Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 630A+2ATM 200A) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
2 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 630A+2ATM 200A+ATM300) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
3 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-500A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 500A+2ATM 250A) |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
4 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng 01ATM 400A+02ATM 200A) |
6 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
5 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng 01ATM400A+02ATM 250A) |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
6 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 400A+ATM 200A+ATM 150A) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
7 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 400A+ATM 250A+ATM 200A+ATM 150A) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
8 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 400A+ATM 300A+ATM 250A) |
3 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
9 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 400A+ATM 300A+ATM 200A) |
4 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
10 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 300A+ATM 200A+ATM 150A) |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
11 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 300A+2ATM 200A+ATM 150A) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
12 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 300A+ATM 125A) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
13 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 630A+1ATM 350A+1ATM 250A) |
2 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
14 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-400A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 400A+ATM 300A+ATM 200A+ATM 150A) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
15 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-350A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 350A+ATM 300A+ATM 200A) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
16 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-300A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 300A+4ATM 125A) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
17 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-150A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 150A) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
18 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 630A+2ATM 200A+ 1 ATM 200A mới) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
19 |
Tủ phân phối hợp bộ 600V-600A, vỏ tủ bằng Inox 304 (tận dụng ATM 630A+2ATM 250A+ATM200) |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
20 |
Chuỗi néo thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo dây tiết diện đến 120mm2 |
243 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
21 |
Chuỗi néo thủy tinh 4U120B + phụ kiện néo dây tiết diện đến 95mm2 |
18 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
22 |
Phụ kiện chuỗi đỡ thủy tinh 3IIC70D |
117 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
23 |
Phụ kiện chuỗi néo thủy tinh 4IIC70D |
30 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
24 |
Hotline 4/0 (CHLC-120) |
69 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
25 |
Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) |
69 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
26 |
Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 |
272 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
27 |
Đầu cốt đồng 1 lỗ C70 mm2 |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
28 |
Đầu cốt đồng 1 lỗ C95 mm2 |
66 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
29 |
Đầu cốt đồng 1 lỗ C 120mm2 |
84 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
30 |
Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 |
148 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
31 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 35mm2 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
32 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 |
278 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
33 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 |
228 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
34 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 |
184 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
35 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120 mm2 |
98 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
36 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150 mm2 |
41 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
37 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 185mm2 |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
38 |
Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ CA 70mm2 |
33 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
39 |
Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ CA 95mm2 |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
40 |
Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ CA 120mm2 |
72 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
41 |
Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ CA 150mm2 |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
42 |
Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ CA 185mm2 |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
43 |
Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BL |
669 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
44 |
Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL |
594 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
45 |
Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL |
18 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
46 |
Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL |
48 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
47 |
Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL |
352 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
48 |
Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai |
3812 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
49 |
Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai |
185 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |
|
50 |
Móc treo cáp F16 |
753 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
20 |
45 |