Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600128804 |
Sò đánh bóng nha khoa (hộp/200 cái) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
2 |
Sò đánh bóng nha khoa (hộp/200 cái) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
400 |
Con |
Bột đánh bóng cạo vôi không chứa gluten, mùi vị dễ chịu, an toàn, con/ 1,8 gram
Thành phần: fluoride và xylitol
Nồng độ Fluoride: 12.300 ppm
Độ thô: 420 µm, thô; 250 µm, trung bình; 105 µm, mịn
Độ pH: 7.8
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
3 |
PP2600128805 |
Chổi đánh bóng răng (hộp/144 cái) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
4 |
Chổi đánh bóng răng (hộp/144 cái) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
432 |
Cái |
Chổi cước đánh bóng răng, màu trắng, độ mềm trung bình, đầu chổi hình trụ.
Đường kính ~7mm, chiều dài phần cước ~5mm, chiều dài tổng ~27 mm.
Quy cách Bịch 100 cái
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE (Châu Âu) |
|||||||
5 |
PP2600128806 |
Etchant (ETC)/etching 37% (ống/5ml) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
6 |
Etchant (ETC)/etching 37% (ống/5ml) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
5 |
Ống |
Axit soi mòn răng, nồng độ 37% Acid phosphoric (H3PO4), độ nhớt cao, dễ kiểm soát soi mòn và rửa sạch
Quy cách Ống 2.5ml
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
7 |
PP2600128807 |
Composite lỏng A1 (ống/2g) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
8 |
Composite lỏng A1 (ống/2g) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
1 |
Ống |
Composite lỏng vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65%
Quy cách: Tuýp 2 gam
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
9 |
PP2600128808 |
Composite lỏng A3 (ống/2g) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
10 |
Composite lỏng A3 (ống/2g) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Ống |
Composite lỏng vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65%
Quy cách: Tuýp 2 gam
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
11 |
PP2600128809 |
Composite lỏng A3.5 (ống/2g) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
12 |
Composite lỏng A3.5 (ống/2g) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Ống |
Composite lỏng vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65%
Quy cách: Tuýp 2 gam
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
13 |
PP2600128810 |
Composite đặc A1 (ống/4g) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
14 |
Composite đặc A1 (ống/4g) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
2 |
Ống |
Composite đặc vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa…
Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75%
Quy cách: Tuýp 4 gam
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
15 |
PP2600128811 |
Composite đặc A3 (ống/4g) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
16 |
Composite đặc A3 (ống/4g) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Ống |
Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
- Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa…
- Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
- Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75%
- Quy cách: Tuýp 4 gam
- Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
17 |
PP2600128812 |
Composite đặc A3.5 (ống/4g) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
18 |
Composite đặc A3.5 (ống/4g) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Ống |
Composite đặc vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng.
Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa…
Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu
Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75%
Quy cách: Tuýp 4 gam
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
19 |
PP2600128813 |
Keo dán 2 bước Single Bond 2 (chai/5ml) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
20 |
Keo dán 2 bước Single Bond 2 (chai/5ml) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
7 |
Chai |
Chất kết dính cho ngà và men răng, đảm bảo vật liệu có thể thấm xuyên qua các sợi collagen và ống ngà đồng thời giữ ẩm bề mặt ngà răng.
Có khả năng hòa tan (tương thích với nước)
Chỉ cần 1 lớp phủ đều lên bề mặt
Quy cách Lọ 5 ml
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
21 |
PP2600128814 |
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl nồng độ 2.5% (chai/250ml) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
22 |
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl nồng độ 2.5% (chai/250ml) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
2 |
Chai |
Dung dịch Sodium Hypochlorite NaOCl 3% pha sẵn sử dụng bơm rửa trong ống tủy.
Diệt khuẩn; làm trơn ống tủy; hòa tan các mô hữu cơ (mô tủy)
Quy cách Chai 480 ml
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE (Châu Âu) |
|||||||
23 |
PP2600128815 |
Vật liệu trám tạm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
24 |
Vật liệu trám tạm |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Thành phần: Zinc oxide; Zinc sulphate1hydrate; Calcium sulphatehemihydrate; Diatomaceous earth; EVA resin; Natrium fluoride; Peppermint aroma
Dạng kem mịn dễ dàng đặt vào chỗ răng sâu
Có độ bám tốt trên răng
Không cần trộn
Vật liệu cứng nhanh, dễ tháo gỡ thành mảng lớn
Độ khít sát lớn, không bị rò rỉ, không bị bội nhiễm
Không chất Eugenol, không ảnh hưởng tới miếng trám composite sau này
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE (Châu Âu) |
|||||||
25 |
PP2600128816 |
Cao su đặc |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
26 |
Cao su đặc |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Vật liệu lấy dấu nền VPS (Vinyl Polysiloxane). Ưa nước, tương thích với những phần mô cứng và màng nhầy trong môi trường ẩm trong miệng. Độ đàn hồi cao, dễ dàng gỡ dấu ra khỏi miệng bệnh nhân
Lấy dấu chính xác, dễ sử dụng. Ít biến dạng, định hình tốt
Thời gian trộn: 0'30"
Thời gian thao tác: 1'45"
Thời gian trong miệng: 3'30"
Độ co ngót sau 24h ≤ 0,5%
Độ cứng: Shore A: 62
Hộp 2 lọ (nền và chất xúc tác) ≥ 262ml/ lọ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
27 |
PP2600128817 |
Cao su lỏng |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
28 |
Cao su lỏng |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
7 |
Tuýp |
Cao su lấy dấu lỏng dạng ống đôi. Thể tích 50ml. Ống đôi
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
29 |
PP2600128818 |
Chỉ co nướu xanh lá cây 000 (hộp/248cm) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
30 |
Chỉ co nướu xanh lá cây 000 (hộp/248cm) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Chỉ co nướu
Dùng để tách nướu trước khi lấy dấu cùi răng, tách nướu trường hợp trám xoang loại V, tách nướu để định đường hoàn tất trước khi mài cùi cho mão veneer cũng như trước khi gắn, tách nướu và kiểm soát dưới nướu trong quá trình điều trị nhạy cảm ở cổ răng.
Chỉ co nướu được làm theo cấu trúc vòng xoắn, không bị bật ra, cố định được vị trí muốn đặt chỉ.
Chất liệu 100% Cotton, không có chất co mạch.
Quy cách: lọ 2.44m
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016, FDA |
|||||||
31 |
PP2600128819 |
Cement gắn tạm |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
32 |
Cement gắn tạm |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
1 |
Hộp |
Xi măng gắn tạm oxide kẽm có chất silane (không Eugenol)
Dễ dàng và nhanh chóng lấy đi các xi măng dư (không cần phải chờ lâu đến khi trùng hợp hoàn toàn xi măng).
Độ bám tốt cho cầu mão, độ dàn trải cao, không bị hở bờ.
Có độ đàn hồi, giúp dễ dàng tháo mão tạm.
Phần xi măng dư dễ dàng được lấy ra khỏi cùi răng.
Dễ thao tác, cement được đặt trong ống.
Có 2 màu: màu trắng và màu ngà.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE (Châu Âu) |
|||||||
33 |
PP2600128820 |
Đầu trộn cao su lỏng tỉ lệ 1 : 1 (màu vàng) |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
34 |
Đầu trộn cao su lỏng tỉ lệ 1 : 1 (màu vàng) |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
500 |
Cái |
Đầu trộn cao su lỏng được thiết kế để pha trộn theo tỉ lệ 1 : 1 các thành phần của silicone và các chất liệu một cách chính xác, đảm bảo sự đồng nhất và tính chính xác của sản phẩm cuối cùng.
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
35 |
PP2600128821 |
Trâm gai Việt Nam trắng |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
36 |
Trâm gai Việt Nam trắng |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Vỉ |
Trâm gai nội nha sử dụng để loại bỏ mô tủy trong quá trình điều trị tủy
Màu trắng
Chiều dài: 31 mm
Quy cách Vỉ 12 cây
Tiêu chuẩn chất lượng 13485:2016
Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 13485, CE (Châu Âu) |
|||||||
37 |
PP2600128822 |
Trâm gai Việt Nam vàng |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
38 |
Trâm gai Việt Nam vàng |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Vỉ |
Trâm gai nội nha sử dụng để loại bỏ mô tủy trong quá trình điều trị tủy
Màu vàng
Chiều dài: 31 mm
Quy cách Vỉ 12 cây
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
|||||||
39 |
PP2600128823 |
Cone chính Gutta percha 20 |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
40 |
Cone chính Gutta percha 20 |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Côn dùng trám bít ống tủy, kích 20, độ thun 2%, 4%, 6%
Hộp/ 120 cây
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
41 |
PP2600128824 |
Cone chính Gutta percha 25 |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
42 |
Cone chính Gutta percha 25 |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Côn dùng trám bít ống tủy, kích 25, độ thun 2%, 4%, 6%
Hộp/ 120 cây
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
43 |
PP2600128825 |
Cone chính Gutta percha 30 |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
44 |
Cone chính Gutta percha 30 |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Côn dùng trám bít ống tủy, kích 30, độ thun 2%, 4%, 6%
Hộp/ 120 cây
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
45 |
PP2600128826 |
Cone chính Gutta percha 35 |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
46 |
Cone chính Gutta percha 35 |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
1 |
Hộp |
Côn dùng trám bít ống tủy, kích35, độ thun 2%, 4%, 6%
Hộp/ 120 cây
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 |
|||||||
47 |
PP2600128827 |
Cone giấy Gutta percha 15-40 |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
48 |
Cone giấy Gutta percha 15-40 |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
Đầu côn màu giúp tránh lẫn lộn các kích thước khác nhau
Đủ số #15-40 (x200) Côn giấy màu đủ cỡ 2%
Hộp/ 200 cây
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
|||||||
49 |
PP2600128828 |
Cone trâm máy |
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM |
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
50 |
Cone trâm máy |
- |
- |
- |
Từ năm 2025 trở về sau |
2 |
Hộp |
Côn chính ốp ống tủy cỡ 2025303540, độ thuôn 4%
Hộp / 60 cây
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |