Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ti vi |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
2 |
Bàn ghế học sinh Tiểu học |
15 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
3 |
Bàn, ghế phòng Hội đồng |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
4 |
Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học (lớp 3,4,5) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
5 |
02 hình thang bằng nhau, kích thước đáy lớn 280mm, đáy nhỏ 200mm, chiều cao 150mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, màu đỏ, đường cao màu trắng (trong đó có 1 hình giữ nguyên; 1 hình cắt ra 2 phần ghép lại được hình tam giác); (lớp 5)
02 hình tam giác bằng nhau, kích thước cạnh đáy 250mm, cạnh xiên 220mm, cao 150mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2 mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác giữ nguyên, có đường cao màu đen; 1 hình cắt thành 2 tam giác theo đường cao để ghép với hình trên được hình chữ nhật);(lớp 5) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
6 |
c2) - 02 hình thang bằng nhau, kích thước 2 đáy 80mm và 50mm, chiều cao 40mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2 mm, màu đỏ, kẻ đường cao (trong đó có 1 hình thang nguyên; 1 hình thang cắt ra 2 phần ghép lại được hình tam giác);
02 hình tam giác bằng nhau, kích thước đáy 80mm, cao 40mm, 1 góc 60°, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,2mm, màu xanh côban (trong đó có 1 hình tam giác nguyên, có kẻ đường cao; 1 hình tam giác cắt theo đường cao thành 2 tam giác để ghép với hình trên được hình chữ nhật (80x40)mm); |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
7 |
Bộ gồm: 01 hình hộp chữ nhật kích thước (200x160x100)mm, 4 mặt xung quanh màu trắng, 2 đáy màu đỏ, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, các mặt liên kết với nhau bằng màng PET 0,05mm, có thể mở ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ);
01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm, trong suốt, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm. Bên trong chứa 1 tấm đáy (200x160x10)mm và 1 cột (10x10x90)mm, sơn ô vuông (10x10)mm bằng hai màu trắng, đỏ;
01 hình lập phương cạnh 200mm, 4 mặt xung quanh màu trắng, 2 mặt đáy màu đỏ, độ dày của vật liệu tối thiểu là 2mm, các mặt liên kết với nhau bằng màng PET 0,05mm, có thể mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ);
01 hình lập phương cạnh 100mm biểu diễn thể tích 1dm3, trong suốt, bên trong chứa 1 tấm đáy có kích thước bằng (100x100x10)mm và 1 cột (10x10x90)mm, ô vuông (10x10)mm có hai màu xanh, trắng;
01 hình trụ làm bằng vật liệu trong suốt, độ dày tối thiểu là 2mm, đáy có đường kính 100mm, chiều cao 150mm;
01 hình cầu làm bằng vật liệu màu đỏ trong suốt, độ dày tối thiểu là 3mm, đường kính 200mm; Giá đỡ có đường kính 90mm, chiều cao 20mm, độ dày tối thiểu là 2mm. |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
8 |
Phần mềm toán học về hình học và đo lường (dùng chung) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
9 |
Phần mềm toán học về Thống kê và xác suất (dùng chung) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
10 |
Bộ tranh biết ơn những người có công với quê hương, đất nước (lớp 5) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
11 |
Bộ tranh về bảo vệ môi trường (lớp 5) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
12 |
Bộ tranh về phòng tránh xâm hại (lớp 5) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
13 |
Video, clip Biết ơn những người có công với quê hương đất nước (lớp 5) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
14 |
Video, clip vượt qua khó khăn (lớp 5) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
15 |
Video, clip bảo vệ cái đúng, cái tốt (lớp 5) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
16 |
Video, clip lập kế hoạch cá nhân (lớp 5) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
17 |
Video, clip phòng tránh xâm hại (lớp 5) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
18 |
Tranh/ ảnh: Nhà nước Văn Lang - Âu Lạc |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
19 |
Tranh/ ảnh: Hiện vật khảo cổ học của Phù Nam |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
20 |
Tranh/ ảnh: Đền tháp Champa |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
21 |
Tranh/ảnh: Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
22 |
Tranh/ ảnh: Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
23 |
Tranh/ ảnh: Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
24 |
Lược đồ chiến thắng Chi Lăng |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
25 |
Lược đồ chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
26 |
Lược đồ chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
27 |
Bản đồ tự nhiên Trung Quốc |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
28 |
Bản đồ tự nhiên nước Lào |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
29 |
Bản đồ tự nhiên nước Campuchia |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
30 |
Bản đồ Hành chính - Chính trị Đông Nam Á |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
31 |
Phim mô phỏng: Nước Văn Lang - Âu Lạc |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
32 |
Phim tư liệu Cách mạng tháng Tám |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
33 |
Phim tư liệu Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
34 |
Phim tư liệu Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
35 |
Tranh chủ đề sử dụng tủ lạnh: Các khoang trong Tủ lạnh |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
36 |
Tranh Mô hình máy phát điện gió |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
37 |
Tranh Mô hình điện mặt trời |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
38 |
Videp/clip Công nghệ trong đời sống |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
39 |
Videp/clip Một số nhà sáng chế nổi tiếng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
40 |
Videp/clip Các công việc chính khi thiết kế |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
41 |
Videp/clip Sử dụng tủ lạnh |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
42 |
Bộ tranh an toàn về điện |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
43 |
Sơ đồ: Các bộ phận của hoa |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
44 |
Video Ô nhiễm, xói mòn đất |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
45 |
Dụng cụ Bộ lắp mạch điện đơn giản |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
46 |
Dụng cụ Mô hình phát điện sử dụng năng lượng Mặt Trời,
năng lượng gió hoặc năng lượng nước chảy |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
47 |
Bộ học liệu bằng tranh (dùng chung cấp TH) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
48 |
Bộ học liệu điện tử (dùng chung cấp TH) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |
|
49 |
Nam châm |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Tiểu học Số 2 Lộc Trì |
10 ngày |
30 ngày |