Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt tự động đóng lại Recloser 35kV (Kèm theo tủ điều khiển + cáp nguồn + đầu cốt 2 lỗ phù hợp dây đường trục) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
2 |
Trụ đỡ MBA tích hợp tủ RMU và tủ phân phối hạ thế: tủ RMU 24kV/20kA 3 ngăn (02 ngăn CDPT 630A cho cáp lộ đến và đi, 01 ngăn CDPT 200A có cầu chỉ bảo vệ MBA) + TĐ 1000A/600V (4 lộ ra 300A) kèm Bộ chụp cực MBA gồm: Thân trụ (có khoang chứa tủ PP 0,4kV)+ Chụp cực MBA + Hộp cáp cao thế + Hộp cáp hạ thế |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
3 |
Tủ máy cắt hợp bộ 38,5kV-630A, 25kA/1s |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
4 |
Vỏ tủ phân phối 300A-600V, 3 lộ ra (Bao gồm hệ thống thanh cái, dây đấu nhị thứ, vỏ tủ bằng inox 304, kích thước 1.700x800x600) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
5 |
Vỏ tủ phân phối hợp bộ 400A-600V, 4 lộ ra (Bao gồm hệ thống thanh cái, dây đấu nhị thứ, vỏ tủ bằng inox 304, kích thước 1.700x800x600) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
6 |
Vỏ tủ phân phối hợp bộ 500A-600V, 5 lộ ra (Bao gồm hệ thống thanh cái, dây đấu nhị thứ, vỏ tủ bằng inox 304, kích thước 1.700x800x600) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
7 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-150A (2 lộ ra 100A) vỏ tủ bằng Inox 304 |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
8 |
Vỏ tủ phân phối hợp bộ 800A-600V, 6 lộ ra (Bao gồm hệ thống thanh cái, dây đấu nhị thứ, vỏ tủ bằng inox, kích thước 1.900x900x600) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
9 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A (2 lộ ra 200A) vỏ tủ bằng Inox 304 |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
10 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A (3 lộ ra 200A) vỏ tủ bằng Inox 304 |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
11 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A, 3 lộ ra 250A, vỏ tủ bằng inox 304 |
10 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
12 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A, 4 lộ ra 200A, vỏ tủ bằng inox 304 |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
13 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-500A (3 lộ ra 250A) vỏ tủ bằng Inox 304 |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
14 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A (3 lộ ra 250A) vỏ tủ bằng Inox 304 |
4 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
15 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-500A, 4 lộ ra 250A, vỏ tủ bằng inox 304 |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
16 |
Tủ PP hạ thế - 400A (5 lộ ra 200A) vỏ tủ bằng Inox 304 |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
17 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-500A (2 lộ ra 300A) vỏ tủ bằng Inox 304 |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
18 |
Tủ PP hạ thế - 500A (5 lộ ra 250A) vỏ tủ bằng Inox 304 |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
19 |
Tủ hợp bộ 600V-1000A cho trạm trụ (4 lộ ra 300A) kèm Bộ chụp cực MBA gồm: Thân trụ (có khoang chứa tủ PP 0,4kV)+ Chụp cực MBA + Hộp cáp cao thế + Hộp cáp hạ thế |
6 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
20 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-1000A (4 lộ ra 300A) vỏ tủ bằng Inox 304 |
3 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
21 |
Dây nhôm lõi thép ACSR 185/24 |
85818 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
22 |
Dây ACSR-240/32 |
5887 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
23 |
Dây ACSR-150/19 |
40438 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
24 |
Dây dẫn dàn trạm ACSR-50/8mm2 |
4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
25 |
Dây ACSR-70/11 |
20211 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
26 |
Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19mm2 |
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
27 |
Dây chống sét TK50 |
16108 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
28 |
Cách điện chuỗi thủy tinh đỡ đơn 24kV - 70kN + PK185 bao gồm : 2 bát U70BS; 1 móc treo chữ U MT-7; 1 vòng treo đầu tròn VT-7; 1 mắt nối đơn W-7A; 1 khóa đỡ dây Đ-5 |
12 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
29 |
Cách điện chuỗi thủy tinh néo đơn - giáp níu cho dây bọc 22kV: CN-24(GN) bao gồm: 3 bát U120B/127; 2 móc treo chữ U MT-12; 1 vòng treo đầu tròn VT-12; 1 mắt nối đơn W-12; 1 giáp níu dây bọc đường kinh 20,1-23,5mm+ yếm cáp+ móc treo đầu vuông |
60 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
30 |
Cách điện chuỗi thủy tinh néo đơn - khóa bulông 35kV: CN-38.5 bao gồm: 4 bát U120B/127; 2 móc treo chữ U MT-12; 1 vòng treo đầu tròn VT-12; 1 mắt nối kép WS-12; 1 mắt nối trung gian NTG-12; 1 khóa néo 3 gu dong N-4 |
3 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
31 |
Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (cho dây tiết diện từ 120 đến 150mm2) bao gồm: 3 bát U120B; 2 móc treo chữ U MT-12; 1 vòng treo VT-12; 1 mắt nối kếp WS-12; 1 mắt nối trung gian PD-12, 1 khóa néo N-4 |
300 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
32 |
Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (cho dây tiết diện 185mm2) bao gồm: 3 bát U120B; 2 móc treo chữ U MT-12; 1 vòng treo VT-12; 1 mắt nối kép WS-12; 1 mắt nối trung gian PD-12; 1 khóa néo dây 4 gudong N-5 |
855 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
33 |
Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (dùng cho dây có tiết diện từ 35 đến 95mm2) bao gồm: 3 bát U120B; 02 móc treo chữ U MT-12; 01 vòng treo VT-12; 1 mắt nối kép WS-12; 1 mắt nối trung gian PD-12; 1 khóa néo 3 gu dong N-3 |
291 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
34 |
Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc, đường kính 22,2÷ 25,6mm bao gồm: 3 bát U12B, 2 móc treo chữ U MT-12;1 vòng treo VT-12; 1 mắt nối đơn W-12; 1 giáp níu dây bọc đường kính 22,2-25,6mm + yếm cáp+ móc treo đầu vuông |
33 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
35 |
Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc, đường kính 26,1÷ 28,9mm bao gồm: 3 bát U120B; 2 móc treo chữ U MT-12;1 vòng treo VT-12; 1 mắt nối đơn W-12; 1 giáp níu dây bọc đường kính 26,1-28,9mm + yếm cáp+ móc treo đầu vuông |
6 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
36 |
Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B +phụ kiện néo + giáp níu dây bọc, đường kính 18,5÷ 21,6mm bao gổm: 3 bát U120B; 2 móc treo chữ U MT-12; 1 vòng treo VT-12; 1 mắt nối đơn W-12; 1 giáp níu dây bọc đường kính 18,5-21,6mm + yếm cáp + móc treo đầu vuông |
27 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
37 |
Chuỗi néo cách điện thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo dây 185mm2 bao gồm: 4 bát cách điện U120B; 2 móc treo chữ U MT-12; 1 vòng treo VT-12; 1 mắt nối kép WS-12; 1 mắt nối trung gian PD-12; 1 khóa néo dây 4 gudong N-5 |
48 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
38 |
Chuỗi thủy tinh néo đơn - giáp níu 24kV: CNGN-24 bao gồm: 3 cách điện chuỗi thủy tinh U120B/127; 2 móc treo chữ U MT-12; 1 vòng treo VT-12; 1 mắt nối kép WS-12; 1 mắt nối kép WS-12; 1 mắt nối trung gian NTG-12; 1 giáp níu + yếm lót + mắt néo cho cáp bọc cách điện 22kV 1x70 |
12 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
39 |
Chuỗi TT néo đơn 35kV dây bọc tiết diện 35-70mm2 + PK: CNB-TT-35-(35-70) bao hồm : 4 bát U120B/127 ; 2 móc treo chữ U MT-12, 1 vòng treo đầu tròn VT-12; 1 mắt nối kép WS-12; 1 mắt nối trung gian đơn PD-12; 1 giáp níu dây bọc đường kính 22,2-25,6mm + Yếm cáp |
15 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
40 |
Chuỗi TT néo kép 35kV dây trần + PK: CNK-TT-35 bao gồm: 8 bát cách điện chuỗi U120B/27; 2 móc treo đầu tròn VT-12; 4 móc treo chữ U MT-12; 1 mắt nối trung gian kép NTK-12; 2 mắt nối đơn W-12; 1 khánh đơn KG1-12; 1 khánh dơn KG2-12, 1 khóa néo 3 gu dong N-4 |
138 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
41 |
Chuỗi đỡ TT 35kV + PK: CĐ-TT-35 bao gồm: 3 bát U120B/127 , 1 gudong treo chuỗi CT-7; 1 vòng treo đầu tròn VT-7; 1 mắt nối đơn W-7A;1 khóa đỡ dây Đ-3 |
60 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
42 |
Đầu cốt đồng - 35 mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
43 |
Đầu cốt đồng - 50 mm |
668 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
44 |
Đầu cốt đồng - 120 mm |
262 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
45 |
Đầu cốt đồng C150 |
154 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
46 |
Đầu cốt đồng - 240 mm |
278 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
47 |
Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm |
254 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
48 |
Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm |
439 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
49 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 |
159 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |
|
50 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 |
62 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tỉnh Ninh Bình |
45 ngày |
60 ngày |