Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Procurement of chemicals, biological tests in 2025

Find: 16:13 23/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of chemicals, biological tests in 2025
Bidding package name
Procurement of chemicals, biological tests in 2025
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of chemicals, biological tests in 2025
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment services of the unit
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Xã Hàm Tân, Province/City Lâm Đồng
Approval date
23/12/2025 16:10
Approval Authority
TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC HÀM TÂN

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 29/12/2025
Price quotation end time
09:00 30/12/2025
Ceiling price
1.997.140.000 VND
Price step
2.000.000 VND
Validity of bid documents
30 days

List of goods:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
Ethanol
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
10
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cồn trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần thuốc thử: Thuốc thử 1: Buffer pH 9.0 ≤ 260 mol/L Stabilizers, Preservatives; Thuốc thử 2: Buffer pH 6.6 ≤ 10 mmol/L, NAD > 2 mmol/L. Đóng gói tối thiểu 100ml. Quy cách: R1:1x80+ R2:1x20 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
2
Ethanol Qc level 1
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
3
Hộp
Hóa chất QC mức 1. Quy cách: 2 x 1 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
3
Ethanol Qc level 2
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
3
Hộp
Hóa chất QC mức 2. Quy cách: 2 x 1 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
4
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
15
Can
Nước rửa cho máy sinh hóa tự động nồng độ Axit hydrocloric 3%. Đóng gói tối thiểu: 1000ml.
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
5
Nội kiểm huyết học
Không
R&D
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
7
Lọ
Lọ 2ml.
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
6
SGOT
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
22
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST trong huyết tương và huyết thanh. Thành phần thuốc thử: Tris buffer ≤ 90 mM pH 7.65, L-aspartate ≤ 250 mM, 2-Oxoglutarate ≤ 14 mM. Đóng gói tối thiểu: 500ml. Quy cách: R1: 2x200 ml + R2: 1x100 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
7
SGPT
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
22
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT trong huyết thanh. Thành phần thuốc thử: Tris buffer: ≤ 120 mM pH 7.15; L-Alanine: ≤ 550 mM; 2-Oxoglutarate: ≤ 18 mM. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: R1: 2x200 ml + R2: 1x100 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
8
GGT
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
15
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần thuốc thử: Tris buffer ≤ 100 mM; pH 8.25; Glycilglycine ≤ 100 mM, L-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide ≤ 5 mM. Đóng gói tối thiểu 250ml. Quy cách: R1: 1x200 ml + R2: 1x50 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
9
Urea
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
17
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh hoặc nước tiểu. Thành phần thuốc thử: Tris buffer ≤ 120 mM pH 7.60; 2-Oxoglutarate ≤ 8 mM; ADP ≤ 1.6 mM; Urease > 8 KU/L. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: R1: 2x200 ml + R2: 1x100 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
10
Uric Acid
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
15
Hộp
Hóa chất xét nghiệm được định lượng axit uric trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần thuốc thử: Phosphate : ≤ 120 mmol/L; Detergent: ≤ 1.8 g/L. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: 2x250 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
11
Anti A
Không
Spectrum
Ai Cập
Năm 2024 trở về sau
10
Lọ
Lọ/ 10 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
12
Anti AB
Không
Spectrum
Ai Cập
Năm 2024 trở về sau
10
Lọ
Lọ/ 10 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
13
Anti B
Không
Spectrum
Ai Cập
Năm 2024 trở về sau
10
Lọ
Lọ/ 10 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
14
Anti D
Không
Spectrum
Ai Cập
Năm 2024 trở về sau
10
Lọ
Lọ/ 10 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
15
ASO Latex
Không
Spectrum
Ai Cập
Năm 2024 trở về sau
5
Hộp
Hộp /100 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
16
Triglyceride
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
20
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương. Thành phần thuốc thử: 4-chlorophenol : 2.7 mM; 4-AAP: 0.3 mM; ATP: 2 mM. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: 2x250 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
17
CREATININE
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
20
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh và nước tiểu người. Thành phần thuốc thử: R1:Carbonate Buffer : ≤ 120 mmol/L; Sodium Hydroxide: ≤ 360 mmol/L; R2: Picric Acid : ≤ 7.8 mmol/L. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: R1: 2x200 ml + R2: 1x100 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
18
CRP Latex
Không
Spectrum
Ai Cập
Năm 2024 trở về sau
90
Hộp
Hộp /100 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
19
Cholesterol
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
20
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng cholesterol trong huyết thanh. Thành phần thuốc thử: Good’s buffer : pH 7.2; sodium cholate : ≤ 8.3 mM; CHE : ≥ 400 U/L. Đóng gói tối thiểu 500ml. Quy cách: 2x250 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
20
GLUCOSE
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
25
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng glucose trong Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và CSF (dịch não tủy). Thành phần thuốc thử: Phosphate buffer pH 6.50 ≤ 240 mM; GOD ≥ 15000 U/L; POD ≥ 500 U/L. Đóng gói tối thiểu 400ml. Quy cách: 2x200 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
21
Bilirubin Direct
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
6
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần thuốc thử: Thuốc thử 1: Sodium chloride : ≤ 0.01 M; EDTA : ≤ 0.30 M; Thuốc thử 2: Diazotized 2,4-dichloroaniline : ≤ 0.12 mM; Hydrochloric acid : ≤ 0.22 M. Dung tích tối thiểu 250ml. Quy cách: R1:1x200 + R2:1x50 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
22
Bilirubin total
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
6
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần thuốc thử: Thuốc thử 1: Sodium benzoate: ≤ 0.30 M; Sodium acetate: ≤ 0.50 M; Thuốc thử 2: Sulphanilic acid: ≤ 33 M; Hydrochloric acid: ≤ 0.20 M.. Dung tích tối thiểu 250ml. Quy cách: R1:1x200 + R2:1x50 ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
23
alpha-Amylase
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
7
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase trong huyết thanh và huyết tương. Thành phần thuốc thử: Calcium Acetat : ≤ 7,8 mmol/L; NaOH : ≤ 39 mmol/L. Dung tích tối thiểu 100ml.
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
24
HDL Direct
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
32
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cholesterol HDL trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần thuốc thử: Thuốc thử 1: Preservative; Brij 35 ≤ 10 gr/dL; Thuốc thử 2: 4 AAP ≤ 1 gr/dL; Peroxidase ≤ 8000 U/L. Đóng gói tối thiểu 160ml. Quy cách: R1:4x30ml, R2:4x10ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
25
Standard Reagent
Không
Medica
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
2
Hộp
Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải. Hộp: ≥ 800 ml.
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
26
Filling solution
Không
Medica
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
2
Hộp
Hoá chất dùng cho máy phân tích điện giải. Hộp: ≥ 125ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
27
QC
Không
Medica
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
2
Hộp
Hoá chất dùng để kiểm chuẩn, lọ: ≥ 10ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
28
Cleaning solution
Không
Medica
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
2
Hộp
Nước rửa máy điện giải, lọ: ≥ 50ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
29
TQ(PT)
Không
MTI
Đức
Năm 2024 trở về sau
2
Hộp
Thuốc thử PT Liquid Kit. Thành phần chính: Recombinant hTF, BSA 0.5% CaCI2 0.025 M, Buffers 3%,0.2% Sodium Azide, Stabilizers. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. Quy cách: 10x5ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
30
TCK (APTT)
Không
MTI
Đức
Năm 2024 trở về sau
2
Hộp
Thuốc thử APTT Liquid Kit. Thành phần chính: R1: Ellagic Acid 0.3%, BSA 0.1%, 0.2% Sodium Azid, Buffer 3%; R2: CaCl2 0.025 M. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. Quy cách: 5x5ml + CaCl2: 5x5ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
31
Fibrinogen (FIB)
Không
MTI
Đức
Năm 2024 trở về sau
2
Hộp
Thuốc thử FIB Liquid Kit. Thành phần chính: R1: Bovine Thrombin (Approximately 100 NIH Units/mi), BSA 0.5%, pH 7.2 ± 0.2 Buffers 5%, 0.2% Sodium Azide, Stabilizers; R2: Imidazole Buffer Solution (IBS): Imidazole buffer in saline solution, pH 7.2 ± 0.2, with 0.2% Sodium Azide as preservative. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. Quy cách: 5x5ml + Buffer: 3x30ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
32
Norma Clean NK (Cleanac)
Không
Tesla
Việt Nam
Năm 2024 trở về sau
15
Can
Dung dịch rửa thường xuyên cho máy huyết học, dùng cho dòng máy hãng Nihon Kohden. Chai ≥5 lít, màu xanh
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
33
Norma Dil NK (Isotonac 3)
Không
Tesla
Việt Nam
Năm 2024 trở về sau
24
Thùng
Dung dịch để pha loãng mẫu máu phân tích, dùng cho dòng máy hãng Nihon Kohden. Thùng ≥20 lít
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
34
Norma Lyse NK (Hemolynac 3N)
Không
Tesla
Việt Nam
Năm 2024 trở về sau
18
Chai
Dung dịch dùng để phá vỡ tế bào hồng cầu giải phóng HGB và đếm tế bào bạch cầu, dùng cho dòng máy hãng Nihon Kohden. Chai ≥ 500ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
35
Nội kiểm sinh hóa mức 1 ( randox)
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
16
lọ
Hóa chất dùng để nội kiểm sinh hóa mức bình thường. Hộp ≥ 5x5ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
36
Nội kiểm sinh hóa mức 2 (randox)
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
16
lọ
Hóa chất dùng để nội kiểm sinh hóa mức bất thường. Hộp ≥ 5x5ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
37
Hiệu chỉnh máy sinh hóa (randox)
Không
Archem
Thổ Nhĩ Kỳ
Năm 2024 trở về sau
10
Lọ
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn máy sinh hóa. Hộp ≥ 5x5ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
38
Dầu soi kính
Không
Merck/ Đức
Merck/ Đức
Năm 2024 trở về sau
2
Chai
Dầu soi kính, chai 500ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
39
Giemsa
Không
Nam Khoa
Việt Nam
Năm 2024 trở về sau
3
Chai
Nhuộm giemsa dùng để thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa. Thành phần: Giemsa (0,5%). Chai 500ml
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
40
Test T4
Không
Monobind, Inc
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
96
Test
Xét nghiệm xác định định lượng nồng độ Total Thyroxine trong huyết thanh hoặc huyết tương. Tổng thời gian ủ 75 phút, Đọc kết quả ở bước sóng 450nm. Độ nhạy: 0,128 µg/dl. Độ đặc hiệu: không có phản ứng chéo đáng kể với d-Triiodothyronin e, l–Triiodothyronine, lodothyrosine, Diiodothyrosine, Diiodothyronine. Quy cách: hộp/96 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
41
Test TSH
Không
Monobind, Inc
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
96
Test
Xét nghiệm xác định định lượng nồng độ Thyrotropin trong huyết thanh. Tổng thời gian ủ 75 phút, Đọc kết quả ở bước sóng 450nm. Độ chính xác: Hệ số tương quan = 0.995. Độ đặc hiệu: không có phản ứng chéo đáng kể với Follitropin (hFSH), Lutropin Hormone (hLH), Chorionic Gonadotropin (hCG). Quy cách: hộp/96 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
42
Test HAV
Không
Citest Diagnostics Inc
Canada
Năm 2024 trở về sau
150
Test
Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu máu toàn phần, huyết tương hoặc huyết thanh. Phát hiện kháng thể HAV IgM. Độ nhạy: ≥ 95,2%; Độ đặc hiệu:≥ 99,1%; Độ chính xác:≥ 98,3%. Tiêu chuẩn CE. ISO 13485. Quy cách: hộp/25 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
43
Test HEV
Không
Citest Diagnostics Inc
Canada
Năm 2024 trở về sau
150
Test
Test dạng cassette,thực hiện trên mẫu huyết tương hoặc huyết thanh. Phát hiện kháng thể HEV IgG/IgM. Độ nhạy:≥ 90%; Độ đặc hiệu:≥ 98,6%; Độ chính xác:≥ 97,7%. Tiêu chuẩn CE. ISO 13485. Cung cấp kèm que hút mẫu. Quy cách: Quy cách: hộp/25 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
44
Echinococcus-Sán dãi chó
Không
Newlife
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
480
Test
Xét nghiệm dùng để sàng lọc định tính kháng thể IgG trong huyết thanh của Echinococcus sp. Loại mẫu: huyết thanh. Tỉ lệ pha loãng: 1:64, Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng. Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm. Độ nhạy: ≥ 97.9%; Độ đặc hiệu: ≥ 91.7%. Độ ổn định: từ 2-8°C trong 12 tháng. Quy cách: Quy cách: hộp/96 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
45
Cysticercosis-Sán dãi heo
Không
Newlife
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
480
Test
Xét nghiệm dùng để sàng lọc định tính kháng thể IgG trong huyết thanh đối với Taenia solium. Loại mẫu: huyết thanh. Tỉ lệ pha loãng: 1:64, Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng. Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm. Độ nhạy: ≥ 88%; Độ đặc hiệu: ≥ 96%. Độ ổn định: từ 2-8°C trong 12 tháng. Quy cách: hộp/96 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
46
Strongyloides-Giun lươn
Không
Newlife
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
480
Test
Xét nghiệm miễn dịch định tính để phát hiện kháng thể kháng Strongyloides. Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương. Tỉ lệ pha loãng: 1:64, Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng. Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100%. Độ ổn định: từ 2-8°C trong 12 tháng. Quy cách: hộp/96 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
47
Toxocara - Giun đũa chó
Không
Newlife
Mỹ
Năm 2024 trở về sau
480
Test
Xét nghiệm miễn dịch enzyme bán định lượng để phát hiện các kháng thể với Toxocara. Loại mẫu: huyết thanh/huyết tương. Tỉ lệ pha loãng: 1:64, Tổng thời gian ủ 20 phút ở nhiệt độ phòng. Đọc kết quả ở bước sóng 450/620-650 nm. Độ nhạy: ≥ 87.5%; Độ đặc hiệu: ≥ 93.3%. Độ ổn định: từ 2-8°C trong 12 tháng. Quy cách: hộp/96 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
48
Test HBsAg 5mm
Không
Kosho bio
Ấn Độ
Năm 2024 trở về sau
2000
Test
Phát hiện kháng nguyên bề mặt HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Thành phần kit thử: miếng hấp thụ, màng nitrocellulose, miếng liên hợp và miếng mẫu. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Quy cách: hộp/50 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
49
Test HBV SD
Không
Medicon
Việt Nam
Năm 2024 trở về sau
200
Test
Định tính phát hiện kháng thể HBsAb trong huyết thanh hoặc huyết tương của người.Độ nhạy tương quan: 100%; Độ đặc hiệu tương quan: ≥ 98.7%; Độ chính xác tương quan: ≥ 99.5%. Tiêu chuẩn: ISO 13485. Quy cách: hộp/40 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng
50
Test HCV SD
Không
Kosho bio
Ấn Độ
Năm 2024 trở về sau
600
Test
Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Tiêu chuẩn: ISO 13485, CE. Quy cách: hộp/50 test
xã Hàm Tân, tỉnh Lâm Đồng

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Procurement of chemicals, biological tests in 2025". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Procurement of chemicals, biological tests in 2025" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 0

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second