Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Procurement of medical supplies in 2024 - 2025 for Binh Chanh District Hospital

    Watching    
Find: 15:57 07/10/2024
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of medical supplies in 2024 - 2025 for Binh Chanh District Hospital
Bidding package name
Procurement of medical supplies in 2024 - 2025 for Binh Chanh District Hospital
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
hospital fees and other lawful sources of revenue
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:30 25/10/2024
Validity of bid documents
120 days
Approval ID
789/QĐ-BVBC
Approval date
07/10/2024 15:09
Approval Authority
BỆNH VIỆN HUYỆN BÌNH CHÁNH
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
15:55 07/10/2024
to
15:30 25/10/2024
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
15:30 25/10/2024
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
616.428.166 VND
Amount in words
Six hundred sixteen million four hundred twenty eight thousand one hundred sixty six dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Công ty CP tư vấn xây dựng Nhất Nguyên Consulting for setting up E-HSMT 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP.HCM
2 BINH CHANH DISTRICT PUBLIC SERVICE COMPANY LIMITED E-HSMT . appraisal consulting Số 1, đường số 1, Khu Trung tâm hành chính, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh
3 Công ty CP tư vấn xây dựng Nhất Nguyên E-HSDT assessment consulting 116 Nguyễn Duy Cung, Phường 12, Quận Gò Vấp, TP.HCM
4 BINH CHANH DISTRICT PUBLIC SERVICE COMPANY LIMITED Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 1, đường số 1, Khu Trung tâm hành chính, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh

Part/lot information

Number Name of each part/lot Price per lot (VND) Estimate (VND) Guarantee amount (VND) Execution time
1
Phần 1: Airway các số
6.060.600
6.060.600
0
12 month
2
Phần 2: Ampu giúp thở các cỡ có túi
19.404.000
19.404.000
0
12 month
3
Phần 3: Áo phẫu thuật
38.880.000
38.880.000
0
12 month
4
Phần 4: Axit soi mòn bề mặt răng
180.000
180.000
0
12 month
5
Phần 5: Băng bột bó 10cm x 2.7m
7.200.000
7.200.000
0
12 month
6
Phần 6: Băng bột bó 15cmx2,7m
9.828.000
9.828.000
0
12 month
7
Phần 7: Băng cầm máu
119.400.000
119.400.000
0
12 month
8
Phần 8: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
628.800
628.800
0
12 month
9
Phần 9: Băng cuộn y tế 0,07m x 2,5m
3.856.800
3.856.800
0
12 month
10
Phần 10: Băng đóng lòng mạch quay
6.300.000
6.300.000
0
12 month
11
Phần 11: Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn
80.906.742
80.906.742
0
12 month
12
Phần 12: Băng gạc 50x70mm
139.200
139.200
0
12 month
13
Phần 13: Băng gạc tiệt trùng 10cm x 10m
13.748.400
13.748.400
0
12 month
14
Phần 14: Băng keo cá nhân 2cm x 6cm
17.942.400
17.942.400
0
12 month
15
Phần 15: Băng keo hấp ướt
6.602.400
6.602.400
0
12 month
16
Phần 16: Băng keo lụa
68.145.000
68.145.000
0
12 month
17
Phần 17: Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m
18.600.000
18.600.000
0
12 month
18
Phần 18: Băng keo thun co giãn 6cm x 4,5m
12.900.000
12.900.000
0
12 month
19
Phần 19: Băng keo vải không dệt
29.280.000
29.280.000
0
12 month
20
Phần 20: Băng keo vải không dệt
57.120.000
57.120.000
0
12 month
21
Phần 21: Băng phim trong
10.656.000
10.656.000
0
12 month
22
Phần 22: Băng phim trong vô trùng 6cm x 7cm
2.872.240
2.872.240
0
12 month
23
Phần 23: Băng thun y tế
40.724.775
40.724.775
0
12 month
24
Phần 24: Băng treo tay vải
540.000
540.000
0
12 month
25
Phần 25: Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 53 x 80mm
5.352.000
5.352.000
0
12 month
26
Phần 26: Bao camera nội soi
7.408.800
7.408.800
0
12 month
27
Phần 27: Bao cao su
7.580.160
7.580.160
0
12 month
28
Phần 28: Bao đo lượng máu sau sinh
6.300.000
6.300.000
0
12 month
29
Phần 29: Bao giày nylon cao cổ
6.660.000
6.660.000
0
12 month
30
Phần 30: Bình dẫn lưu áp lực âm kèm trocar
59.999.400
59.999.400
0
12 month
31
Phần 31: Bình dẫn lưu màng phổi có dây
18.600.000
18.600.000
0
12 month
32
Phần 32: Bộ dẫn lưu đa chức năng các cỡ
10.199.940
10.199.940
0
12 month
33
Phần 33: Bộ dây máu dùng cho thận nhận tạo 4 trong 1
136.800.000
136.800.000
0
12 month
34
Phần 34: Bộ dây thở người lớn
955.500
955.500
0
12 month
35
