Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500614756 |
Menotropin |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
2 |
Menotropin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
90 |
Ống |
Tên hoạt chất: Menotropin; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 75 IU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm |
|||||||
3 |
PP2500614757 |
Human Chorionic Gonadotropin |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
4 |
Human Chorionic Gonadotropin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
160 |
Ống |
Tên hoạt chất: Human Chorionic Gonadotropin; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 5000IU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm |
|||||||
5 |
PP2500614758 |
Progesterone |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
6 |
Progesterone |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
6000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Progesterone; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 200 mg; Đường dùng: Đặt âm đạo, uống; Dạng bào chế: Viên nang |
|||||||
7 |
PP2500614759 |
Dydrogesterone |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
8 |
Dydrogesterone |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
6000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Dydrogesterone; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
9 |
PP2500614760 |
Estradiol valerate (viên màu trắng); Estradiol valerate + Norgestrel (viên màu nâu nhạt) |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
10 |
Estradiol valerate (viên màu trắng); Estradiol valerate + Norgestrel (viên màu nâu nhạt) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
1050 |
Viên |
Tên hoạt chất: Estradiol valerate (viên màu trắng); Estradiol valerate + Norgestrel (viên màu nâu nhạt); Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 2mg; 2mg+0,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao đường |
|||||||
11 |
PP2500614761 |
Misoprostol |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
12 |
Misoprostol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Misoprostol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 200mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
13 |
PP2500614762 |
Mifepristone |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
14 |
Mifepristone |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
200 |
Viên |
Tên hoạt chất: Mifepristone; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
15 |
PP2500614763 |
Desogestrel + ethinylEstradiol |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
16 |
Desogestrel + ethinylEstradiol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
25200 |
viên |
Tên hoạt chất: Desogestrel + ethinylEstradiol; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 0,15mg + 0,03mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
17 |
PP2500614764 |
Drospirenone + Ethinylestradiol |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
18 |
Drospirenone + Ethinylestradiol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
1050 |
Viên |
Tên hoạt chất: Drospirenone + Ethinylestradiol; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 3mg + 0,02mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
19 |
PP2500614765 |
Itraconazol |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
20 |
Itraconazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
1000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Itraconazol; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng |
|||||||
21 |
PP2500614766 |
Cefpodoxim |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
22 |
Cefpodoxim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
10000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Cefpodoxim; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
23 |
PP2500614767 |
Clotrimazol |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
24 |
Clotrimazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
200 |
tuyp |
Tên hoạt chất: Clotrimazol; Nhóm TCKT: 5; Nồng độ, hàm lượng: 1%; 20g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Mỡ/kem/gel |
|||||||
25 |
PP2500614768 |
Dequalinium |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
26 |
Dequalinium |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Dequalinium; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 10 mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
27 |
PP2500614769 |
Clindamycin + Clotrimazol |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
28 |
Clindamycin + Clotrimazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Clindamycin + Clotrimazol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 100mg + 200mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nang mềm |
|||||||
29 |
PP2500614770 |
Metronidazol + Clotrimazol |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
30 |
Metronidazol + Clotrimazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metronidazol + Clotrimazol; Nhóm TCKT: 1; Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 100mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên trứng đặt âm đạo |
|||||||
31 |
PP2500614771 |
Metronidazol + Neomycin sulphate + Nystatin |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
32 |
Metronidazol + Neomycin sulphate + Nystatin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metronidazol + Neomycin sulphate + Nystatin; Nhóm TCKT: 5; Nồng độ, hàm lượng: 500mg + 108,3mg + 22,73mg; Đường dùng: Đặt âm đạo; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
33 |
PP2500614772 |
Amoxicilin |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
34 |
Amoxicilin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
4000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang cứng |
|||||||
35 |
PP2500614773 |
Metronidazol |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
36 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
300 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metronidazol; Nhóm TCKT: 4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
37 |
PP2500614774 |
Aspirin |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Hải Phòng - Số 84 Nguyễn Tất Tố, phường Lê Chân, thành phố Hải Phòng |
1 |
5 |
||||||||||
38 |
Aspirin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Đảm bảo còn hạn sử dụng, năm sản xuất từ năm 2025 trở về sau |
200 |
Viên |
Tên hoạt chất: Aspirin; Nhóm TCKT: 2; Nồng độ, hàm lượng: 81mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |