Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Procurement of materials

    Watching    
Find: 17:23 15/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Goods
Name of project
Supplying materials for basic research projects sponsored by the National Science and Technology Development Fund for the University of Public Health
Name of Tender Notice
Procurement of materials
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Supplying materials for basic research projects sponsored by the National Science and Technology Development Fund for the University of Public Health
Spending Category
Mandatory spending activities
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National shortened competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
09:00 21/09/2022
Validity period of E-HSDT
45 days
AI-classified field
AI-classified business sector

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:17 15/09/2022
to
09:00 21/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 21/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

List of goods:

Number Category Goods code Amount Calculation Unit Description Note
1 CellTiter 96 Aqueous One Solution Proliferation Assay
1 lọ Lọ 200 assay Bộ sinh phẩm xác định/đánh giá sự sống chết của tế bào ung thư Yêu cầu chung - Quy trình đơn giản - Không cần rửa hoặc thu tế bào - Không cần bước hòa tan Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
2 Phospho-MEK1/MEK2 (Ser221, Ser217) Recombinant Rabbit Monoclonal Antibody (MEK12S217S221-H2)
1 lọ Lọ 200 µl Kháng thể kháng phospho-MEK1/MEK2 (Ser221/Ser217) - Kháng thể đơn dòng - Clone: MEK12S217S221-H2 - Nồng độ: ≥0.4 mg/mL Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
3 MEK1/2 (D1A5) Rabbit mAb
1 lọ Lọ 100 µl Kháng thể kháng MEK1/MEK2 - Kháng thể đa dòng - Nồng độ ≥ 900 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
4 Phospho-ERK1/2 (Thr202/Tyr204) Antibody
1 lọ Lọ 100 µl Kháng thể kháng phospho-ERK1/2 (Thr202/Tyr204) - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥350 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
5 ERK1/2 Rabbit mAb
1 lọ Lọ 100 µl Kháng thể kháng ERK1/2 - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥200 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
6 Phospho-STAT3 (Tyr705) Recombinant Rabbit Monoclonal Antibody (3H16L22)
1 lọ Lọ 100 µl Kháng thể kháng phospho- STAT3 (Tyr705) - Kháng thể đơn dòng - Nồng độ: ≥0.5 mg/mL - Clone: 3H16L22 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
7 STAT3 (79D7) Rabbit mAb
1 lọ Lọ 100 µl Kháng thể kháng STAT3 - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥400 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
8 Caveolin-1 (D46G3) Rabbit mAb
1 lọ Lọ 100 µl Kháng thể kháng Caveolin - Kháng thể kháng đa dòng - Nồng độ: ≥ 600 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
9 PARP (46D11) Rabbit mAb
1 lọ Lọ 100 µl Kháng thể kháng PARP - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥500 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
10 Anti-mouse IgG antibody
1 lọ Lọ 1000 µl Kháng thể kháng chuột - Ứng dụng: cho Elisa và Western Blot - Dung môi: 0.01M Sodium phosphate, 0.25M NaCl, 50% glycerol, pH7.6 - Chất ổn định: ≥3 mg/ml BSA Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
11 Anti-Rabbit IgG antibody
1 lọ Lọ 1000 µl Kháng thể kháng thỏ - Ứng dụng: cho Elisa và Western Blot - Dung môi: 0.01M Sodium phosphate, 0.25M NaCl, 50% glycerol, pH7.6 - Chất ổn định: ≥3 mg/ml BSA Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
12 GAPDH (14C10) Rabbit mAb
1 lọ Lọ 100 µl Kháng thể kháng GAPDH - Kháng thể đa dòng - Nồng độ: ≥ 500 μg/ml - Loại: IgG Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
13 Selumetinib
1 lọ Lọ 200 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ tinh sạch: > 95% - Hòa tan trong DMSO đến 100 mM và etanol 4 mM Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
14 MK-2206
1 lọ Lọ 50 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ hòa tan tại 25oC trong DMSO 25 mg/mL (52.04 mM) Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
15 GSK690693
1 lọ Lọ 50 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ tinh sạch: >95% - Hòa tan trong DMSO đến 100 mM và etanol 4 mM Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
16 Ipatasertib
1 lọ Lọ 10 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ tinh sạch: >95% - Hòa tan trong DMSO tới 50 mM Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
17 Vemurafenib
1 lọ Lọ 50 mg Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Hóa chất dùng để xác định hiệu quả điều trị ung thư - Độ hòa tan tại 25oC trong DMSO 97 mg/mL (197.99 mM) Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
18 Annexin V-FITC Kit
1 lọ Bộ kit Bộ sinh phẩm xác định sự chết của tế bào - Bộ sinh phẩm xác định sự chết của tế bào - Cho ≥10⁸ total cells, ≥ 100 stainings - Bao gồm: + 25 mL 20× Binding Buffer Stock Solution + 0.5 mL Propidium Iodide (100 µg/mL) Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
19 Caspase-Glo® 3/7 Assay System
1 lọ Lọ 2.5 ml Bộ sinh phẩm xác định sự chết của tế bào thông qua sự tăng mức độ Caspase-3 - Quy trình đơn giản - Dễ dàng mở rộng với các định dạng plate 96 / 384 / 1536 giếng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
20 DMEM (high glucose with L-glutamine)
3 chai Chai 500 ml - Môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ glucose ≥4500 mg/L - Có L-glutamine - Nồng độ 1X - Đã lọc vô trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
21 RPMI (with hight glucose, L-glutamine&sodium pyruvate)
3 chai Chai 500 ml - Môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ glucose cao - Có L-glutamine - Nồng độ 1X - Đã lọc vô trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
22 FBS (Fetal Bovine Serum)
1 chai Chai 500 ml - Sinh phẩm dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào - Nguồn gốc: Mỹ - Nội độc tố: ≤ 10 EU/ml - Huyết sắc tố: ≤ 25 mg⁄dl - Vô trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
23 Antibiotic-Antimycotic (100X)
1 Chai Chai 100 ml - Sinh phẩm dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ: ≥100X - Đã lọc vô trùng - Chứa 10,000 units/mL penicillin - Chứa 10,000 µg/mL streptomycin - Chứa 25 µg/mL Amphotericin B Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
24 Trypsin EDTA
3 chai Chai 100 ml - Sinh phẩm dùng để pha môi trường nuôi cấy tế bào - Nồng độ: ≥ 1X - Đã lọc tiệt trùng - pH: 7.2 - 8.0 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
25 Cell culture Dish, 35x10mm,PS, external grip, sterile to SAL 10-6
1 Thùng Thùng 500 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào - Kích thước: 35 x 10 (d x h) mm - Khu vực tăng trưởng: ≥ 9.40 cm² - Thể tích làm việc: ≥ 3 ml Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
26 Cell culture Dish, 60x15mm,PS, external grip, sterile to SAL 10-6
1 Thùng Thùng 500 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào - Kích thước: 60 x 15 (d x h) mm - Khu vực tăng trưởng: ≥ 21.50 cm² - Thể tích làm việc: ≥ 5 ml Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
27 Isopropanol
1 Chai Chai 1L Dung môi pha hóa chất - Đạt chuẩn: ACS, ISO,Reag. Ph Eur - Độ tinh sạch >95% - Điểm sôi: 82.4 °C - Mật độ: 0.78 g/cm3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
28 Ethanol tuyệt đối
1 Chai Chai 1L Dung môi pha hóa chất - Đạt chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Độ tinh sạch >99% - Điểm sôi: 78.3 °C - Mật độ: 0.79 g/cm3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
29 Methanol tuyệt đối
3 Chai Chai 1L Dung môi pha hóa chất - Đạt chuẩn: ACS,ISO,Reag. Ph Eur - Độ tinh sạch >99% - Điểm sôi: 64.5 °C - Mật độ: 0.792 g/cm3 Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
30 Ống Falcon nhựa 50mL
5 Túi Túi 25 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PP/HDPE - Đáy nón - Thể tích: 50 mL - Lực ly tâm tối đa: ≥ 12,000 x g Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
31 Ống Falcon nhựa 15 mL
3 Túi Túi 50 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PP/HDPE - Đáy nón - Thể tích: 15 mL - Lực ly tâm tối đa: ≥ 10,000 x g Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
32 Ống eppendorf 2mL
1 Túi Túi 500 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 2ml - Nắp phẳng - Lực ly tâm tối đa: ≥ 12000 xg - Có chia vạch thể tích Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
33 Ống eppendorf 1.5mL
1 Túi Túi 500 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 1.5 ml - Nắp phẳng - Lực ly tâm tối đa: ≥ 18000 x g - Có chia vạch thể tích Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
34 Ống PCR nhựa 0.2mL
1 Túi Túi 1000 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích 0.2 ml - Nắp phẳng - Chứng nhận RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, and tested pyrogen-free. Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
35 Parafilm M 4"x125"
1 Cuộn Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Kích thước: 125 ft x 4 in. (l x w) - Tính thấm: + Oxygen: (ASTM 1927-98) 150 cc/m² d at 23°C and 50% RH + Carbon Dioxide: (Modulated IR Method) 1200 cc/m² d at 23°C and 0% RH + Water Vapor: (ASTM F1249-01) Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
36 Găng tay cao su không bột (mỗi size 10 đôi)
5 Hộp Hộp 50 đôi Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Tiêu chuẩn: ASTM 3578, EN 455 - Găng tay latex không bột - Có các kích thước: XS, S, M, L, XL Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
37 Đầu típ nhựa có lọc 10 µL
10 Hộp Hộp 96 tip Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 10 ul - Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen Free Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
38 Đầu típ nhựa có lọc 20 µL
15 Hộp Hộp 96 tip Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 20 ul - Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen Free Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
39 Đầu típ nhựa có lọc 200 µL
15 Hộp Hộp 96 tip Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 200 ul - Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen Free Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
40 Đầu típ nhựa có lọc 1000 µL
5 Hộp Hộp 96 tip Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Thể tích: 1000 ul, Đã tiệt trùng - DNase, RNase, DNA, ATP, PCR Inhibitor, and Pyrogen Free Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
41 Pippet 5 mL
1 Thùng Thùng 400 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PS, Thể tích: 5 ml, Đã tiệt trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
42 Pippet 10 mL
2 Thùng Thùng 400 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PS, Thể tích: 10 ml, Đã tiệt trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng
43 Pippet 25 mL
1 Thùng Thùng 200 cái Vật tư tiêu hao dùng trong nuôi cấy tế bào, sinh học phân tử - Vật liệu: PS, Thể tích: 25 ml, Đã tiệt trùng Thời hạn sử dụng của hàng hóa: Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm cung ứng cho cơ sở y tế phải đảm bảo tối thiểu còn 1/2 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng >09 tháng; 1/3 hạn sử dụng đối với hàng hóa có hạn sử dụng có hạn sử dụng

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Procurement of materials". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Procurement of materials" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 29

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second