Phần 35: Bộ dây thở trẻ em
648.375
648.375
0
12 month
36
Phần 36: Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
164.996.700
164.996.700
0
12 month
37
Phần 37: Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
25.800.000
25.800.000
0
12 month
38
Phần 38: Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
187.200.000
187.200.000
0
12 month
39
Phần 39: Bộ hút huyết khối mạch vành
33.600.000
33.600.000
0
12 month
40
Phần 40: Bộ khăn chụp mạch vành C
94.500.000
94.500.000
0
12 month
41
Phần 41: Bộ kit gồm dây thở và bình làm ấm, ẩm khí thở
117.000.000
117.000.000
0
12 month
42
Phần 42: Bộ mask xông khí dung các cỡ
16.530.000
16.530.000
0
12 month
43
Phần 43: Bộ phân phối dùng trong tim mạch can thiệp
20.241.900
20.241.900
0
12 month
44
Phần 44: Bộ phân phối dùng trong tim mạch can thiệp
52.500.000
52.500.000
0
12 month
45
Phần 45: Bộ rửa dạ dày
2.550.000
2.550.000
0
12 month
46
Phần 46: Bôi trơn ống tủy
440.000
440.000
0
12 month
47
Phần 47: Bơm 50cc truyền tự động
18.711.000
18.711.000
0
12 month
48
Phần 48: Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
171.000.000
171.000.000
0
12 month
49
Phần 49: Bộ điều kinh 1 van
15.120.000
15.120.000
0
12 month
50
Phần 50: Bơm điều kinh 2 van
2.550.000
2.550.000
0
12 month
51
Phần 51: Bơm tiêm 100ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang Nemoto
37.800.000
37.800.000
0
12 month
52
Phần 52: Bơm tiêm có đầu luer lock dùng trong can thiệp mạch máu
1.392.000
1.392.000
0
12 month
53
Phần 53: Bơm tiêm có đầu luer lock dùng trong can thiệp mạch máu
20.880.000
20.880.000
0
12 month
54
Phần 54: Bơm tiêm dùng trong tiêm ngừa 100IU
16.065.000
16.065.000
0
12 month
55
Phần 55: Bơm tiêm insulin 1ml U100 kim 30Gx 5/6"
29.448.000
29.448.000
0
12 month
56
Phần 56: Bơm tiêm thuốc cản quang
9.900.000
9.900.000
0
12 month
57
Phần 57: Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 10ml
49.020.000
49.020.000
0
12 month
58
Phần 58: Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 1ml
6.023.520
6.023.520
0
12 month
59
Phần 59: Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml
54.148.500
54.148.500
0
12 month
60
Phần 60: Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 3ml
17.280.000
17.280.000
0
12 month
61
Phần 61: Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần 50ml, cho ăn
1.785.000
1.785.000
0
12 month
62
Phần 62: Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 5ml
77.415.000
77.415.000
0
12 month
63
Phần 63: Bông 3x3cm
26.346.600
26.346.600
0
12 month
64
Phần 64: Bông không hút nước
6.395.400
6.395.400
0
12 month
65
Phần 65: Bông mắt 5*7cm
2.249.100
2.249.100
0
12 month
66
Phần 66: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
26.460.000
26.460.000
0
12 month
67
Phần 67: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
30.000.000
30.000.000
0
12 month
68
Phần 68: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
177.000.000
177.000.000
0
12 month
69
Phần 69: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
518.400.000
518.400.000
0
12 month
70
Phần 70: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
124.200.000
124.200.000
0
12 month
71
Phần 71: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
297.000.000
297.000.000
0
12 month
72
Phần 72: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
237.000.000
237.000.000
0
12 month
73
Phần 73: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
66.000.000
66.000.000
0
12 month
74
Phần 74: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
212.400.000
212.400.000
0
12 month
75
Phần 75: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ.
379.200.000
379.200.000
0
12 month
76
Phần 76: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
88.200.000
88.200.000
0
12 month
77
Phần 77: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
165.600.000
165.600.000
0
12 month
78
Phần 78: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
198.000.000
198.000.000
0
12 month
79
Phần 79: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
142.200.000
142.200.000
0
12 month
80
Phần 80: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
33.000.000
33.000.000
0
12 month
81
Phần 81: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
75.000.000
75.000.000
0
12 month
82
Phần 82: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ.
91.854.000
91.854.000
0
12 month
83
Phần 83: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
48.000.000
48.000.000
0
12 month
84
Phần 84: Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
58.000.000
58.000.000
0
12 month
85
Phần 85: Bông viên 2cm
14.754.096
14.754.096
0
12 month
86
Phần 86: Bông viên 3cm
9.484.776
9.484.776
0
12 month
87
Phần 87: Bông y tế Kg
3.036.285
3.036.285
0
12 month
88
Phần 88: Bóp bóng giúp thở, có van, sử dụng 1 lần trẻ sơ sinh
1.877.400
1.877.400
0
12 month
89
Phần 89: Canula dùng cho thở oxy lưu lượng cao
5.000.000
5.000.000
0
12 month
90
Phần 90: Catheter tỉnh mạch trung tâm
52.799.940
52.799.940
0
12 month
91
Phần 91: Cây đè lưỡi
6.468.000
6.468.000
0
12 month
92
Phần 92: Cây thông nòng đặt nội khí quản các cỡ
1.367.976
1.367.976
0
12 month
93
Phần 93: Che tủy
440.000
440.000
0
12 month
94
Phần 94: Chỉ dùng trong nội soi khớp
5.940.000
5.940.000
0
12 month
95
Phần 95: Chỉ không tan đơn sợi 2/0,75cm
200.000
200.000
0
12 month
96
Phần 96: Chỉ không tan đơn sợi 3/0, 90cm 2xHR26
592.500
592.500
0
12 month
97
Phần 97: Chỉ không tan tổng hợp 2/0 kim tam giác dài 26mm
3.215.625
3.215.625
0
12 month
98
Phần 98: Chỉ không tan tổng hợp 3/0, kim tam giác 20mm
14.555.625
14.555.625
0
12 month
99
Phần 99: Chỉ không tan tổng hợp 4/0 kim tam giác dài 18mm
2.851.200
2.851.200
0
12 month
100
Phần 100: Chỉ không tan tổng hợp 8/0
970.200
970.200
0
12 month
101
Phần 101: Chỉ không tan tổng hợp đa sợi khâu hở eo cổ tử cung
1.535.625
1.535.625
0
12 month
102
Phần 102: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 0, kim tròn 30mm
426.300
426.300
0
12 month
103
Phần 103: Chỉ không tan tổng hợp số 1, kim tam giác, dài 40mm
426.300
426.300
0
12 month
104
Phần 104: Chỉ không tan tổng hợp số 6/0, kim tam giác, dài 13 mm
4.968.000
4.968.000
0
12 month
105
Phần 105: Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, 12 sợi x 75cm
151.200
151.200
0
12 month
106
Phần 106: Chỉ không tan tự nhiên 2/0, không kim, 12 sợi x 75cm
151.200
151.200
0
12 month
107
Phần 107: Chỉ không tan tự nhiên 2/0, kim tròn, dài 26mm
1.484.700
1.484.700
0
12 month
108
Phần 108: Chỉ không tan tự nhiên 3/0, kim tam giác, dài 26 mm
3.601.500
3.601.500
0
12 month
109
Phần 109: Chỉ không tan tự nhiên 3/0, kim tròn 26mm
791.700
791.700
0
12 month
110
Phần 110: Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tam giác, dài 24mm
2.337.300
2.337.300
0
12 month
111
Phần 111: Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi 3.0 không kim 1 sợi
232.000
232.000
0
12 month
112
Phần 112: Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi 3.0 không kim nhiều sợi
548.100
548.100
0
12 month
113
Phần 113: Chỉ siêu bền
81.000.000
81.000.000
0
12 month
114
Phần 114: Chỉ tan chậm tự nhiên 2/0, kim tròn, dài 26mm
3.773.070
3.773.070
0
12 month
115
Phần 115: Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 kim tròn
32.207.000
32.207.000
0
12 month
116
Phần 116: Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0, kim tròn 26mm
3.096.000
3.096.000
0
12 month
117
Phần 117: Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 kim tròn 26mm
8.210.580
8.210.580
0
12 month
118
Phần 118: Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, kim tròn 40mm
28.819.000
28.819.000
0
12 month
119
Phần 119: Chỉ tan chậm tự nhiên số 1, kim tròn đầu tù, dài 80mm
2.069.760
2.069.760
0
12 month
120
Phần 120: Chỉ tan chậm tự nhiên số 3/0, kim tròn, dài 26 mm
2.795.000
2.795.000
0
12 month
121
Phần 121: Chỉ tan đơn sợi 4/0, kim tròn
2.866.500
2.866.500
0
12 month
122
Phần 122: Chỉ tan tổng hợp đa sợi 2/0, kim tròn, dài 26mm
13.093.500
13.093.500
0
12 month
123
Phần 123: Chỉ tan tổng hợp đa sợi 1, dài 90cm, kim tròn
60.534.600
60.534.600
0
12 month
124
Phần 124: Chỉ tan tổng hợp đa sợi 3/0, kim tròn 26mm
24.360.000
24.360.000
0
12 month
125
Phần 125: Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0, kim tròn 22mm, Chỉ dài 70cm
5.443.200
5.443.200
0
12 month
126
Phần 126: Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 8/0 dài 45cm, 2 kim hình thang micropoint dài 6.5mm, 3/8C
6.652.800
6.652.800
0
12 month
127
Phần 127: Chỉ tan tổng hợp đa sợi 8/0, dài 45cm, 2 kim hình thang micropoint dài 6.5mm, 3/8C
10.537.472
10.537.472
0
12 month
128
Phần 128: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, dài 60 cm, kim tam giác 120 mm
5.890.500
5.890.500
0
12 month
129
Phần 129: Chổi dài rửa ống nội soi
690.000
690.000
0
12 month
130
Phần 130: Chổi đánh bóng
480.000
480.000
0
12 month
131
Phần 131: Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150 mm x 70m
28.800.000
28.800.000
0
12 month
132
Phần 132: Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200 mm x 70m
39.000.000
39.000.000
0
12 month
133
Phần 133: Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350 mm x 70m
33.300.000
33.300.000
0
12 month
134
Phần 134: Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn 75 mm x 70m
5.200.000
5.200.000
0
12 month
135
Phần 135: Cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100 mm x 70m
8.250.000
8.250.000
0
12 month
136
Phần 136: Đai cẳng bàn chân
5.100.000
5.100.000
0
12 month
137
Phần 137: Đai cố định xương đòn
5.292.000
5.292.000
0
12 month
138
Phần 138: Đai cột sống
20.250.000
20.250.000
0
12 month
139
Phần 139: Đai desault
11.812.500
11.812.500
0
12 month
140
Phần 140: Dao phẫu thuật 2.85mm
11.340.000
11.340.000
0
12 month
141
Phần 141: Đầu col vàng có khía
780.000
780.000
0
12 month
142
Phần 142: Đầu col xanh có khía
1.069.200
1.069.200
0
12 month
143
Phần 143: Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
83.400.000
83.400.000
0
12 month
144
Phần 144: Dây 3 chia 25cm
27.348.000
27.348.000
0
12 month
145
Phần 145: Dây 3 chia dài 100cm
7.488.000
7.488.000
0
12 month
146
Phần 146: Dây cho ăn dùng dài ngày cản quang
126.000
126.000
0
12 month
147
Phần 147: Dây dẫn ái nước các cỡ
41.340.000
41.340.000
0
12 month
148
Phần 148: Dây dẫn can thiệp mạch vành các loại các cỡ
144.000.000
144.000.000
0
12 month
149
Phần 149: Dây dẫn can thiệp mạch vành các loại các cỡ
146.940.000
146.940.000
0
12 month
150
Phần 150: Dây dẫn can thiệp mạch vành các loại các cỡ
193.200.000
193.200.000
0
12 month
151
Phần 151: Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành
106.200.000
106.200.000
0
12 month
152
Phần 152: Dây dẫn chụp chẩn đoán đầu J
21.840.000
21.840.000
0
12 month
153
Phần 153: Dây dẫn chụp chẩn đoán loại thẳng
12.420.000
12.420.000
0
12 month
154
Phần 154: Dây dẫn dịch dùng 1 lần
16.200.000
16.200.000
0
12 month
155
Phần 155: Dây dẫn điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời có bóng tương thích với máy tạo nhịp tạm thời
77.400.000
77.400.000
0
12 month
156
Phần 156: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
5.219.982
5.219.982
0
12 month
157
Phần 157: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
6.599.994
6.599.994
0
12 month
158
Phần 158: Dây Garo
945.000
945.000
0
12 month
159
Phần 159: Dây hút đàm có khóa các số
3.175.200
3.175.200
0
12 month
160
Phần 160: Dây nối áp lực cao dùng trong y tế
6.300.000
6.300.000
0
12 month
161
Phần 161: Dây nối bơm tiêm điện 150cm
3.300.000
3.300.000
0
12 month
162
Phần 162: Dây nối bơm tiêm điện 75cm
4.950.000
4.950.000
0
12 month
163
Phần 163: Dây oxy 2 nhánh các số
27.216.000
27.216.000
0
12 month
164
Phần 164: Dây penrose
1.050.000
1.050.000
0
12 month
165
Phần 165: Dây thở cannula các cỡ cho trẻ em
19.200.000
19.200.000
0
12 month
166
Phần 166: Dây thở cannula các cỡ người lớn
29.760.000
29.760.000
0
12 month
167
Phần 167: Dây truyền chữ Y dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang Nemoto
8.550.000
8.550.000
0
12 month
168
Phần 168: Dây truyền dịch
220.428.000
220.428.000
0
12 month
169
Phần 169: Dây truyền dịch (tương thích với máy truyền dịch Bbraun)
15.120.000
15.120.000
0
12 month
170
Phần 170: Dây truyền máu
3.300.000
3.300.000
0
12 month
171
Phần 171: Dịch nhầy
237.600.000
237.600.000
0
12 month
172
Phần 172: Điện cực dùng 1 lần
17.760.000
17.760.000
0
12 month
173
Phần 173: Đinh chốt titan cẳng chân
90.000.000
90.000.000
0
12 month
174
Phần 174: Đinh chốt titan đùi
112.500.000
112.500.000
0
12 month
175
Phần 175: Đinh Kirschner các cỡ
6.600.000
6.600.000
0
12 month
176
Phần 176: Đinh kirschner có răng các cỡ
3.960.000
3.960.000
0
12 month
177
Phần 177: Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước lớn
15.300.000
15.300.000
0
12 month
178
Phần 178: Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng kích thước nhỏ
15.300.000
15.300.000
0
12 month
179
Phần 179: Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo các cỡ
37.200.000
37.200.000
0
12 month
180
Phần 180: Dụng cụ lọc vi khuẩn
3.780.000
3.780.000
0
12 month
181
Phần 181: Dụng cụ mở đường vào động mạch
33.000.000
33.000.000
0
12 month
182
Phần 182: Dụng cụ mở đường vào động mạch
8.280.000
8.280.000
0
12 month
183
Phần 183: Gạc cầu sản khoa
1.019.460
1.019.460
0
12 month
184
Phần 184: Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng
2.442.000
2.442.000
0
12 month
185
Phần 185: Gạc dẫn lưu tiệt trùng
1.614.588
1.614.588
0
12 month
186
Phần 186: Gạc phẫu thuật có cản quang, tiệt trùng
150.372.000
150.372.000
0
12 month
187
Phần 187: Gạc tẩm cồn
1.896.000
1.896.000
0
12 month
188
Phần 188: Gạc thận nhân tạo
21.448.800
21.448.800
0
12 month
189
Phần 189: Gạc tiệt trùng
8.352.000
8.352.000
0
12 month
190
Phần 190: Gạc tiệt trùng cuộn
674.760
674.760
0
12 month
191
Phần 191: Gạc y tế
409.555.200
409.555.200
0
12 month
192
Phần 192: Găng khám có bột
275.250.000
275.250.000
0
12 month
193
Phần 193: Găng khám không bột
190.008.000
190.008.000
0
12 month
194
Phần 194: Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
191.520.000
191.520.000
0
12 month
195
Phần 195: Găng sản khoa tiệt trùng
11.745.000
11.745.000
0
12 month
196
Phần 196: Gel bôi trơn
7.800.000
7.800.000
0
12 month
197
Phần 197: Gel điện tim
1.183.200
1.183.200
0
12 month
198
Phần 198: Gel siêu âm
17.671.500
17.671.500
0
12 month
199
Phần 199: Giấy điện tim
900.000
900.000
0
12 month
200
Phần 200: Giấy điện tim 3 cần
192.000
192.000
0
12 month
201
Phần 201: Giấy in máy theo dõi bệnh nhân
3.600.000
3.600.000
0
12 month
202
Phần 202: Giấy in siêu âm Sony
6.552.000
6.552.000
0
12 month
203
Phần 203: Giấy monitor sản khoa
3.060.000
3.060.000
0
12 month
204
Phần 204: Giấy nhám kẻ răng
2.160.000
2.160.000
0
12 month
205
Phần 205: Giấy y tế
35.280.000
35.280.000
0
12 month
206
Phần 206: Gói lọc thận nhân tạo tiệt trùng
33.415.200
33.415.200
0
12 month
207
Phần 207: Kềm gắp dị vật
2.600.000
2.600.000
0
12 month
208
Phần 208: Keo trám
3.500.000
3.500.000
0
12 month
209
Phần 209: Kẹp clip cầm máu dùng cho nội soi tiêu hóa
149.400.000
149.400.000
0
12 month
210
Phần 210: Khăn lau khử khuẩn bề mặt
43.680.000
43.680.000
0
12 month
211
Phần 211: Khẩu trang 3 lớp
982.800
982.800
0
12 month
212
Phần 212: Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
17.463.600
17.463.600
0
12 month
213
Phần 213: Khớp háng bán phần có xi măng
103.500.000
103.500.000
0
12 month
214
Phần 214: Khớp háng bán phần không xi măng
1.105.000.000
1.105.000.000
0
12 month
215
Phần 215: Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) các loại, các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
12 month
216
Phần 216: Kim 26*1*1/2
990.000
990.000
0
12 month
217
Phần 217: Kim 26*1/2
425.880
425.880
0
12 month
218
Phần 218: Kim châm cứu số 1 cỡ 0,30*13mm
2.190.000
2.190.000
0
12 month
219
Phần 219: Kim châm cứu số 2 cỡ 0,30*25mm
44.369.400
44.369.400
0
12 month
220
Phần 220: Kim châm cứu số 6 cỡ 0,30*75mm
2.518.500
2.518.500
0
12 month
221
Phần 221: Kim chích cầm máu dùng cho nội soi
14.400.000
14.400.000
0
12 month
222
Phần 222: Kim chọc mạch đùi
5.220.000
5.220.000
0
12 month
223
Phần 223: Kim chọc mach quay
3.480.000
3.480.000
0
12 month
224
Phần 224: Kim gây tê tủy sống các cỡ
35.154.000
35.154.000
0
12 month
225
Phần 225: Kim luồn 24
75.913.200
75.913.200
0
12 month
226
Phần 226: Kim luồn an toàn có cánh cổng nắp bật, đầu bảo vệ kim loại các cỡ.
99.360.000
99.360.000
0
12 month
227
Phần 227: Kim nha ngắn
4.800.000
4.800.000
0
12 month
228
Phần 228: Kim pha thuốc các cỡ
19.933.200
19.933.200
0
12 month
229
Phần 229: Kim Xoay 16G
36.480.000
36.480.000
0
12 month
230
Phần 230: Lam kính nhám
777.600
777.600
0
12 month
231
Phần 231: Lamelle 22x22
1.800.000
1.800.000
0
12 month
232
Phần 232: Lọ nhựa đựng mẫu 55ml nắp đỏ, có nhãn
3.603.600
3.603.600
0
12 month
233
Phần 233: Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng 55ml nắp đỏ, có nhãn
982.800
982.800
0
12 month
234
Phần 234: Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 50ml nắp vàng, có nhãn
756.000
756.000
0
12 month
235
Phần 235: Lọc khuẩn dùng cho máy hút dịch
32.999.400
32.999.400
0
12 month
236
Phần 236: Lọc vi khuẩn
126.000.000
126.000.000
0
12 month
237
Phần 237: Lưỡi bào ổ khớp
52.200.000
52.200.000
0
12 month
238
Phần 238: Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90°
55.620.000
55.620.000
0
12 month
239
Phần 239: Lưỡi dao mổ các số
4.029.480
4.029.480
0
12 month
240
Phần 240: Màng mổ tẩm iod vô trùng 40cm x
9.601.200
9.601.200
0
12 month
241
Phần 241: Mask thanh quản 2 nòng các số
10.903.200
10.903.200
