Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CellTiter 96 Aqueous One Solution Proliferation Assay | 1 | lọ | Lọ 200 assay Bộ sinh phẩm xác định/đánh giá sự sống chết của tế bào ung thư Yêu cầu chung - Quy trình đơn giản - Không cần rửa hoặc thu tế bào - Không cần bước hòa tan Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 2 | Phospho-MEK1/MEK2 (Ser221, Ser217) Recombinant Rabbit Monoclonal Antibody (MEK12S217S221-H2) | 1 | lọ | Lọ 200 µl Kháng thể kháng phospho-MEK1/MEK2 (Ser221/Ser217) - Kháng thể đơn dòng - Clone: MEK12S217S221-H2 - Nồng độ: ≥0.4 mg/mL Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 3 | MEK1/2 (D1A5) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µl Kháng thể kháng MEK1/MEK2 - Kháng thể đa dòng - Nồng độ ≥ 900 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 4 | Phospho-ERK1/2 (Thr202/Tyr204) Antibody | 1 | lọ | Lọ 100 µl Kháng thể kháng phospho-ERK1/2 (Thr202/Tyr204) - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥350 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 5 | ERK1/2 Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µl Kháng thể kháng ERK1/2 - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥200 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 6 | Phospho-STAT3 (Tyr705) Recombinant Rabbit Monoclonal Antibody (3H16L22) | 1 | lọ | Lọ 100 µl Kháng thể kháng phospho- STAT3 (Tyr705) - Kháng thể đơn dòng - Nồng độ: ≥0.5 mg/mL - Clone: 3H16L22 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 7 | STAT3 (79D7) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µl Kháng thể kháng STAT3 - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥400 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 8 | Caveolin-1 (D46G3) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µl Kháng thể kháng Caveolin - Kháng thể kháng đa dòng - Nồng độ: ≥ 600 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 9 | PARP (46D11) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µl Kháng thể kháng PARP - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥500 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 10 | Anti-mouse IgG antibody | 1 | lọ | Lọ 1000 µl Kháng thể kháng chuột - Ứng dụng: cho Elisa và Western Blot - Dung môi: 0.01M Sodium phosphate, 0.25M NaCl, 50% glycerol, pH7.6 - Chất ổn định: ≥3 mg/ml BSA Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 11 | Anti-Rabbit IgG antibody | 1 | lọ | Lọ 1000 µl Kháng thể kháng thỏ - Ứng dụng: cho Elisa và Western Blot - Dung môi: 0.01M Sodium phosphate, 0.25M NaCl, 50% glycerol, pH7.6 - Chất ổn định: ≥3 mg/ml BSA Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 12 | GAPDH (14C10) Rabbit mAb | 1 | lọ | Lọ 100 µl Kháng thể kháng GAPDH - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥ 500 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 13 | Selumetinib | 1 | lọ | Lọ 200 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ tinh sạch: > 95% - Hòa tan trong DMSO đến 100 mM và etanol 4 mM Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 14 | MK-2206 | 1 | lọ | Lọ 50 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ hòa tan tại 25oC trong DMSO 25 mg/mL (52.04 mM) Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 15 | GSK690693 | 1 | lọ | Lọ 50 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ tinh sạch: >95% - Hòa tan trong DMSO đến 100 mM và etanol 4 mM Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 16 | Ipatasertib | 1 | lọ | Lọ 10 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ tinh sạch: >95% - Hòa tan trong DMSO tới 50 mM Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 17 | Vemurafenib | 1 | lọ | Lọ 50 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ hòa tan tại 25oC trong DMSO 97 mg/mL (197.99 mM) Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 18 | Annexin V-FITC Kit | 1 | lọ | Bộ kit Bộ sinh phẩm xác định sự chết của tế bào - Bộ sinh phẩm xác định sự chết của tế bào - Cho ≥10⁸ total cells, ≥ 100 stainings - Bao gồm: + 25 mL 20× Binding Buffer Stock Solution + 0.5 mL Propidium Iodide (100 µg/mL) Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 19 | Caspase-Glo® 3/7 Assay System | 1 | lọ | Lọ 2.5 ml Bộ sinh phẩm xác định sự chết của tế bào thông qua sự tăng mức độ Caspase-3 - Quy trình đơn giản - Dễ dàng mở rộng với các định dạng plate 96 / 384 / 1536 giếng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 20 | DMEM (high glucose with L-glutamine) | 3 | chai | Chai 500 ml - Môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ glucose ≥4500 mg/L - Có L-glutamine - Nồng độ 1X - Đã lọc vô trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 21 | RPMI (with hight glucose, L-glutamine&sodium pyruvate) | 3 | chai | Chai 500 ml - Môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ glucose cao - Có L-glutamine - Nồng độ 1X - Đã lọc vô trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 22 | FBS (Fetal Bovine Serum) | 1 | chai | Chai 500 ml - Sinh phẩm dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào - Nguồn gốc: Mỹ - Nội độc tố: ≤ 10 EU/ml - Huyết sắc tố: ≤ 25 mg⁄dl - Vô trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 23 | Antibiotic-Antimycotic (100X) | 1 | Chai | Chai 100 ml - Sinh phẩm dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ: ≥100X - Đã lọc vô trùng - Chứa 10,000 units/mL penicillin - Chứa 10,000 µg/mL streptomycin - Chứa 25 µg/mL Amphotericin B Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 24 | Trypsin EDTA | 3 | chai | Chai 100 ml - Sinh phẩm dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ: ≥ 1X - Đã lọc tiệt trùng - pH: 7.2 - 8.0 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 25 | Cell culture Dish, 35x10mm,PS, external grip, sterile to SAL 10-6 | 1 | Thùng | Thùng 500 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào - Kích thước: 35 x 10 (d x h) mm - Khu vực tăng trưởng: ≥ 9.40 cm² - Thể tích làm việc: ≥ 3 ml Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 26 | Cell culture Dish, 60x15mm,PS, external grip, sterile to SAL 10-6 | 1 | Thùng | Thùng 500 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào - Kích thước: 60 x 15 (d x h) mm - Khu vực tăng trưởng: ≥ 21.50 cm² - Thể tích làm việc: ≥ 5 ml Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 27 | Isopropanol | 1 | Chai | Chai 1L Dung môi pha hóa chất - Đạt chuẩn: ACS, ISO,Reag. Ph Eur - Độ tinh sạch >95% - Điểm sôi: 82.4 °C - Mật độ: 0.78 g/cm3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 28 | Ethanol tuyệt đối | 1 | Chai | Chai 1L Dung môi pha hóa chất - Đạt chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Độ tinh sạch >99% - Điểm sôi: 78.3 °C - Mật độ: 0.79 g/cm3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 29 | Methanol tuyệt đối | 3 | Chai | Chai 1L Dung môi pha hóa chất - Đạt chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Độ tinh sạch >99% - Điểm sôi: 64.5 °C - Mật độ: 0.792 g/cm3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 30 | Ống Falcon nhựa 50mL | 5 | Túi | Túi 25 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PP/HDPE - Đáy nón - Thể tích: 50 mL - Lực ly tâm tối đa: ≥ 12,000 x g Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 31 | Ống Falcon nhựa 15 mL | 3 | Túi | Túi 50 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PP/HDPE - Đáy nón - Thể tích: 15 mL - Lực ly tâm tối đa: ≥ 10,000 x g Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 32 | Ống eppendorf 2mL | 1 | Túi | Túi 500 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 2ml - Nắp phẳng - Lực ly tâm tối đa: ≥ 12000 xg - Có chia vạch thể tích Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 33 | Ống eppendorf 1.5mL | 1 | Túi | Túi 500 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 1.5 ml - Nắp phẳng - Lực ly tâm tối đa: ≥ 18000 x g - Có chia vạch thể tích Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 34 | Ống PCR nhựa 0.2mL | 1 | Túi | Túi 1000 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích 0.2 ml - Nắp phẳng - Chứng nhận RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, and tested pyrogen-free. Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 35 | Parafilm M 4"x125" | 1 | Cuộn | Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Kích thước: 125 ft x 4 in. (l x w) - Tính thấm: + Oxygen: (ASTM 1927-98) 150 cc/m² d at 23°C and 50% RH + Carbon Dioxide: (Modulated IR Method) 1200 cc/m² d at 23°C and 0% RH + Water Vapor: (ASTM F1249-01) Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 36 | Găng tay cao su không bột (mỗi size 10 đôi) | 5 | Hộp | Hộp 50 đôi Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Tiêu chuẩn: ASTM 3578, EN 455 - Găng tay latex không bột - Có các kích thước: XS, S, M, L, XL Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 37 | Đầu típ nhựa có lọc 10 µL | 10 | Hộp | Hộp 96 tip Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 10 ul - Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen Free Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 38 | Đầu típ nhựa có lọc 20 µL | 15 | Hộp | Hộp 96 tip Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 20 ul - Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen Free Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 39 | Đầu típ nhựa có lọc 200 µL | 15 | Hộp | Hộp 96 tip Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 200 ul - Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen Free Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 40 | Đầu típ nhựa có lọc 1000 µL | 5 | Hộp | Hộp 96 tip Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 1000 ul, Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen Free Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 41 | Pippet 5 mL | 1 | Thùng | Thùng 400 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PS, Thể tích: 5 ml, Đã tiệt trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 42 | Pippet 10 mL | 2 | Thùng | Thùng 400 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PS, Thể tích: 10 ml, Đã tiệt trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng | ||
| 43 | Pippet 25 mL | 1 | Thùng | Thùng 200 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PS, Thể tích: 25 ml, Đã tiệt trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Ha Noi school of public health:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Ha Noi school of public health:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.