Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giấy A4 |
32 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
2 |
Giấy A3 |
15 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
3 |
Sổ bìa cứng 17×24 cm |
300 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
4 |
Sổ bìa cứng 17×30cm |
300 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
5 |
Sổ bìa cứng 20×30cm |
300 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
6 |
Giấy A0 |
40 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
7 |
Sổ bìa da |
60 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
8 |
Bìa xanh A3 |
15 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
9 |
Bìa đỏ A4 |
50 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
10 |
Bìa xanh A4 |
50 |
Ram |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
11 |
Bút chì màu |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
12 |
Bút ký |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
13 |
Bấm ghim đại ( 240 Tờ) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
14 |
Bấm ghim cỡ nhỏ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
15 |
Thước kẻ 1m |
35 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
16 |
Dao rọc giấy |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
17 |
Bút bi Thiên Long |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
18 |
Bìa trình ký mica A4 |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
19 |
Cặp da đựng tài liệu |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
20 |
USB an toàn |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
21 |
Chuột máy tính |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
22 |
Bàn phím máy tính |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
23 |
Băng keo trắng |
90 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
24 |
Túi đựng tài liệu ClearBag |
80 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
25 |
Ô cứng máy tính để bàn |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
26 |
Ram máy tính PC |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
27 |
Bút nhớ các dòng |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
28 |
Bút xóa |
65 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
29 |
Dao rọc giấy |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
30 |
Kéo cắt giấy |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
31 |
Bút lông viết bảng |
16 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
32 |
Băng keo 02 mặt |
30 |
Lốc |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
33 |
Biển tên để bàn |
145 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
34 |
Bìa còng |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
35 |
Bút bi Nhật Uniball |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
36 |
Cặp xách tay thủ đô vàng |
75 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
37 |
Kẹp bướm 32mm |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
38 |
Kẹp bướm 51mm |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
39 |
Băng keo xanh |
80 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
40 |
Ghim bấm tài liệu |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
41 |
Bút chì gỗ GP-01 |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
42 |
Hộp mực máy in màu HP |
18 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
43 |
Ổ cứng di động 2.5 inch 2TB |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
44 |
Mực máy photocopy Toshiba |
8 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
45 |
Máy in màu Brother |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
46 |
Hộp từ máy photocopy Toshiba |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
47 |
Bộ lưu điện UPS Santak |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |
|
48 |
Ổ cắm điện |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phòng Tham mưu
Vùng 4 Hải quân |
05 |
10 |