0
12 month
242
Phần 242: Mask thở oxy có túi các size
5.688.000
5.688.000
0
12 month
243
Phần 243: Mặt nạ giúp thở người lớn
8.177.400
8.177.400
0
12 month
244
Phần 244: Mặt nạ các cỡ
1.131.000
1.131.000
0
12 month
245
Phần 245: Máy tạo nhịp 01 buồng
265.000.000
265.000.000
0
12 month
246
Phần 246: Máy tạo nhịp 02 buồng
188.000.000
188.000.000
0
12 month
247
Phần 247: Miếng dán cố định canular mũi
4.800.000
4.800.000
0
12 month
248
Phần 248: Miếng lưới ghép thành bụng 15 x 15 cm
100.200.000
100.200.000
0
12 month
249
Phần 249: Miếng lưỡi ghép thành bụng 5x10 cm
81.270.000
81.270.000
0
12 month
250
Phần 250: Mũ chụp lấy dị vật
1.700.000
1.700.000
0
12 month
251
Phần 251: Nắp chụp ống soi
540.000
540.000
0
12 month
252
Phần 252: Nẹp cẳng chân ngắn
15.120.000
15.120.000
0
12 month
253
Phần 253: Nẹp cẳng tay
6.615.000
6.615.000
0
12 month
254
Phần 254: Nẹp cẳng tay gân duỗi trái/phải
1.260.000
1.260.000
0
12 month
255
Phần 255: Nẹp cẳng tay gân gấp trái/phải
420.000
420.000
0
12 month
256
Phần 256: Nẹp cánh cẳng tay dài
2.772.000
2.772.000
0
12 month
257
Phần 257: Nẹp chống xoay
3.257.100
3.257.100
0
12 month
258
Phần 258: Nẹp cổ cứng
13.524.000
13.524.000
0
12 month
259
Phần 259: Nẹp cố định dây chằng hình chữ u, các cỡ
13.800.000
13.800.000
0
12 month
260
Phần 260: Nẹp cổ mềm
352.800
352.800
0
12 month
261
Phần 261: Nẹp đùi các cỡ
14.175.000
14.175.000
0
12 month
262
Phần 262: Nẹp gỗ 1,2m
3.060.000
3.060.000
0
12 month
263
Phần 263: Nẹp gỗ 100cm
2.891.700
2.891.700
0
12 month
264
Phần 264: Nẹp gỗ 20cm x 50mm
110.250
110.250
0
12 month
265
Phần 265: Nẹp gỗ 30cm x 40mm
321.300
321.300
0
12 month
266
Phần 266: Nẹp gỗ 50cm x 70mm
1.323.000
1.323.000
0
12 month
267
Phần 267: Nẹp gỗ 60cm x 70mm
1.224.000
1.224.000
0
12 month
268
Phần 268: Nẹp gỗ 70cm x 70mm
648.000
648.000
0
12 month
269
Phần 269: Nẹp gỗ 80cm x 70mm
725.760
725.760
0
12 month
270
Phần 270: Nẹp khóa cẳng chân các cỡ
17.200.000
17.200.000
0
12 month
271
Phần 271: Nẹp khóa cẳng tay các cỡ
63.000.000
63.000.000
0
12 month
272
Phần 272: Nẹp khóa cánh tay các cỡ
57.600.000
57.600.000
0
12 month
273
Phần 273: Nẹp khóa chữ I
63.000.000
63.000.000
0
12 month
274
Phần 274: Nẹp khóa chữ L
12.600.000
12.600.000
0
12 month
275
Phần 275: Nẹp khóa chữ T
50.400.000
50.400.000
0
12 month
276
Phần 276: Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
28.000.000
28.000.000
0
12 month
277
Phần 277: Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ
22.500.000
22.500.000
0
12 month
278
Phần 278: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác
171.000.000
171.000.000
0
12 month
279
Phần 279: Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày
172.500.000
172.500.000
0
12 month
280
Phần 280: Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
34.500.000
34.500.000
0
12 month
281
Phần 281: Nẹp khóa đa hướng đùi
48.000.000
48.000.000
0
12 month
282
Phần 282: Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ
34.500.000
34.500.000
0
12 month
283
Phần 283: Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
48.000.000
48.000.000
0
12 month
284
Phần 284: Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
40.500.000
40.500.000
0
12 month
285
Phần 285: Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ
40.500.000
40.500.000
0
12 month
286
Phần 286: Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
12 month
287
Phần 287: Nẹp khoá đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
138.000.000
138.000.000
0
12 month
288
Phần 288: Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ
33.200.000
33.200.000
0
12 month
289
Phần 289: Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
12 month
290
Phần 290: Nẹp khóa đầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ
105.600.000
105.600.000
0
12 month
291
Phần 291: Nẹp khoá đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ
280.800.000
280.800.000
0
12 month
292
Phần 292: Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
104.400.000
104.400.000
0
12 month
293
Phần 293: Nẹp khóa DHS các cỡ
33.200.000
33.200.000
0
12 month
294
Phần 294: Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ
26.400.000
26.400.000
0
12 month
295
Phần 295: Nẹp khóa gót chân IV các cỡ
53.600.000
53.600.000
0
12 month
296
Phần 296: Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
36.000.000
36.000.000
0
12 month
297
Phần 297: Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ
36.000.000
36.000.000
0
12 month
298
Phần 298: Nẹp khóa mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ
43.200.000
43.200.000
0
12 month
299
Phần 299: Nẹp khoá xương đòn S (trái, phải) các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
12 month
300
Phần 300: Nẹp ngón tay 4 chấu
1.197.000
1.197.000
0
12 month
301
Phần 301: Nẹp ngón tay dài
1.197.000
1.197.000
0
12 month
302
Phần 302: Nẹp nhôm Inselin
2.866.500
2.866.500
0
12 month
303
Phần 303: Nón phẫu thuật các cỡ
17.796.240
17.796.240
0
12 month
304
Phần 304: Nút đậy đuôi kim luồn
33.012.000
33.012.000
0
12 month
305
Phần 305: Ống dẫn lưu màng phổi các cỡ
599.940
599.940
0
12 month
306
Phần 306: Ống đặt nội khí quản khó các cỡ
11.970.000
11.970.000
0
12 month
307
Phần 307: Ống hút dịch phẫu thuật
32.508.000
32.508.000
0
12 month
308
Phần 308: Ống hút nước bọt
378.000
378.000
0
12 month
309
Phần 309: Ống ly tâm 15ml
79.200.000
79.200.000
0
12 month
310
Phần 310: Ống ly tâm nhỏ có vạch chia 1.5ml
2.805.000
2.805.000
0
12 month
311
Phần 311: Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp
3.549.660
3.549.660
0
12 month
312
Phần 312: Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp
8.933.760
8.933.760
0
12 month
313
Phần 313: Ống nghiệm EDTA K2, nắp cao su xanh dương
117.150.000
117.150.000
0
12 month
314
Phần 314: Ống nghiệm lấy máu Lithium Heparin
48.000.000
48.000.000
0
12 month
315
Phần 315: Ống nghiệm nhựa nắp trắng
1.827.000
1.827.000
0
12 month
316
Phần 316: Ống nghiệm serum hạt to nắp đỏ
26.033.760
26.033.760
0
12 month
317
Phần 317: Ống nội khí quản cong mũi có bóng các số
5.279.880
5.279.880
0
12 month
318
Phần 318: Ống nội khí quản cong miệng có bóng các số
5.279.880
5.279.880
0
12 month
319
Phần 319: Ống nội khí quản, có bóng, các số
17.010.000
17.010.000
0
12 month
320
Phần 320: Ống nội khí quản, không bóng các số
335.976
335.976
0
12 month
321
Phần 321: Ống thông can thiệp mạch vành
356.400.000
356.400.000
0
12 month
322
Phần 322: Ống thông chẩn đoán
28.200.000
28.200.000
0
12 month
323
Phần 323: Ống thông chẩn đoán
7.560.000
7.560.000
0
12 month
324
Phần 324: Ống thông chẩn đoán
248.400.000
248.400.000
0
12 month
325
Phần 325: Ống thông chẩn đoán
20.544.000
20.544.000
0
12 month
326
Phần 326: Ống thông dạ dày các số
2.730.000
2.730.000
0
12 month
327
Phần 327: Ống thông trợ giúp can thiệp
143.880.000
143.880.000
0
12 month
328
Phần 328: Ống thông trợ giúp can thiệp
94.500.000
94.500.000
0
12 month
329
Phần 329: Ống thông đường mật chữ T các số
1.541.100
1.541.100
0
12 month
330
Phần 330: Ống thông niệu quản dẫn lưu thận các cỡ
787.500
787.500
0
12 month
331
Phần 331: Ống thông size 28
1.764.000
1.764.000
0
12 month
332
Phần 332: Ống thông tiểu 1 nhánh các số
725.868
725.868
0
12 month
333
Phần 333: Ống thông tiểu 2 nhánh các số
20.160.000
20.160.000
0
12 month
334
Phần 334: Phim X-Quang kỹ thuật số 26x36
294.840.000
294.840.000
0
12 month
335
Phần 335: Phim X-Quang kỹ thuật số 20x25
1.027.545.750
1.027.545.750
0
12 month
336
Phần 336: Phim X-Quang kỹ thuật số 20x25
94.500.000
94.500.000
0
12 month
337
Phần 337: Phim X-Quang kỹ thuật số 26x36
45.738.000
45.738.000
0
12 month
338
Phần 338: Phim X-Quang kỹ thuật số 35x43
1.021.356.000
1.021.356.000
0
12 month
339
Phần 339: Quả lọc
229.500.000
229.500.000
0
12 month
340
Phần 340: Que thử dung dịch khử khuẩn Cidex OPA
1.653.750
1.653.750
0
12 month
341
Phần 341: Que thử đường huyết
287.100.000
287.100.000
0
12 month
342
Phần 342: Rọ lấy sỏi
67.200.000
67.200.000
0
12 month
343
Phần 343: Sò đánh bóng
600.000
600.000
0
12 month
344
Phần 344: Sonde JJ các cỡ
52.500.000
52.500.000
0
12 month
345
Phần 345: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại các cỡ
221.880.000
221.880.000
0
12 month
346
Phần 346: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
480.000.000
480.000.000
0
12 month
347
Phần 347: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
2.520.000.000
2.520.000.000
0
12 month
348
Phần 348: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
1.284.000.000
1.284.000.000
0
12 month
349
Phần 349: Stent đông mạch vành phủ thuốc các loại các cỡ
131.850.000
131.850.000
0
12 month
350
Phần 350: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại các cỡ
92.310.000
92.310.000
0
12 month
351
Phần 351: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại các cỡ
662.850.000
662.850.000
0
12 month
352
Phần 352: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
434.500.000
434.500.000
0
12 month
353
Phần 353: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
1.261.500.000
1.261.500.000
0
12 month
354
Phần 354: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
522.000.000
522.000.000
0
12 month
355
Phần 355: Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
501.600.000
501.600.000
0
12 month
356
Phần 356: Tấm điện cực dán dùng cho máy cắt đốt sử dụng 1 lần
23.556.000
23.556.000
0
12 month
357
Phần 357: Tạp dề y tế
5.880.000
5.880.000
0
12 month
358
Phần 358: Tay dao đốt điện
20.664.000
20.664.000
0
12 month
359
Phần 359: Thòng lọng cắt polyp
885.000
885.000
0
12 month
360
Phần 360: Thuốc nhuộm bao
27.600.000
27.600.000
0
12 month
361
Phần 361: Thuốc trám bít ống tủy
900.000
900.000
0
12 month
362
Phần 362: Thủy tinh thể nhân tạo
2.134.800.000
2.134.800.000
0
12 month
363
Phần 363: Túi ép dẹp 100mm x 200m
2.450.000
2.450.000
0
12 month
364
Phần 364: Túi ép dẹp 150mm x 200m
9.600.000
9.600.000
0
12 month
365
Phần 365: Túi ép dẹp 200mm x 200m
15.600.000
15.600.000
0
12 month
366
Phần 366: Túi ép phồng 150mm x 100m
4.140.000
4.140.000
0
12 month
367
Phần 367: Túi nước tiểu có quai treo 2000ml
12.776.400
12.776.400
0
12 month
368
Phần 368: Van cầm máu dạng chữ Y
12.000.000
12.000.000
0
12 month
369
Phần 369: Van cầm máu dạng trượt
12.000.000
12.000.000
0
12 month
370
Phần 370: Vật liệu trám hóa trùng hợp
3.750.000
3.750.000
0
12 month
371
Phần 371: Vật liệu trám quang trùng hợp
2.520.000
2.520.000
0
12 month
372
Phần 372: Vật liệu trám quang trùng hợp
660.000
660.000
0
12 month
373
Phần 373: Vật liệu trám tạm
780.000
780.000
0
12 month
374
Phần 374: Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
56.340.000
56.340.000
0
12 month
375
Phần 375: Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
63.000.000
63.000.000
0
12 month
376
Phần 376: Vít cố định dây chằng
37.530.000
37.530.000
0
12 month
377
Phần 377: Vít khâu sụn chêm
76.200.000
76.200.000
0
12 month
378
Phần 378: Vít khóa 2.7 các cỡ
216.000.000
216.000.000
0
12 month
379
Phần 379: Vít khóa 5.0 các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
12 month
380
Phần 380: Vít khóa đường kính 2.0mm
67.500.000
67.500.000
0
12 month
381
Phần 381: Vít khóa đường kính 4.0mm
540.000.000
540.000.000
0
12 month
382
Phần 382: Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
120.000.000
120.000.000
0
12 month
383
Phần 383: Vít rỗng titan 3.0 các cỡ
32.400.000
32.400.000
0
12 month
384
Phần 384: Vít vỏ (titaniuim) 2.0 các cỡ
10.500.000
10.500.000
0
12 month
385
Phần 385: Vít vỏ 2.7 các cỡ
25.200.000
25.200.000
0
12 month
386
Phần 386: Vít vỏ 4.0
105.000.000
105.000.000
0
12 month
387
Phần 387: Vít vỏ 5.0
12.000.000
12.000.000
0
12 month
388
Phần 388: Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ
4.200.000
4.200.000
0
12 month
389
Phần 389: Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ
4.800.000
4.800.000
0
12 month
390
Phần 390: Vôi soda hấp thụ CO2 dùng cho máy gây mê
14.998.500
14.998.500
0
12 month
391
Phần 391: Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ
24.219.000
24.219.000
0
12 month
392
Phần 392: Vòng thắt polyp
1.575.000
1.575.000
0
12 month
393
Phần 393: Vợt lấy dị vật
2.100.000
2.100.000
0
12 month
394
Phần 394: Oxy dược dụng 6m3
49.368.000
49.368.000
0
12 month
395
Phần 395: Oxy dược dụng ≤ 2m3
135.019.500
135.019.500
0
12 month
396
Phần 396: Oxy lỏng
158.071.320
158.071.320
0
12 month
397
Phần 397: Khí Co2
4.989.600
4.989.600
0
12 month

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Bệnh viện Đa khoa Bình Chánh as follows:

  • Has relationships with 518 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 14.90 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 83.33%, Construction 1.85%, Consulting 0.00%, Non-consulting 14.82%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 654,174,722,264 VND, in which the total winning value is: 592,089,130,249 VND.
  • The savings rate is: 9.49%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Procurement of medical supplies in 2024 - 2025 for Binh Chanh District Hospital". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Procurement of medical supplies in 2024 - 2025 for Binh Chanh District Hospital" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 5

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second