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần thuốc thử: Thuốc thử 1: Preservative; Brij 35 ≤ 10 gr/dL; Thuốc thử 2: 4 AAP ≤ 1 gr/dL; Peroxidase ≤ 8000 U/L. Đóng gói tối thiểu 160ml. Quy cách: R1:4x30ml, R2:4x10ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
25 |
Standard Reagent |
Không |
Medica |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải. Hộp: ≥ 800 ml. |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
26 |
Filling solution |
Không |
Medica |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải. Hộp: ≥ 125ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
27 |
QC |
Không |
Medica |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Hoá chất dùng để kiểm chuẩn, lọ: ≥ 10ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
28 |
Cleaning solution |
Không |
Medica |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Nước rửa máy điện giải, lọ: ≥ 50ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
29 |
TQ(PT) |
Không |
MTI |
Đức |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thuốc thử PT Liquid Kit. Thành phần chính: Recombinant hTF, BSA 0.5% CaCI2 0.025 M, Buffers 3%,0.2% Sodium Azide, Stabilizers. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. Quy cách: 10x5ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
30 |
TCK (APTT) |
Không |
MTI |
Đức |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thuốc thử APTT Liquid Kit. Thành phần chính: R1: Ellagic Acid 0.3%, BSA 0.1%, 0.2% Sodium Azid, Buffer 3%; R2: CaCl2 0.025 M. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. Quy cách: 5x5ml + CaCl2: 5x5ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
31 |
Fibrinogen (FIB) |
Không |
MTI |
Đức |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thuốc thử FIB Liquid Kit. Thành phần chính: R1: Bovine Thrombin (Approximately 100 NIH Units/mi), BSA 0.5%, pH 7.2 ± 0.2 Buffers 5%, 0.2% Sodium Azide, Stabilizers; R2: Imidazole Buffer Solution (IBS): Imidazole buffer in saline solution, pH 7.2 ± 0.2, with 0.2% Sodium Azide as preservative. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. Quy cách: 5x5ml + Buffer: 3x30ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
32 |
Norma Clean NK (Cleanac) |
Không |
Tesla |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Can |
Dung dịch rửa thường xuyên cho máy huyết học, dùng cho dòng máy hãng Nihon Kohden. Chai ≥5 lít, màu xanh |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
33 |
Norma Dil NK (Isotonac 3) |
Không |
Tesla |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
24 |
Thùng |
Dung dịch để pha loãng mẫu máu phân tích, dùng cho dòng máy hãng Nihon Kohden. Thùng ≥20 lít |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
34 |
Norma Lyse NK (Hemolynac 3N) |
Không |
Tesla |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
18 |
Chai |
Dung dịch dùng để phá vỡ tế bào hồng cầu giải phóng HGB và đếm tế bào bạch cầu, dùng cho dòng máy hãng Nihon Kohden. Chai ≥ 500ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
35 |
Nội kiểm sinh hóa mức 1 ( randox) |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
16 |
lọ |
Hóa chất dùng để nội kiểm sinh hóa mức bình thường. Hộp ≥ 5x5ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
36 |
Nội kiểm sinh hóa mức 2 (randox) |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
16 |
lọ |
Hóa chất dùng để nội kiểm sinh hóa mức bất thường. Hộp ≥ 5x5ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
37 |
Hiệu chỉnh máy sinh hóa (randox) |
Không |
Archem |
Thổ Nhĩ Kỳ |
Năm 2024 trở về sau |
10 |
Lọ |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn máy sinh hóa. Hộp ≥ 5x5ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
38 |
Dầu soi kính |
Không |
Merck/ Đức |
Merck/ Đức |
Năm 2024 trở về sau |
2 |
Chai |
Dầu soi kính, chai 500ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
39 |
Giemsa |
Không |
Nam Khoa |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
3 |
Chai |
Nhuộm giemsa dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa. Thành phần: Giemsa (0,5%). Chai 500ml |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
40 |
Test T4 |
Không |
Monobind, Inc |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
96 |
Test |
Xét nghiệm xác định định lượng nồng độ Total Thyroxine trong huyết thanh hoặc huyết tương. Tổng thời gian ủ 75 phút, Đọc kết quả ở bước sóng 450nm. Độ nhạy: 0,128 µg/dl. Độ đặc hiệu: không có phản ứng chéo đáng kể với d-Triiodothyronin e, l–Triiodothyronine, lodothyrosine, Diiodothyrosine, Diiodothyronine. Quy cách: hộp/96 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
41 |
Test TSH |
Không |
Monobind, Inc |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
96 |
Test |
Xét nghiệm xác định định lượng nồng độ Thyrotropin trong huyết thanh. Tổng thời gian ủ 75 phút, Đọc kết quả ở bước sóng 450nm. Độ chính xác: Hệ số tương quan = 0.995. Độ đặc hiệu: không có phản ứng chéo đáng kể với Follitropin (hFSH), Lutropin Hormone (hLH), Chorionic Gonadotropin (hCG). Quy cách: hộp/96 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
42 |
Test HAV |
Không |
Citest Diagnostics Inc |
Canada |
Năm 2024 trở về sau |
150 |
Test |
Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu máu toàn phần, huyết tương hoặc huyết thanh. Phát hiện kháng thể HAV IgM. Độ nhạy: ≥ 95,2%; Độ đặc hiệu:≥ 99,1%; Độ chính xác:≥ 98,3%. Tiêu chuẩn CE. ISO 13485. Quy cách: hộp/25 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
43 |
Test HEV |
Không |
Citest Diagnostics Inc |
Canada |
Năm 2024 trở về sau |
150 |
Test |
Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh. Phát hiện kháng thể HEV IgG/IgM. Độ nhạy:≥ 90%; Độ đặc hiệu:≥ 98,6%; Độ chính xác:≥ 97,7%. Tiêu chuẩn CE. ISO 13485. Cung cấp kèm que hút mẫu. Quy cách: Quy cách: hộp/25 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
44 |
Echinococcus-Sán dãi chó |
Không |
Newlife |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
480 |
Test |
Xét nghiệm dùng để sàng lọc định tính kháng thể IgG trong huyết thanh của Echinococcus sp. Loại mẫu: huyết thanh. Tỉ lệ pha loãng: 1:64, Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng. Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm. Độ nhạy: ≥ 97.9%; Độ đặc hiệu: ≥ 91.7%. Độ ổn định: từ 2-8°C trong 12 tháng. Quy cách: Quy cách: hộp/96 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
45 |
Cysticercosis-Sán dãi heo |
Không |
Newlife |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
480 |
Test |
Xét nghiệm dùng để sàng lọc định tính kháng thể IgG trong huyết thanh đối với Taenia solium. Loại mẫu: huyết thanh. Tỉ lệ pha loãng: 1:64, Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng. Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm. Độ nhạy: ≥ 88%; Độ đặc hiệu: ≥ 96%. Độ ổn định: từ 2-8°C trong 12 tháng. Quy cách: hộp/96 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
46 |
Strongyloides-Giun lươn |
Không |
Newlife |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
480 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch định tính để phát hiện kháng thể kháng Strongyloides. Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương. Tỉ lệ pha loãng: 1:64, Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng. Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100%. Độ ổn định: từ 2-8°C trong 12 tháng. Quy cách: hộp/96 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
47 |
Toxocara - Giun đũa chó |
Không |
Newlife |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
480 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme bán định lượng để phát hiện các kháng thể với Toxocara. Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương. Tỉ lệ pha loãng: 1:64, Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng. Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm. Độ nhạy: ≥ 87.5%; Độ đặc hiệu: ≥ 93.3%. Độ ổn định: từ 2-8°C trong 12 tháng. Quy cách: hộp/96 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
48 |
Test HBsAg 5mm |
Không |
Kosho bio |
Ấn Độ |
Năm 2024 trở về sau |
2000 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Thành phần kit thử: miếng hấp thụ, màng nitrocellulose, miếng liên hợp và miếng mẫu. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Quy cách: hộp/50 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
49 |
Test HBV SD |
Không |
Medicon |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
200 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể HBsAb trong huyết thanh hoặc huyết tương của người.Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98.7%; Độ chính xác tương quan: ≥ 99.5%. Tiêu chuẩn: ISO 13485. Quy cách: hộp/40 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |
||||||
50 |
Test HCV SD |
Không |
Kosho bio |
Ấn Độ |
Năm 2024 trở về sau |
600 |
Test |
Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Quy cách: hộp/50 test |
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng |