Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ máy tính case (dùng để điều khiển đèn LED chạy Matrix) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
2 |
Màn hình tối thiểu 24 inch. Kèm bàn phím, chuột |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
3 |
Bộ chia tín hiệu DMX 3-pin |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
4 |
Bộ chia tín hiệu DMX 5-pin |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
5 |
Bộ phát tín hiệu DMX |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
6 |
Bàn điều khiển DMX 512 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
7 |
Chân đèn 2 tầng có tay quay tời, cố định |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
8 |
Khung truss treo đèn (gắn lên chân đèn 2 tầng) |
6 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
9 |
Palang xích điện 3 phase, tải trọng 1 tấn (dùng để nâng hạ khung trust có treo các đèn) |
36 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
10 |
Bộ điều khiển palang 24 kênh |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
11 |
Bộ điều khiển palang 12 kênh |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
12 |
Khung trust tam giác hợp kim nhôm |
136.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
13 |
Lò xo thép thu cáp trên thanh treo đèn |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
14 |
Máy trạm dùng để phát nội dung màn hình LED |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
15 |
Card video chuyên dụng |
2 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
16 |
Phần mềm phát clip |
2 |
Giấy phép |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
17 |
Màn hình tối thiểu 30 inch. Kèm bàn phím, chuột |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
18 |
Tay gắn màn hình 22"- 32" |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
19 |
Bộ mở rộng tín hiệu |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
20 |
Màn hình LED và thiết bị xử lý, bao gồm: Hệ thống màn hình LED Fullcolor Indoor, 4K/HD, P1.86, dạng khối (103 m2); Bộ xử lý hình ảnh hiển thị LED Processor (2 bộ) |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
21 |
Card giao tiếp |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
22 |
Module LED theo kích thước LED chính (có thùng bảo quản) |
30 |
Block |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
23 |
Hệ khung giàn đỡ (lắp các cabinet LED theo thiết kế) |
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
24 |
Ray di chuyển các mảng LED |
1 |
Hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
25 |
Rack đựng thiết bị 16U |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
26 |
Rack đựng thiết bị 42 U |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
27 |
Bàn đặt thiết bị điều khiển (phòng máy S3) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
28 |
Bàn đặt thiết bị điều khiển (dưới trường quay) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
29 |
Ghế ngồi nhân viên (phòng máy S3) |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
30 |
Khung màn hình Chroma Key:
- Màn căng xuyên sáng màu xanh lá.
- Hệ khung xương viền nẹp nhôm nhữ H.
- Hệ thống đèn LED xuyên sáng |
17.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
31 |
Trống quấn cáp (Rulo) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
32 |
Bộ dụng cụ làm đầu giắc cáp đồng trục các loại |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
33 |
Bộ kìm bóp đầu mạng CAT6 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
34 |
Bộ vệ sinh đầu cáp quang |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
35 |
Hệ thống ghế ngồi khán giả gồm:
- Hệ khung sàn và phụ kiện theo thiết kế
- Số lượng ghế: 126 ghế gập và 53 ghế cố định |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
36 |
Hệ thống vách cách âm kết hợp tiêu âm tường, cột phim trường (đồng bộ phụ kiện) |
624.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
37 |
Hệ thống trần cách âm kết hợp tiêu âm (đồng bộ phụ kiện) trần tiêu âm |
432 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
38 |
Cửa cách âm kết hợp tiêu âm đồng bộ phụ kiện |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
39 |
Tủ gỗ che hộp điện kỷ thuật |
4 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
40 |
Chi phí tháo dỡ thiết bị cũ hiện có tại S3 (Tháo dỡ hệ thống màn hình LED (1 gói); Tháo dỡ hệ thống Đèn (1 gói); Tháo dỡ các thiết bị khác (1 gói) |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
41 |
Bảng đấu nối video (Video Patch Panel) |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
42 |
Dây nhảy patch video 0.5m |
100 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
43 |
Dây nhảy patch video 1m |
50 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
44 |
Cáp video đồng trục 75 ohm 12G-SDI/4K UHD - C5.5 (200m/Cuộn) |
10 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
45 |
Cáp đồng trục 50 Ohm RF (200m/cuộn) |
5 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
46 |
Cáp đồng trục 75 Ohm (200m/cuộn) |
15 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
47 |
Đầu giắc BNC 50 ohm |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
48 |
Đầu giắc BNC (tương thích cáp C5.5), 100 đầu/Hộp |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
49 |
Đầu giắc BNC connector (tương thích cáp C2.5) |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |
|
50 |
Đầu giắc dạng N Crimp Plugs (tương thích cáp RF) |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Truyền hình Việt Nam tại TP.HCM |
70 |
210 |