Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Procurement of drugs for the Central Pharmacy in 2025 for the second time

Find: 09:56 17/12/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of drugs for the Central Pharmacy in 2025 for the second time
Bidding package name
Procurement of drugs for the Central Pharmacy in 2025 for the second time
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan, procurement estimate: Procurement of drugs for the Central Pharmacy in 2025 for the second time
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Service Source
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
- Phường Lê Chân, City Hải Phòng
Approval date
17/12/2025 09:53
Approval Authority
TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 25/12/2025
Price quotation end time
15:00 26/12/2025
Validity of bid documents
90 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500614756
Menotropin
27.900.000
27.900
2
PP2500614757
Human Chorionic Gonadotropin
33.600.000
33.600
3
PP2500614758
Progesterone
89.088.000
89.088
4
PP2500614759
Dydrogesterone
62.100.000
62.100
5
PP2500614760
Estradiol valerate (viên màu trắng); Estradiol valerate + Norgestrel (viên màu nâu nhạt)
5.125.050
5.125
6
PP2500614761
Misoprostol
3.980.000
3.980
7
PP2500614762
Mifepristone
10.600.000
10.600
8
PP2500614763
Desogestrel + ethinylEstradiol
70.056.000
70.056
9
PP2500614764
Drospirenone + Ethinylestradiol
5.245.800
5.246
10
PP2500614765
Itraconazol
14.000.000
14.000
11
PP2500614766
Cefpodoxim
16.000.000
16.000
12
PP2500614767
Clotrimazol
3.500.000
3.500
13
PP2500614768
Dequalinium
23.600.000
23.600
14
PP2500614769
Clindamycin + Clotrimazol
38.000.000
38.000
15
PP2500614770
Metronidazol + Clotrimazol
49.000.000
49.000
16
PP2500614771
Metronidazol + Neomycin sulphate + Nystatin
18.000.000
18.000
17
PP2500614772
Amoxicilin
5.320.000
5.320
18
PP2500614773
Metronidazol
105.000
105
19
PP2500614774
Aspirin
68.000
68

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500614756
Menotropin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
2
Menotropin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
90
Ống
Tên hoạt chất: Menotropin; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 75 IU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
3
PP2500614757
Human Chorionic Gonadotropin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
4
Human Chorionic Gonadotropin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
160
Ống
Tên hoạt chất: Human Chorionic Gonadotropin; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 5000IU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
5
PP2500614758
Progesterone
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
6
Progesterone
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
6000
Viên
Tên hoạt chất: Progesterone; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 200 mg; Đường dùng: Đặt âm đạo, uống; Dạng bào chế: Viên nang
7
PP2500614759
Dydrogesterone
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
8
Dydrogesterone
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
6000
Viên
Tên hoạt chất: Dydrogesterone; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
9
PP2500614760
Estradiol valerate (viên màu trắng); Estradiol valerate + Norgestrel (viên màu nâu nhạt)
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
10
Estradiol valerate (viên màu trắng); Estradiol valerate + Norgestrel (viên màu nâu nhạt)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
1050
Viên
Tên hoạt chất: Estradiol valerate (viên màu trắng); Estradiol valerate + Norgestrel (viên màu nâu nhạt); Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 2mg; 2mg+0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao đường
11
PP2500614761
Misoprostol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
12
Misoprostol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
1000
Viên
Tên hoạt chất: Misoprostol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 200mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
13
PP2500614762
Mifepristone
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
14
Mifepristone
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
200
Viên
Tên hoạt chất: Mifepristone; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
15
PP2500614763
Desogestrel + ethinylEstradiol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
16
Desogestrel + ethinylEstradiol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
25200
viên
Tên hoạt chất: Desogestrel + ethinylEstradiol; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 0,15mg + 0,03mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
17
PP2500614764
Drospirenone + Ethinylestradiol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
18
Drospirenone + Ethinylestradiol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
1050
Viên
Tên hoạt chất: Drospirenone + Ethinylestradiol; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 3mg + 0,02mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
19
PP2500614765
Itraconazol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
20
Itraconazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
1000
Viên
Tên hoạt chất: Itraconazol; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng
21
PP2500614766
Cefpodoxim
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
22
Cefpodoxim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
10000
Viên
Tên hoạt chất: Cefpodoxim; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim
23
PP2500614767
Clotrimazol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
24
Clotrimazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
200
tuyp
Tên hoạt chất: Clotrimazol; Nhóm TCKT: 5; Nồng độ, hàm lượng: 1%; 20g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Mỡ/kem/gel
25
PP2500614768
Dequalinium
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
26
Dequalinium
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
2000
Viên
Tên hoạt chất: Dequalinium; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén
27
PP2500614769
Clindamycin + Clotrimazol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
28
Clindamycin + Clotrimazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
2000
Viên
Tên hoạt chất: Clindamycin + Clotrimazol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 200mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nang mềm
29
PP2500614770
Metronidazol + Clotrimazol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
30
Metronidazol + Clotrimazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
2000
Viên
Tên hoạt chất: Metronidazol + Clotrimazol; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 100mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên trứng đặt âm đạo
31
PP2500614771
Metronidazol + Neomycin sulphate + Nystatin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
32
Metronidazol + Neomycin sulphate + Nystatin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
2000
Viên
Tên hoạt chất: Metronidazol + Neomycin sulphate + Nystatin; Nhóm TCKT: 5; Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 108,3mg + 22,73mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén
33
PP2500614772
Amoxicilin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
34
Amoxicilin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
4000
Viên
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng
35
PP2500614773
Metronidazol
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
36
Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
300
Viên
Tên hoạt chất: Metronidazol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
37
PP2500614774
Aspirin
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng
1
5
38
Aspirin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau
200
Viên
Tên hoạt chất: Aspirin; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Procurement of drugs for the Central Pharmacy in 2025 for the second time". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Procurement of drugs for the Central Pharmacy in 2025 for the second time" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 4

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second