Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Procurement of supplies for Ophthalmology-TMH-RHM Department

Find: 10:37 26/03/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Procurement of supplies for Ophthalmology-TMH-RHM Department
Bidding package name
Procurement of supplies for Ophthalmology-TMH-RHM Department
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Procurement of supplies for Ophthalmology-TMH-RHM Department
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Revenue from medical examination and treatment and other legal sources of the hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
Approval date
26/03/2026 10:34
Approval Authority
BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG – ĐIỀU TRỊ BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Price Quotation

Price quotation start time
09:00 01/04/2026
Price quotation end time
09:00 02/04/2026
Validity of bid documents
90 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600128802
Kim tê 27G/S 0.4*21mm (hộp/100 cái)
2.098.000
6.000
2
PP2600128803
Kim tê 27G/S 0.4*30mm (hộp/100 cái)
629.400
1.000
3
PP2600128804
Sò đánh bóng nha khoa (hộp/200 cái)
5.674.000
15.000
4
PP2600128805
Chổi đánh bóng răng (hộp/144 cái)
16.588.800
49.000
5
PP2600128806
Etchant (ETC)/etching 37% (ống/5ml)
572.750
1.000
6
PP2600128807
Composite lỏng A1 (ống/2g)
478.000
1.000
7
PP2600128808
Composite lỏng A3 (ống/2g)
1.434.000
4.000
8
PP2600128809
Composite lỏng A3.5 (ống/2g)
1.434.000
4.000
9
PP2600128810
Composite đặc A1 (ống/4g)
1.100.000
3.000
10
PP2600128811
Composite đặc A3 (ống/4g)
1.650.000
4.500
11
PP2600128812
Composite đặc A3.5 (ống/4g)
1.650.000
4.500
12
PP2600128813
Keo dán 2 bước Single Bond 2 (chai/5ml)
7.700.000
23.000
13
PP2600128814
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl nồng độ 2.5% (chai/250ml)
2.718.000
8.000
14
PP2600128815
Vật liệu trám tạm
1.108.000
3.000
15
PP2600128816
Cao su đặc
4.604.250
13.500
16
PP2600128817
Cao su lỏng
5.523.000
16.500
17
PP2600128818
Chỉ co nướu xanh lá cây 000 (hộp/248cm)
1.888.920
5.500
18
PP2600128819
Cement gắn tạm
629.200
1.500
19
PP2600128820
Đầu trộn cao su lỏng tỉ lệ 1 : 1 (màu vàng)
4.375.000
13.000
20
PP2600128821
Trâm gai Việt Nam trắng
1.251.000
3.500
21
PP2600128822
Trâm gai Việt Nam vàng
1.251.000
3.500
22
PP2600128823
Cone chính Gutta percha 20
1.800.000
5.000
23
PP2600128824
Cone chính Gutta percha 25
1.080.000
3.000
24
PP2600128825
Cone chính Gutta percha 30
720.000
2.000
25
PP2600128826
Cone chính Gutta percha 35
360.000
1.000
26
PP2600128827
Cone giấy Gutta percha 15-40
3.200.000
9.500
27
PP2600128828
Cone trâm máy
1.830.000
5.000
28
PP2600128829
Trâm máy
5.676.000
17.000
29
PP2600128830
Lèn ngang A-21mm Vàng
641.700
1.500
30
PP2600128831
Lèn ngang A-25mm Vàng
641.700
1.500
31
PP2600128832
Lèn ngang B-21mm Đỏ
641.700
1.500
32
PP2600128833
Lèn ngang B-25mm Đỏ
641.700
1.500
33
PP2600128834
Trâm xoay cầm tay K-file 08 21mm
2.250.600
6.500
34
PP2600128835
Trâm xoay cầm tay K-file 08 25mm
1.893.600
5.500
35
PP2600128836
Trâm xoay cầm tay K-file 10 21mm
1.893.600
5.500
36
PP2600128837
Trâm xoay cầm tay K-file 10 25mm
1.893.600
5.500
37
PP2600128838
Trâm xoay cầm tay K-file 15-40 21mm
3.787.200
11.000
38
PP2600128839
Trâm xoay cầm tay K-file 15-40 25mm
3.787.200
11.000
39
PP2600128840
Giấy sát trùng lạnh caviwipes
3.265.000
9.500
40
PP2600128841
Giấy lau sát trùng dụng cụ caviwipe
2.505.000
7.500
41
PP2600128842
Ống hút nước bọt
3.984.000
11.500
42
PP2600128843
Mũi khoan kim cương (nhọn vàng)
9.255.000
27.500
43
PP2600128844
Mũi khoan kim cương (nhọn đỏ)
3.089.625
9.000
44
PP2600128845
Mũi khoan kim cương (nhọn xanh dương)
6.179.250
18.500
45
PP2600128846
Chất tẩy trắng răng
1.269.500
3.800
46
PP2600128847
Spongel cầm máu (8*5*1cm)
885.500
2.600

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600128804
Sò đánh bóng nha khoa (hộp/200 cái)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
2
Sò đánh bóng nha khoa (hộp/200 cái)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
400
Con
Bột đánh bóng cạo vôi không chứa gluten, mùi vị dễ chịu, an toàn, con/ 1,8 gram Thành phần: fluoride và xylitol Nồng độ Fluoride: 12.300 ppm Độ thô: 420 µm, thô; 250 µm, trung bình; 105 µm, mịn Độ pH: 7.8 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
3
PP2600128805
Chổi đánh bóng răng (hộp/144 cái)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
4
Chổi đánh bóng răng (hộp/144 cái)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
432
Cái
Chổi cước đánh bóng răng, màu trắng, độ mềm trung bình, đầu chổi hình trụ. Đường kính ~7mm, chiều dài phần cước ~5mm, chiều dài tổng ~27 mm. Quy cách Bịch 100 cái Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE (Châu Âu)
5
PP2600128806
Etchant (ETC)/etching 37% (ống/5ml)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
6
Etchant (ETC)/etching 37% (ống/5ml)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
5
Ống
Axit soi mòn răng, nồng độ 37% Acid phosphoric (H3PO4), độ nhớt cao, dễ kiểm soát soi mòn và rửa sạch Quy cách Ống 2.5ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
7
PP2600128807
Composite lỏng A1 (ống/2g)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
8
Composite lỏng A1 (ống/2g)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
1
Ống
Composite lỏng vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65% Quy cách: Tuýp 2 gam Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
9
PP2600128808
Composite lỏng A3 (ống/2g)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
10
Composite lỏng A3 (ống/2g)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
3
Ống
Composite lỏng vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65% Quy cách: Tuýp 2 gam Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
11
PP2600128809
Composite lỏng A3.5 (ống/2g)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
12
Composite lỏng A3.5 (ống/2g)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
3
Ống
Composite lỏng vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu Tỷ lệ hạt Hybrid NANO > 65% Quy cách: Tuýp 2 gam Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
13
PP2600128810
Composite đặc A1 (ống/4g)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
14
Composite đặc A1 (ống/4g)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
2
Ống
Composite đặc vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% Quy cách: Tuýp 4 gam Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
15
PP2600128811
Composite đặc A3 (ống/4g)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
16
Composite đặc A3 (ống/4g)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
3
Ống
Composite đặc - vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. - Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… - Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu - Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% - Quy cách: Tuýp 4 gam - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
17
PP2600128812
Composite đặc A3.5 (ống/4g)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
18
Composite đặc A3.5 (ống/4g)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
3
Ống
Composite đặc vật liệu trám bít các lỗ hỏng trên răng, dùng trong trám răng, trám phòng ngừa, điều trị tủy răng. Composite đa năng, áp dụng được cho tất cả các xoang trám và phục hồi trực tiếp như inlays, onlays, khiếm khuyết men, phục hồi cạnh cắn răng cửa… Thành phần chính: hạt Hybrid NANO có độ bền cao, cứng chắc, nhiều màu Tỷ lệ hạt Hybrid NANO 75% Quy cách: Tuýp 4 gam Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
19
PP2600128813
Keo dán 2 bước Single Bond 2 (chai/5ml)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
20
Keo dán 2 bước Single Bond 2 (chai/5ml)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
7
Chai
Chất kết dính cho ngà và men răng, đảm bảo vật liệu có thể thấm xuyên qua các sợi collagen và ống ngà đồng thời giữ ẩm bề mặt ngà răng. Có khả năng hòa tan (tương thích với nước) Chỉ cần 1 lớp phủ đều lên bề mặt Quy cách Lọ 5 ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
21
PP2600128814
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl nồng độ 2.5% (chai/250ml)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
22
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl nồng độ 2.5% (chai/250ml)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
2
Chai
Dung dịch Sodium Hypochlorite NaOCl 3% pha sẵn sử dụng bơm rửa trong ống tủy. Diệt khuẩn; làm trơn ống tủy; hòa tan các mô hữu cơ (mô tủy) Quy cách Chai 480 ml Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE (Châu Âu)
23
PP2600128815
Vật liệu trám tạm
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
24
Vật liệu trám tạm
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
2
Hộp
Thành phần: Zinc oxide; Zinc sulphate1hydrate; Calcium sulphatehemihydrate; Diatomaceous earth; EVA resin; Natrium fluoride; Peppermint aroma Dạng kem mịn dễ dàng đặt vào chỗ răng sâu Có độ bám tốt trên răng Không cần trộn Vật liệu cứng nhanh, dễ tháo gỡ thành mảng lớn Độ khít sát lớn, không bị rò rỉ, không bị bội nhiễm Không chất Eugenol, không ảnh hưởng tới miếng trám composite sau này Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE (Châu Âu)
25
PP2600128816
Cao su đặc
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
26
Cao su đặc
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
3
Hộp
Vật liệu lấy dấu nền VPS (Vinyl Polysiloxane). Ưa nước, tương thích với những phần mô cứng và màng nhầy trong môi trường ẩm trong miệng. Độ đàn hồi cao, dễ dàng gỡ dấu ra khỏi miệng bệnh nhân Lấy dấu chính xác, dễ sử dụng. Ít biến dạng, định hình tốt Thời gian trộn: 0'30" Thời gian thao tác: 1'45" Thời gian trong miệng: 3'30" Độ co ngót sau 24h ≤ 0,5% Độ cứng: Shore A: 62 Hộp 2 lọ (nền và chất xúc tác) ≥ 262ml/ lọ Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
27
PP2600128817
Cao su lỏng
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
28
Cao su lỏng
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
7
Tuýp
Cao su lấy dấu lỏng dạng ống đôi. Thể tích 50ml. Ống đôi Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
29
PP2600128818
Chỉ co nướu xanh lá cây 000 (hộp/248cm)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
30
Chỉ co nướu xanh lá cây 000 (hộp/248cm)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
3
Hộp
Chỉ co nướu Dùng để tách nướu trước khi lấy dấu cùi răng, tách nướu trường hợp trám xoang loại V, tách nướu để định đường hoàn tất trước khi mài cùi cho mão veneer cũng như trước khi gắn, tách nướu và kiểm soát dưới nướu trong quá trình điều trị nhạy cảm ở cổ răng. Chỉ co nướu được làm theo cấu trúc vòng xoắn, không bị bật ra, cố định được vị trí muốn đặt chỉ. Chất liệu 100% Cotton, không có chất co mạch. Quy cách: lọ 2.44m Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016, FDA
31
PP2600128819
Cement gắn tạm
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
32
Cement gắn tạm
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
1
Hộp
Xi măng gắn tạm oxide kẽm có chất silane (không Eugenol) Dễ dàng và nhanh chóng lấy đi các xi măng dư (không cần phải chờ lâu đến khi trùng hợp hoàn toàn xi măng). Độ bám tốt cho cầu mão, độ dàn trải cao, không bị hở bờ. Có độ đàn hồi, giúp dễ dàng tháo mão tạm. Phần xi măng dư dễ dàng được lấy ra khỏi cùi răng. Dễ thao tác, cement được đặt trong ống. Có 2 màu: màu trắng và màu ngà. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, CE (Châu Âu)
33
PP2600128820
Đầu trộn cao su lỏng tỉ lệ 1 : 1 (màu vàng)
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
34
Đầu trộn cao su lỏng tỉ lệ 1 : 1 (màu vàng)
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
500
Cái
Đầu trộn cao su lỏng được thiết kế để pha trộn theo tỉ lệ 1 : 1 các thành phần của silicone và các chất liệu một cách chính xác, đảm bảo sự đồng nhất và tính chính xác của sản phẩm cuối cùng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
35
PP2600128821
Trâm gai Việt Nam trắng
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
36
Trâm gai Việt Nam trắng
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
3
Vỉ
Trâm gai nội nha sử dụng để loại bỏ mô tủy trong quá trình điều trị tủy Màu trắng Chiều dài: 31 mm Quy cách Vỉ 12 cây Tiêu chuẩn chất lượng 13485:2016 Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 13485, CE (Châu Âu)
37
PP2600128822
Trâm gai Việt Nam vàng
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
38
Trâm gai Việt Nam vàng
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
3
Vỉ
Trâm gai nội nha sử dụng để loại bỏ mô tủy trong quá trình điều trị tủy Màu vàng Chiều dài: 31 mm Quy cách Vỉ 12 cây Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485
39
PP2600128823
Cone chính Gutta percha 20
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
40
Cone chính Gutta percha 20
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
5
Hộp
Côn dùng trám bít ống tủy, kích 20, độ thun 2%, 4%, 6% Hộp/ 120 cây Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
41
PP2600128824
Cone chính Gutta percha 25
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
42
Cone chính Gutta percha 25
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
3
Hộp
Côn dùng trám bít ống tủy, kích 25, độ thun 2%, 4%, 6% Hộp/ 120 cây Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
43
PP2600128825
Cone chính Gutta percha 30
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
44
Cone chính Gutta percha 30
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
2
Hộp
Côn dùng trám bít ống tủy, kích 30, độ thun 2%, 4%, 6% Hộp/ 120 cây Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
45
PP2600128826
Cone chính Gutta percha 35
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
46
Cone chính Gutta percha 35
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
1
Hộp
Côn dùng trám bít ống tủy, kích35, độ thun 2%, 4%, 6% Hộp/ 120 cây Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485
47
PP2600128827
Cone giấy Gutta percha 15-40
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
48
Cone giấy Gutta percha 15-40
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
10
Hộp
Đầu côn màu giúp tránh lẫn lộn các kích thước khác nhau Đủ số #15-40 (x200) Côn giấy màu đủ cỡ 2% Hộp/ 200 cây Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
49
PP2600128828
Cone trâm máy
313 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, Tp.HCM
48 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 tiếng kể từ khi nhận đơn đặt hàng của Bệnh viện
50
Cone trâm máy
-
-
-
Từ năm 2025 trở về sau
2
Hộp
Côn chính ốp ống tủy cỡ 2025303540, độ thuôn 4% Hộp / 60 cây Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Procurement of supplies for Ophthalmology-TMH-RHM Department". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Procurement of supplies for Ophthalmology-TMH-RHM Department" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 6

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second