Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bản mỏng Silica gel GF254 |
15 |
Hộp 25 bản tráng nhôm |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
2 |
Sắc ký lớp mỏng điều chế PTLC |
1 |
Hộp 25 bản |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
3 |
Silica gel 60 |
1 |
Thùng 25 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
4 |
Dicloromethane |
8 |
Can 24 kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
5 |
Ethyl acetate |
15 |
Can 18 L |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
6 |
n-Hexane |
20 |
Can 18 L |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
7 |
Acetone |
10 |
Can 18 L |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
8 |
Methanol |
15 |
Chai 4 L |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
9 |
Acetonitrile |
15 |
Chai 4 L |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
10 |
1,4-Dioxane |
5 |
Chai 500 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
11 |
Dichloromethane khan |
5 |
Chai 500 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
12 |
Tetrahydrofurane anhydrous |
3 |
Chai 2,5 L |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
13 |
Diterbutyl dicarbonate |
1 |
Chai 500 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
14 |
Sodium cyanoborohydride |
2 |
Lọ 25 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
15 |
3,5-Ditert-butylbenzyl bromide |
2 |
Lọ 5 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
16 |
4-Fluorobenzyl bromide |
3 |
Lọ 5 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
17 |
4-Trifluoromethylbenzyl cloride |
3 |
Lọ 5 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
18 |
2,4-Difuorobenzaldehyde |
2 |
Lọ 25 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
19 |
4-(N-Boc-amino)piperidine |
4 |
Lọ 5 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
20 |
Propagyl bromide |
2 |
Chai 100 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
21 |
Sodium azide |
2 |
Lọ 100 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
22 |
Trifluoroacetic acid |
1 |
Lọ 100 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
23 |
1-Hydroxybenzotriazole hydrate (HOBt) |
2 |
Lọ 25G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
24 |
(1-Cyano-2-ethoxy-2-oxoethylidenaminooxy)dimethylamino-morpholino-carbenium hexafluorophosphate (COMU) |
4 |
Lọ 25 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
25 |
N-(3-Dimethylaminopropyl)-N′-ethylcarbodiimide hydrochloride (EDC.HCl) |
4 |
Lọ 25 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
26 |
Triethylamine |
2 |
Chai 500 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
27 |
Triphenylphosphine |
2 |
Lọ 100 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
28 |
Diisopropyl azodicarboxylate (DIAD) |
4 |
Lọ 25 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
29 |
Pd/C |
2 |
Lọ 5G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
30 |
Indole |
3 |
Lọ 5G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
31 |
N,N-Dimethylpyridin-4-amine (DMAP) |
1 |
Lọ 100 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
32 |
Aminoguanidin hydrocloride |
1 |
Lọ 100 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
33 |
4-Hydroxybenzaldehyde |
2 |
Lọ 100 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
34 |
Phosphoryl chloride (POCl3) |
1 |
Chai 100 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
35 |
Oxalyl chloride |
6 |
Chai 500 mL |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |
|
36 |
Sodium sulfate anhydrous |
60 |
Lọ 500 G |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Phenikaa |
1 |
60 |